Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201117341-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201117220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài chính công đoàn của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 16:43:00 đến ngày 2020-11-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HSTK đã được phê duyệt 6 bộ
4 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 59,805 m2
6 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 142,72 m
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 122,58 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK đã được phê duyệt 1,21 m3
9 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 29,379 1m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK đã được phê duyệt 13,047 m3
11 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 37,52 1m
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK đã được phê duyệt 30,773 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 557,604 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 183,665 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 276,553 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 43,2 m2
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK đã được phê duyệt 111,353 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK đã được phê duyệt 36,085 m2
19 Vệ sinh bề mặt mái Theo HSTK đã được phê duyệt 3 Công
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 73,712 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK đã được phê duyệt 73,712 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK đã được phê duyệt 73,712 m3
B CẢI TAO SẢNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 5,412 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,824 m3
3 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,324 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,027 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,093 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,034 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,08 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,008 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,106 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,022 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,164 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,026 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt 5,412 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt 2,728 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,897 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,054 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,018 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,122 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,095 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,023 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,169 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,798 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,18 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,279 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,077 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,799 m2
27 Dán khò nhiệt bảo vệ giáp mối giữa sảnh và nhà cũ: Theo HSTK đã được phê duyệt 18,032 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,032 m2
29 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,522 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,35 m3
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 18 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,758 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,276 m2
34 Đắp trang trí đầu cột, chân cột Theo HSTK đã được phê duyệt 8 Chi tiết
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,16 m
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,251 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,354 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 54,034 m2
39 Logo liên đoàn, bằng đồng, đường kính D800 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
C CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,196 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,075 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,012 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,911 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,421 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,13 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,007 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,005 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,002 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,035 m3
11 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,44 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,44 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,358 100m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,844 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 42,611 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,004 m3
17 Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 183,665 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 661,307 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 317,188 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 42,673 m2
21 Đắp trang trí đầu cột, chân cột Theo HSTK đã được phê duyệt 10 Chi tiết
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,57 m
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 201,586 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,917 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Theo HSTK đã được phê duyệt 23,715 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 40,721 m2
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,922 m2
28 Gia công lan can Inox 304 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 tấn
29 Lắp dựng lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 14,652 m2
30 Chụp inox chân và đầu lan can + đinh vít Theo HSTK đã được phê duyệt 24 bộ
31 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo HSTK đã được phê duyệt 151,873 m2
32 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 4,523 m2
33 Mâm hoa văn trang trí bằng chất liệu pu Theo HSTK đã được phê duyệt 6 Bộ
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 151,873 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 151,873 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 651,826 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 353,292 m2
38 Cửa đi 1 cánh bằng gỗ pano đặc, bản dày 40mm, phụ kiện đầy đủ Theo HSTK đã được phê duyệt 14,94 m2
39 Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng gỗ kính, phụ kiện đầy đủ Theo HSTK đã được phê duyệt 8,632 m2
40 Cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,412 m2
41 Cửa đi 1 cánh bằng khung định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,736 m2
42 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,72 m2
43 Cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20,197 m2
44 Vách kính, khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,52 m2
45 Khuôn cửa đơn bằng gỗ 60x140mm Theo HSTK đã được phê duyệt 81,52 m2
46 Nẹp bao khuôn cửa 60x15mm Theo HSTK đã được phê duyệt 81,28 m2
47 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình, bản kề 3D Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Bộ
48 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, bản lề 3D Theo HSTK đã được phê duyệt 2 Bộ
49 Phụ kiện cửa sổ mở hất khung nhôm định hình Theo HSTK đã được phê duyệt 11 Bộ
50 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình Theo HSTK đã được phê duyệt 8 Bộ
51 Gia công xiên hoa inox Theo HSTK đã được phê duyệt 0,223 tấn
52 Lắp dựng xiên hoa cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 39,696 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,757 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,077 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,28 100m2
D CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Theo HSTK đã được phê duyệt 55,035 m
2 Phòng mối nền công trình cải tạo Theo HSTK đã được phê duyệt 98,399 m2
3 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Theo HSTK đã được phê duyệt 32,608 m2
E ĐIỆN
1 Lắp giá đỡ tủ điện Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt hộp automat sắt chứa 6MCB Theo HSTK đã được phê duyệt 1 hộp
3 Lắp đặt hộp automat sắt chứa 4MCB Theo HSTK đã được phê duyệt 1 hộp
4 Lắp đặt hộp automat nhựa chứa 4MCB Theo HSTK đã được phê duyệt 6 hộp
5 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 14 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - đảo chiều Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 36 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
17 Lắp đặt đèn vuông ốp trần Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
18 Lắp đặt đèn downlight Theo HSTK đã được phê duyệt 84 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt 1,2m Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
20 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 650 m
21 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 530 m
22 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 120 m
23 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
24 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm Theo HSTK đã được phê duyệt 550 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
28 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo HSTK đã được phê duyệt 8 máy
29 Mua máy điều hòa 2 cục treo tường loại 12000BTU Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
30 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 100m
F ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt hộp chứa switch, ổ điện, cấp cho model, diện tích hộp <= 500cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 hộp
2 Hộp đế và ổ cắm máy tính âm tường mạng máy tính Theo HSTK đã được phê duyệt 7 hộp
3 Lắp đặt dây mạng Theo HSTK đã được phê duyệt 170 m
4 Lắp đặt ổ cắm dây mạng Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK đã được phê duyệt 170 m
6 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Theo HSTK đã được phê duyệt 1 thiết bị
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt xí 2 cái
7 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
8 Lắp đặt vòi đồng xả nhanh Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
H CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, d= 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR, d= 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
3 Lắp đặt cút ren nhựa PPR, d= 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
4 Van phao điện Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Bộ
5 Máy bơm nước, cột nước h<15m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, d= 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN16, d= 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,05 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR-DN10, d= 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1 100m
9 Lắp đặt măng xông nhựa PPR, D=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
10 Lắp đặt van khóa PPR, d=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt van khóa PPR, d=25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR, D=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR, D=25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt côn thu PPR, d=32-25 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
15 Lắp đặt ren kép, d= 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
16 Lắp đặt cút PPR ren trong , cút 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,04 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC, tê 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC, tê 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC, tê 90-42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PVC, côn thu 90-42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PVC, cút 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
30 Bộ đai Inox 304, ốp ống nhựa đường kính D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 28 Bộ
31 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
I HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,043 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,204 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,204 100m2
4 Bó vỉa hè, bó vỉa đá 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,47 m
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->