Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201117220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:43:00 đến ngày 2020-11-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,805 | m2 |
| 6 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,72 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 122,58 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,379 | 1m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,047 | m3 |
| 11 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,52 | 1m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,773 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 557,604 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 183,665 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 276,553 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 111,353 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,085 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | Công |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,712 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,712 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 73,712 | m3 |
| B | CẢI TAO SẢNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,412 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,824 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,008 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,106 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,026 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,412 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,728 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,897 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,798 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,279 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,077 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,799 | m2 |
| 27 | Dán khò nhiệt bảo vệ giáp mối giữa sảnh và nhà cũ: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,032 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,032 | m2 |
| 29 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,522 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,35 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,758 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,276 | m2 |
| 34 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | Chi tiết |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,16 | m |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,251 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,354 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54,034 | m2 |
| 39 | Logo liên đoàn, bằng đồng, đường kính D800 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,196 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,911 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,421 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,035 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,44 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,44 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,358 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,844 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,611 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,004 | m3 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 183,665 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 661,307 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 317,188 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,673 | m2 |
| 21 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | Chi tiết |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,57 | m |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 201,586 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,917 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,715 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 40,721 | m2 | |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,922 | m2 |
| 28 | Gia công lan can Inox 304 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,652 | m2 |
| 30 | Chụp inox chân và đầu lan can + đinh vít | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 151,873 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,523 | m2 |
| 33 | Mâm hoa văn trang trí bằng chất liệu pu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 151,873 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 151,873 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 651,826 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 353,292 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh bằng gỗ pano đặc, bản dày 40mm, phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,94 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng gỗ kính, phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,632 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,412 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh bằng khung định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,736 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,197 | m2 |
| 44 | Vách kính, khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 45 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ 60x140mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,52 | m2 |
| 46 | Nẹp bao khuôn cửa 60x15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,28 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình, bản kề 3D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, bản lề 3D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ mở hất khung nhôm định hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | Bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 51 | Gia công xiên hoa inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,223 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xiên hoa cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,696 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,757 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,077 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 55,035 | m |
| 2 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,399 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,608 | m2 |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp automat sắt chứa 6MCB | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp automat sắt chứa 4MCB | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp automat nhựa chứa 4MCB | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn downlight | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt 1,2m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 530 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 550 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | máy |
| 29 | Mua máy điều hòa 2 cục treo tường loại 12000BTU | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| F | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chứa switch, ổ điện, cấp cho model, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Hộp đế và ổ cắm máy tính âm tường mạng máy tính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây mạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 170 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm dây mạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | thiết bị |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi đồng xả nhanh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| H | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d= 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d= 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR, d= 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Van phao điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm nước, cột nước h<15m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, d= 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN16, d= 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10, d= 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR, D=32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PPR, d=32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR, d=25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D=25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR, d=32-25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ren kép, d= 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR ren trong , cút 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, tê 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC, tê 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC, tê 90-42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PVC, côn thu 90-42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Bộ đai Inox 304, ốp ống nhựa đường kính D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| I | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,043 | m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, bó vỉa đá 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,47 | m |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi