Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 15:17:00 đến ngày 2020-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,258,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,92 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 506,27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III (vận chuyển nội bộ từ đào sang đắp) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,69 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III (vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,69 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,55 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,05 | 100m3 |
| 8 | Mua đất K95 (bao gồm cả vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.574,66 | m3 |
| 9 | Mua đất K98 (bao gồm cả vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 469,38 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,99 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.567,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6342 | 100m2 |
| 4 | Lớp bạt tạo phẳng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,6106 | 100m2 |
| C | NÂNG CẤP RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B40 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 439 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường rãnh cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,146 | m3 |
| 3 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,562 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,0424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9852 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,462 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 184,38 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4567 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1994 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,738 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 439 | cái |
| D | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (chi phí dự phòng ≥ 5% * (A+B+C) | chi phí dự phòng phải lớn hơn hoặc bằng 5% chi phí xây dựng của gói thầu | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi