Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:59:00 đến ngày 2020-11-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,151,421,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,108 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,286 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,197 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,91 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,267 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,031 | 1m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,033 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,964 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,866 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353,547 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,953 | 1m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,465 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,02 | m2 |
| 17 | Phá lớp đá granito tam cấp , cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,198 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,065 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,065 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch lát Ceramic 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,02 | 1m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,934 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,977 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m2 |
| 25 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 1m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,944 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,944 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng móng,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,949 | m3 |
| 46 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,803 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | m2 |
| 54 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 56 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 58 | Tôn bịt che tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,565 | m |
| 59 | Biển hiệu bằng tấm mika màu xanh thẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,081 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,715 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch lát Ceramic 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | 1m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,16 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,619 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,968 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,968 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,365 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,236 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,601 | 1m2 |
| 80 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 81 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m2 |
| 84 | SX vách kính, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,082 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,607 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,525 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,05 | 1m2 |
| 89 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 90 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m2 |
| 93 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m2 |
| 95 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,496 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,992 | 1m2 |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,484 | m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,498 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,498 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng móng,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 107 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,029 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,544 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,544 | 1m2 |
| 111 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,884 | 1m |
| 112 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | m3 |
| 113 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,101 | m3 |
| 114 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,743 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | tấn |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 123 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,587 | m2 |
| 124 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,587 | 1m2 |
| 125 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,388 | 1m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | 100m2 |
| 129 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,57 | m |
| 130 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,542 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,542 | 1m2 |
| 132 | Sơn chống thấm CTT1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,542 | 1m2 |
| 133 | Tháo dỡ quạt trần ,đèn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 134 | Tháo dỡ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 135 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 136 | Bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 137 | Bộ đèn chiếu sáng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 138 | Ti đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 140 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 143 | Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 145 | Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 146 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 147 | Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 148 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 149 | Cốc chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | hộp |
| 150 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Aptomat MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Aptomat MCB 2P-80A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 2P-100A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 dây E ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 158 | Dây CU/PVC 1x4mm2 dây E tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 159 | Dây CU/PVC 1x6mm2 dây E tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 160 | Dây CU/PVC 1x10mm2 dây E tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 161 | Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067 | m |
| 162 | Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | m |
| 163 | Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 164 | Dây CU/PVC 2(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 165 | Dây CU/PVC 2(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 166 | Dây CU/PVC 2(1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 167 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | m |
| 168 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | m |
| 169 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 170 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 171 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 172 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 176 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 177 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 179 | Rọ chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 184 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 185 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 188 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Chân chậu đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 193 | Cút nhựa PPR D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Cút nhựa PPR D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Côn thu D42/D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Ống PPR D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 197 | Ống PPR D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| B | NHÀ VỆ SINH, NHÀ CẦU NỐI 01 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,386 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,127 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,635 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng móng,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,007 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 34 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,101 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,114 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,114 | m2 |
| 46 | Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | m2 |
| 47 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,024 | m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,698 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,753 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,298 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,931 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,808 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 72 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m2 |
| 73 | Lát gạch lá nem 300 x 300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,976 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,332 | m2 |
| 75 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,291 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,958 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,865 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,701 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,424 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,291 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | 100m2 |
| 88 | Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 90 | Khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 92 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,093 | m2 |
| 93 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,587 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,587 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,898 | 1m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | 1m2 |
| 112 | Sơn chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | 1m2 |
| 113 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 124 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 133 | Vòi xả tự do inox ren 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Măng sông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Tê đều nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Chếch D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 149 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 150 | Quang treo D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 151 | Quang treo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 152 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 154 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Tê đều nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Cút ren trong D20 ren 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Nút bịt ren nhựa 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 161 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 162 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 165 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 166 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 167 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 168 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 169 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 170 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 171 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 172 | Chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Y cong PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 175 | Y cong PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Y PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Y thu nhựa D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Y thu nhựa D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Côn thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Côn thu PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Quang treo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Quang treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Quang treo D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Quang treo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Quang treo D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 198 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Chếch 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 203 | Quang treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| C | NHÀ CẦU NỐI 02 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,252 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 41 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,846 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nem 300 x 300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,512 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 44 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,696 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,055 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,488 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,243 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m |
| 56 | Tôn che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m2 |
| 58 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Chếch 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 63 | Ống nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 64 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| D | SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,823 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,382 | m3 |
| 6 | Giấy dầu tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,82 | m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,346 | 10m |
| 8 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,82 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ , lắp đặt lại cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,768 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,006 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tam cấp xây gạch chiều dày <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,265 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,959 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 33 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,725 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,644 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,776 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,413 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,432 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi