Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114665-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201073083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 10:59:00 đến ngày 2020-11-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,151,421,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ (CẢI TẠO)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.410,108 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,286 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,197 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,91 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,267 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,031 1m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,033 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,964 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,946 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,866 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.353,547 1m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,953 1m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,387 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,387 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,465 100m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,02 m2
17 Phá lớp đá granito tam cấp , cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,198 m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,065 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,065 m3
21 Lát nền, sàn bằng gạch lát Ceramic 500x500, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,02 1m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,934 m2
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,977 m2
24 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,15 m2
25 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 1m
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,41 m3
27 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,944 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,944 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng móng,đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,949 m3
46 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
47 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
48 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,803 m2
51 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,54 m2
54 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
56 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
57 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 100m2
58 Tôn bịt che tiếp giáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,565 m
59 Biển hiệu bằng tấm mika màu xanh thẫm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,081 m3
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,715 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch lát Ceramic 500x500, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 1m2
66 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,16 m2
67 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,56 m2
68 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,619 m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,968 m3
71 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,968 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,37 m3
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,365 m2
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,236 m2
79 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,601 1m2
80 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
81 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
82 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m2
83 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m2
84 SX vách kính, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,082 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,607 m2
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,525 m2
88 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,05 1m2
89 SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
90 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Phá dỡ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m2
93 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
94 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m2
95 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,496 m2
96 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,992 1m2
97 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,484 m3
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,083 m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
100 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,498 m3
101 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,498 m3
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 m3
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng móng,đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
107 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,029 m3
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,544 m2
110 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,544 1m2
111 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,884 1m
112 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,344 m3
113 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,101 m3
114 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,743 m2
115 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,289 tấn
116 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,328 m3
117 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,328 m3
118 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,209 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
123 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,587 m2
124 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,587 1m2
125 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 tấn
126 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 tấn
127 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,388 1m2
128 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,175 100m2
129 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,57 m
130 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,542 m2
131 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,542 1m2
132 Sơn chống thấm CTT1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,542 1m2
133 Tháo dỡ quạt trần ,đèn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
134 Tháo dỡ dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
135 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
136 Bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
137 Bộ đèn chiếu sáng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
138 Ti đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
140 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
141 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
142 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
143 Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
145 Hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
146 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 4-8 modul) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
147 Tủ điện tổng bằng tôn 450x550x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
148 Hộp nối dây kích thước 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
149 Cốc chia dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 hộp
150 Aptomat MCB 2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
151 Aptomat MCB 2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
152 Aptomat MCB 2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Aptomat MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Aptomat MCB 2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Aptomat MCB 2P-80A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Aptomat MCB 2P-100A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 dây E ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
158 Dây CU/PVC 1x4mm2 dây E tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
159 Dây CU/PVC 1x6mm2 dây E tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
160 Dây CU/PVC 1x10mm2 dây E tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
161 Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067 m
162 Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 664 m
163 Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
164 Dây CU/PVC 2(1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
165 Dây CU/PVC 2(1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
166 Dây CU/PVC 2(1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
167 Ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534 m
168 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332 m
169 Ống luồn dây PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
170 Ống luồn dây PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
171 Ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
172 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
175 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
176 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
177 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
178 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
179 Rọ chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
180 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
181 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
183 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
184 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
185 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
186 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
188 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Chân chậu đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
192 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
193 Cút nhựa PPR D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Cút nhựa PPR D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Côn thu D42/D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Ống PPR D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
197 Ống PPR D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
B NHÀ VỆ SINH, NHÀ CẦU NỐI 01
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,386 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,127 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,635 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,558 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,619 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng móng,đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,007 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 tấn
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
25 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,991 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
31 Bê tông lót móng, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
34 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,101 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
44 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,114 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,114 m2
46 Láng hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 m2
47 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,13 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,509 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,024 m3
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,811 tấn
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,698 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,449 m3
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,753 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 m3
67 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 m3
68 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,298 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch lát Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,931 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,808 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
72 Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m2
73 Lát gạch lá nem 300 x 300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,976 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ốp 300x600 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,332 m2
75 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,291 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,958 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,865 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,701 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,424 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,291 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m
86 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m
87 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 100m2
88 Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
89 Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
90 Khung đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
91 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
92 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,093 m2
93 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m2
94 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
96 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,209 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,587 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,587 m2
106 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
107 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
108 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,898 1m2
109 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
110 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 m
111 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 1m2
112 Sơn chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 1m2
113 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
114 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
115 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Aptomat MCB 2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
118 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Dây cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
124 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Xi phông thoát tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
133 Vòi xả tự do inox ren 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
136 Lắp đặt quạt thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Măng sông ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Măng sông ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Tê đều nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Chếch D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Cút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Côn thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Tê thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
149 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
150 Quang treo D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
151 Quang treo D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
152 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
154 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Tê đều nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
156 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Cút ren trong D20 ren 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Nút bịt ren nhựa 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
161 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
162 Côn thu nhựa PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Van khóa nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
165 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
166 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
167 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
168 Ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
169 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
170 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
171 Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
172 Chếch nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Y cong PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
175 Y cong PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Y PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
178 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
181 Y kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Y kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Y thu nhựa D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
184 Y thu nhựa D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
185 Côn thu PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Côn thu PVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
189 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Quang treo D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
193 Quang treo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
194 Quang treo D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
195 Quang treo D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
196 Quang treo D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
197 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
198 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
199 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
200 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
201 Chếch 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
202 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
203 Quang treo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
C NHÀ CẦU NỐI 02
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,527 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,527 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,539 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,763 m3
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,252 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
41 Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,846 m2
42 Lát gạch lá nem 300 x 300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,512 m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,364 m3
44 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,848 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,696 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,055 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,488 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,243 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m
56 Tôn che khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 100m2
58 Rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Chếch 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
63 Ống nhựa UPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
64 Cô lê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
D SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, ĐƯỜNG DỐC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,342 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,342 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,342 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,823 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,382 m3
6 Giấy dầu tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.253,82 m2
7 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,346 10m
8 Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.253,82 m2
9 Tháo dỡ , lắp đặt lại cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,768 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,006 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
18 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,426 m2
19 Phá dỡ tam cấp xây gạch chiều dày <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,265 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,959 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m3
33 Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,725 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,644 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,774 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,776 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,004 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cấu kiện
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,413 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,432 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->