Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200965576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Xăng dầu K131 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 15:08:00 đến ngày 2020-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,745,393,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I, trong tổng 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,75 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2 | m3 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,16 | m |
| 9 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,017 | 10m |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7569 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7569 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7569 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2596 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,829 | m2 |
| 18 | Sơn bó vỉa bồn cây, đảo giao thông không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Diện tích sơn bằng diện tích trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,829 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2779 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2894 | m3 |
| 2 | Chèn đá đầu cọc tre bằng đá 4x6 dày 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8695 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2463 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4367 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Rải Đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4895 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3858 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,002 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1271 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6127 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,7192 | m2 |
| 14 | Láng đỉnh tường không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1156 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. diện tích sơn = diện tích trát + láng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 221,8348 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5775 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3645 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tấn |
| 23 | Sản xuất lan can bằng ống thép D48.1x2.5mm, 2.83kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2179 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 7,2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,394 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8653 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2915 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4653 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4613 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2596 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng lắp đặt bằng KL gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2596 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,968 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5097 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7645 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3111 | m3 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0385 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,525 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3749 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 4 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9807 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7872 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9166 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1854 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3516 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4758 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,51 | m2 |
| 41 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7725 | m2 |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9363 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9363 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6828 | m3 |
| 45 | Ống nhựa D40C2 dài 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8958 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MƯƠNG NƯỚC B500 CHO ĐỊA PHƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6797 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,972 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3519 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,633 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,557 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1322 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2363 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,199 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,19 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2303 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3549 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3104 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,656 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1077 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3242 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2445 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2445 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 20 | Gia công khung ốp alumex thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 21 | Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ hợp kim nhôm 0.3mm màu nhận diện thương hiệu ngành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 63,2 | m2 |
| 22 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,595 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,595 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8757 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8757 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2209 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2209 | tấn |
| 30 | Tăng đơ M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Gia công dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung dàn, khung diềm mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | tấn |
| 34 | Gia công hệ khung xương ốp alumex diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung diềm mái và khung xương ốp alumex diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | tấn |
| 36 | Bu lông M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Bộ |
| 37 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 38 | Bu lông M14x30 lắp xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | Bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại gồm các lớp: sơn chống rỉ, sơn chống cháy, lớp sơn hoàn thiện theo quy trình của nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,0554 | m2 |
| 40 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 74,42 | m2 |
| 41 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 19,215 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,40mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Tôn mạ nhôm kẽm, phủ sơn; Thống nhất mẫu tôn với chủ đầu tư trước khi thực hiện; | 1,9072 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,40mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Tôn mạ nhôm kẽm, phủ sơn; Thống nhất mẫu tôn với chủ đầu tư trước khi thực hiện; | 1,995 | 100m2 |
| 44 | Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 45 | Tôn chống hắt mặt trước và sau mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6272 | m2 |
| 46 | Tôn chống mắt hai mặt bên mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2408 | m2 |
| 47 | Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 0.9m dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,74 | m |
| 48 | Lắp ke chống bão mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 51 | GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m, CV=(21+9.5)*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,355 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng biển tên theo nhận diện thương hiệu nghành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 7 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9529 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2771 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1919 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3356 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9058 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0916 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6748 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6783 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1076 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1612 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6891 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3709 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2708 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đến cao độ -0.10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2945 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6632 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,17 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3243 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6289 | m3 |
| 28 | Gia công thép tấm ốp viền hiên nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1086 | tấn |
| 29 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,616 | m2 |
| 30 | Sơn phản quang bo viền bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7676 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5232 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8774 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0295 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0288 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3445 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3964 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5845 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2322 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5465 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8066 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5134 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1744 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7567 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3483 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2799 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1286 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9464 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6125 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3347 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7128 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Tôn mạ nhôm kẽm, phủ sơn; Thống nhất mẫu tôn với chủ đầu tư trước khi thực hiện; | 0,5512 | 100m2 |
| 65 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 66 | Đắp cát đen tôn nền mái sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,0204 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,2093 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2114 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4864 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,2392 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4767 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2052 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,7159 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2052 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 232,2093 | m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9853 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3496 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,827 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6794 | m2 |
| 84 | Gia công lan can cầu thang, cửa gian máy phát gầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,676 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 15,827 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 88 | Lắp đặt phễu thu ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung diềm chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | tấn |
| 95 | Ốp diềm mái tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm 0,3 mm NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 20,8677 | m2 |
| 96 | Ốp diềm mái tấm Alumex cam xanh hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm 0,3 mm NDTH theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 5,8576 | m2 |
| 97 | Cửa đi kính cường lực 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2138 | m2 |
| 98 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Khóa sàn FL50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Kẹp kính dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Kẹp kính trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Kẹp đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Ô cố định gồm : Thanh nhựa lõi thép, kính trằng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,83 | m2 |
| 105 | Ô cố định gồm : Thanh nhựa lõi thép, kính trằng 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4215 | m2 |
| 106 | Kính trắng cường lực 12 ly giá tủ trưng bày sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,976 | m2 |
| 107 | Cửa đi WC nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 108 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m2 |
| 109 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở quay kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,784 | m2 |
| 110 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở trượt kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,332 | m2 |
| 111 | Kính trắng 5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9592 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3262 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | m2 |
| 114 | Gia công song cửa sổ bằng inox hộp 12x12x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 115 | Lắp dựng song cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8829 | m2 |
| 117 | Cửa lửng 2 cánh mở lật bằng tấm compac dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 118 | Sản xuất bán kèo bằng kết cấu inox để lắp mái nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 119 | Lắp dựng bán kèo bằng kết cấu inox để lắp mái nhựa thông minh, KL lắp đặt bằng Kl sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 120 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lợp tấm nhựa đặc dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m2 |
| 128 | Tủ bếp bằng nhôm (dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m |
| 129 | Trạn bếp ( bên trên tủ bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi có cần gạt loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Sản xuất Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 40x20x1.5, 1.416kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | tấn |
| 133 | Lắp đặt Giá đỡ bàn chậu rửa bằng khung inox hộp 40x201.5, Kl lắp đặt = KL sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | tấn |
| 134 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa nhà, đá kim sa đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 135 | ỐP tấm Alumex hợp kim nhôm dày 4mm, độ phủ nhôm 0,3mm màu xanh đặc trưng Petrolimex, bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 0,5676 | m2 |
| 136 | ỐP tấm Alumex hợp kim nhôm 4mm, độ phủ nhôm 0,3mm màu cam đặc trưng Petrolimex, bệ chậu rửa tẩng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 0,4421 | m2 |
| 137 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | m3 |
| 140 | Gia công lắp dựng cửa sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0305 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1366 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0768 | m2 |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 144 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 145 | Vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 146 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi cảm ứng, Vòi chậu rửa cảm ứng (lắp cho chậu rửa trước WC tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Vòi chậu (lắp cho WC tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt van vặn khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 156 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi, kt: 1000x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp van phao cơ trên téc nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | m3 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 171 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,952 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3904 | m3 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 174 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 175 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2456 | m2 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 177 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1464 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7058 | 100m3 |
| 2 | Bơm cạn nước hố móng bể phục vụ quá trình thi công lắp đặt bể bằng máy bơm nước 5CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3792 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3484 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn, dầm chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn, giằng chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần truc ô tô 10 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | ca |
| 13 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 1công/1bể . Nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 14 | Gia công thép neo chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3372 | tấn |
| 15 | lắp đặt thép neo chống nổi bể, KL lắp đặt bằng KL sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3372 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7237 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,946 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0663 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2034 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8166 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7672 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2151 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8488 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6425 | m2 |
| 25 | Gia công cửa nắp hố van, hố nhập bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 26 | Bản lề chẻ chân : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 27 | Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4088 | m2 |
| 29 | Sơn tường hố van, hố nhập, bo nền khu bể: Diện tích sơn bằng diện tích trát, 1 nước lót, 2 nước phủ: hố van, hố nhập, bo nền khu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6425 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4102 | m2 |
| 31 | Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 04 bể bằng máy bơm nước 5CV (lưu lượng 50m3/h). KL=25*3/50/8 ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | ca |
| 32 | Nước ngọt để thử bể 25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m |
| 34 | Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt, hàng rào thép khu bể chứa xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3149 | tấn |
| 36 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 0.0 |
| 37 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 38 | Bu lông nở thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 0.0 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9266 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bê tông lót móng rãnh công nghệ, đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,587 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3981 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông rãnh công nghệ, đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5517 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3799 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2545 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1561 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4003 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8262 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông tấm đan rãnh công nghệ, đảo bơm, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8262 | tấn |
| 51 | Sơn viền thép góc L50x50x5 thành và tấm đan rãnh công nghệ 01 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi (sơn 02 mặt thép góc L50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,99 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cấu kiện |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3611 | m3 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,832 | m2 |
| 55 | Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5304 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Ống nhập D88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp | 0,0717 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- đường kính ống d60.3x3.91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp | 0,1116 | 100m |
| 58 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp | 1,2286 | 100m |
| 59 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m - đường kính ống d=88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,0225 | 100m |
| 60 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d60.3x3.91mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,1128 | 100m |
| 61 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,0413 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn- đường kính ống d=88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van thở 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn trên ống thu hồi hơi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, sử dụng chủng loại van chịu xăng dầu | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, sử dụng chủng loại van chịu xăng dầu | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, sử dụng chủng loại van chịu xăng dầu | 3 | cái |
| 69 | Gia công bích thép các loại trên cổ bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | tấn |
| 70 | Lắp bích thép, đường kính ống 4''mm (không bao gồm VL bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép, đường kính ống 3''(không bao gồm VL bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 72 | Lắp bích thép, đường kính ống 600mm (không bao gồm VL bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 73 | Lắp bích thép, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 74 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cặp bích |
| 75 | Cút thép 90o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cút |
| 76 | Cút thép 90o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 77 | Cút thép 45o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 78 | Cút thép 45o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 79 | Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cút |
| 80 | Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cút |
| 81 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút <=89 (mm) (không bao gồm vật liệu cút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 82 | Tê 2"x1.1/2" (ống thu hồi hơI xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tê |
| 83 | Nắp lỗ đo dầu 4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Họng nhập kín 3" + mặt kính báo nhiên liệu: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" 119000 và Type DP2" 160000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp và cài đặt cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, Cột bơm xăng dầu do bên A cấp | 2 | công |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7361 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU PETROLIMEX | |||
| 1 | Biển báo mặt hàng kinh doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Biển báo cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | 04 mặt biển phụ : đang nhập hàng, đang giao ca, đang điều chỉnh giá, đang mất điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 4 | Bộ |
| 7 | Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2 | Bộ |
| 8 | Biển phòng bán hàng, biển kho dầu mỡ nhờn, phòng trực-phòng bếp, vệ sinh nam tầng 1, vệ sinh nữ tầng 1, phòng làm việc, kho, vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 8 | Cái |
| 9 | Cột biển báo mặt hàng kinh doanh mẫu phổ thông lắp đặt tại cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1 | cột |
| 10 | Lôgô P05 (thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | Tờ |
| 11 | Hộp đèn lô gô chữ P gắn trên, hai bên diềm mái che cột bơm + Bộ chữ Petrolimex bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐỘNG LỰC CỬA HÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng LV-ABC-4x35-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 65 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ di chuyển, lắp đặt tuyến cáp dân sinh, cáp vặn xoắn LV-ABC-4x35-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 60 | |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x10) - 0,6/1 KV/ IEC 502 đoạn M.phát - TCDđc - TĐ1 (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 35 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/pvc/pvc (4x6) - 0,6/1 KV/ IEC 502 cấp nguồn tầng 2 (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 38 | Mét |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 106 | Mét |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 106 | Mét |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 65 | Mét |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 125 | Mét |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) ổ cắm máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 25 | Mét |
| 10 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 - 0,5 kv tiếp địa cho tủ điện tầng 2 (TĐ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 11 | Mét |
| 11 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 30 | Mét |
| 12 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 62 | Mét |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 15 | Mét |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 108 | Mét |
| 15 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 22 | Mét |
| 16 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 8 | Mét |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 24 | Mét |
| 18 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 12 | Mét |
| 19 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 24 | Mét |
| 20 | Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3,4 ngả D=28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 3 | Mét |
| 21 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 23 | Đế nhựa ổ cắm âm tường chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 24 | Đai Inox D200 và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 7 | Cái |
| 25 | Ốp cột móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 5 | Cái |
| 26 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 28 | L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 29 | L.đặt áptômát 3 pha 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 30 | L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2 | Cái |
| 31 | L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 5 | Cái |
| 32 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 3 | Cái |
| 33 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 34 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2 | Cái |
| 35 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 5 | Cái |
| 36 | L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | hệ thống |
| 38 | Lắp đặt thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Thanh |
| 39 | Lắp đặt thanh cầu đấu dây 20A 12 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 4 | Thanh |
| 40 | Lắp đặt đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 24 | Cái |
| 41 | L.đặt đầu cốt đồng M6 (Knc,mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 8 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 18 | Cái |
| 43 | L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 48 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ1; Egas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC Lioa SH-3KVA/(130V-250V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 10 | Mét |
| 50 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 5 | Mét |
| 51 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 5 | Mét |
| 52 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 51 | Mét |
| 53 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 92 | Mét |
| 54 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 135 | Mét |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 215 | Mét |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 185 | Mét |
| 57 | Lắp đặt đèn treo trần phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Bộ |
| 58 | Bóng đèn tròn Led HG18W/220 VAC kín nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt bộ đèn LED ốp trần KT: 1200x300 - 40W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 8 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét 1*18W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 4 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 3 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 4 | Cái |
| 63 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 64 | Công tắc 2 cực 20 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 65 | Công tắc đơn 10 A/220 VAC - Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 17 | Cái |
| 66 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 5 | Cái |
| 68 | Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 3 | Cái |
| 69 | Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 4 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 15 | Cái |
| 72 | Hạt điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 3 | Cái |
| 73 | ổ cắm máy tính 8 dây âm tường kèm mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 3 | Cái |
| 74 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 31 | Cái |
| 75 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 15 | Mét |
| 76 | Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 35 | Mét |
| 77 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,2 | Mét |
| 78 | Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt máng cáp nhúng nóng KT 250x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | M |
| 82 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 11 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2 | Cái |
| 84 | L.đặt áptômát 3 pha 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 85 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2 | Cái |
| 86 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2 | Cái |
| 87 | L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 370 | Mét |
| 88 | Đèn tuýp Led đôi chống ẩm 2x21W/220 VAC-IP54-TCVN 7722-1:2008; TCVN 10885-2-1:2015 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 32 | Bộ |
| 89 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 17 | Cái |
| 90 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 150 | Mét |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 70 | Mét |
| 92 | Đai Inox D=25 (kẹp ống bằng thép mạ cát vạn lợi MKO19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 76 | Cái |
| 93 | Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 4 | Cái |
| 94 | Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 23 | Cái |
| 95 | Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 9 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ National TB118) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt khởi động từ 22A/Uh-220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 4 | Bộ |
| 99 | Gia công 2 cột đèn cao áp LED1 - LED2 :ống thép mạ kẽm f76*3,2 (5,71 kg/m*1.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 7,994 | Kg |
| 100 | Gia công 2 cột đèn cao áp LED1 - LED2 :ống thép mạ kẽm f60*3,2 (4,08 Kg/m*4 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 16,32 | Kg |
| 101 | Gia công 2 cột đèn cao áp LED1 - LED2 :ống thép mạ kẽm f34*3,2 (1,981 Kg/m*0,4 m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,7924 | Kg |
| 102 | Gia công 2 cột đèn cao áp LED1 - LED2 :Thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,6 | Kg |
| 103 | Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,0257 | Tấn |
| 104 | Lắp đặt thủ công cột đèn LED3, LED4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2 | Cột |
| 105 | Công tác ván khuôn móng cột đèn LED3, LED4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,1188 | 100 M2 |
| 106 | Đổ bê tông lót móng cột đá 4x6#100 cột đèn LED3, LED4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,24 | M3 |
| 107 | Đổ bê tông móng đá 1x2#2003 móng cột đèn LED3, LED4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2,58 | M3 |
| 108 | Đào đất cấp II móng cột đèn LED3, LED4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 3,76 | M3 |
| 109 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 325 | Mét |
| 110 | Kéo rải dây dẫn sét bằng dây đồng trần M95 trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 19 | Mét |
| 111 | Gia công kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp I cách đỉnh kim 5 mét lớn hơn 45 mét (Stormaster ESE 30 SS LPI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cái |
| 114 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 46 | Cọc |
| 115 | Gia công kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2 | Bộ |
| 116 | Gia công kẹp kiểm tra KZ2, KZ3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 4 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2 | Bộ |
| 118 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2, KZ3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 4 | Bộ |
| 119 | Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc Ktđ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt cột thu sét tiên đạo phát xạ sớm H=5 mét, cột tròn côn kèm đồng bộ tấm lót và bu long móng (thân cột đèn) mạ kẽm H = 5 mét, Dn=62-3,0mm, Dg=150 mm TCCT:BS 5649, TR7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cột |
| 121 | Lắp đặt cột thép tròn côn kèm đồng bộ tấm lót và bu long móng (làm thân cột đèn) mạ kẽm H = 9 mét, Dn=78-4mm, Dg=165 mm TC9-D78, TCCT:BS 5649, TR7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Cột |
| 122 | Công tác ván khuôn móng cột thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,0702 | 100 M2 |
| 123 | Đổ bê tông lót móng cột thu lôi đá 4x6#100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,12 | M3 |
| 124 | Đổ bê tông móng cột thu lôi đá 1x2#200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1,45 | M3 |
| 125 | Đào đất cấp II móng cột thu lôi R<=1m; H>1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1,88 | M3 |
| 126 | Lấp đất móng cột thu lôi, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,31 | M3 |
| 127 | Đào đất cấp II hố cáp R<1m; H<1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2,09 | M3 |
| 128 | Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,324 | M3 |
| 129 | Công tác ván khuôn thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,0895 | 100 M2 |
| 130 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,0431 | Tấn |
| 131 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,0437 | Tấn |
| 132 | Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1,19 | M3 |
| 133 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,019 | Tấn |
| 134 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,0028 | Tấn |
| 135 | Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,187 | M3 |
| 136 | Lấp cát mịn nước gọt hố cáp HC5+HC6+HC7+HC8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 0,16 | M3 |
| 137 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | HT |
| 138 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Sợi |
| 139 | Thí nghiệm cáp điện 4 lõi dân sinh di chuyển (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Sợi |
| 140 | Thí nghiệm cáp 4 lõi từ TCDđc đến tủ TĐ1 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Sợi |
| 141 | Thí nghiệm cáp 4 lõi từ TĐ1 đến tủ TĐ2 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Sợi |
| 142 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp nguồn máy phát cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 1 | Sợi |
| 143 | Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 8 | Sợi |
| 144 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng Cáo (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 5 | Sợi |
| 145 | Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 2 | Sợi |
| 146 | Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 41 | Sợi |
| 147 | Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 32 | Sợi |
| 148 | Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 3 | Sợi |
| 149 | Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 6 | Cái |
| 150 | Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 5 | Cái |
| 151 | Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 8 | Cái |
| 152 | Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; | 24 | Cái |
| J | THIẾT BỊ (MÁY ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ) | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục 1 chiều Inverter -18000BTU/h/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí 178.352.073 VND để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) | - Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 178.352.073 VND cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. <br/>-Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi