Gói thầu: Gói thầu số 11-XL: Chỉnh trang, hoàn thiện cụm công trình đầu mối hồ chứa nước IaMơr

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201102215-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư và xây dựng Thủy lợi 8
Tên gói thầu Gói thầu số 11-XL: Chỉnh trang, hoàn thiện cụm công trình đầu mối hồ chứa nước IaMơr
Số hiệu KHLCNT 20201101527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 16:36:00 đến ngày 2020-11-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,007,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỤM CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI HỒ CHỨA
B KÉO DÀI GỜ CHẮN BÁNH
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 15,84 m3
2 Lót nylon No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,72 100m2
3 BT M200, đá 1x2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 23,861 m3
4 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 46,2 m2
C SƠN TOÀN BỘ GỜ CHẮN BÁNH
1 Sơn bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ, màu trắng xanh No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1.147,751 m2
D SAN TRẢ MẶT BẰNG
E KHU VỰC CỔNG CHÀO
1 Đào đất, đá hỗn hợp, đá, đất cấp IV, vận chuyển ra bãi thải CL 300m No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 101,72 100m3
2 San đất, đá bãi thải No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 101,72 100m3
F KHU VỰC HẠ LƯU TRÀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 55,52 100m3
G PHẠM VI TỪ CỔNG CHÀO VÀO BẢNG HIỆU CÔNG TRÌNH
H ỐP, LÁT ĐÁ BẢNG HIỆU CÔNG TRÌNH
1 Láng nền sân vữa XM M75 dày 3cm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 227 m2
2 Ốp đá bazan đen bóng dày 20mm xung quanh thành bồn hoa, phù điêu, bậc tam cấp No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 223 m2
I TRỒNG 2 HÀNG CÂY ME TÂY
1 Trồng, bảo dưỡng cây me tây, đk gốc 9cm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 20 cây
J PHẠM VI TRÀN (TĐH1)
K GIA CỐ MÁI HẠ LƯU TRÀN
1 Đắp bao tải đất bảo vệ rãnh tiêu nước chân mái No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 45 m3
2 Cạy bỏ đá long rời, tạo phẳng No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 415 m3
3 Đào đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 113 m3
4 San đất bãi thải No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 5,73 100m3
5 Khoan tạo lỗ bằng máy khoan tay Φ42mm, đá cấp IV No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 6,22 100m
6 Sản xuất, lắp đặt thép néo anke Φ16mm mái đá và bơm vữa No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4,31 tấn
7 Lắp đặt ống thoát nước D50mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4,1 100m
8 Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2.050 m2
9 Phun vẩy gia cố mái bằng máy phun vẩy, chiều dày 10cm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 20,5 100m2
10 Bê tông đá 1x2 M150 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 81,42 m3
11 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy 3 lớp nhựa No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 23,6 m2
L TIỂU CẢNH
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 m3
2 Lót đá 4x6 Vữa XM M50 dày 10cm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 7,1 m3
3 Xây đá hộc vữa XM M75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,5 m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 6,3 m3
5 Đắp đất, độ chặt K>0,85 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,7 100m3
6 Trồng, bảo dưỡng cây cau vua cao 1,5m No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 5 cây
7 Trồng, bảo dưỡng cây trang thái No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,1 100m2
8 Trồng, bảo dưỡng cây lá trắng No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,1 100m2
9 Trồng, bảo dưỡng cỏ lá gừng No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,2 100m2
10 Đá nguyên khối vận chuyển đến công trình KT 800x1100x1200; 1200x2000x1900; 1000x1500x1400 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1 toàn bộ
11 Gia công bề mặt khối đá No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 18,84 m2
12 Trang trí bề mặt khối đá No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 18,84 m2
M LAN CAN
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,411 m3
2 Bê tông đá 1x2 M200 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,411 m3
3 Sản xuất, lắp dựng lan can thép No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,39 tấn
N HÀNG RÀO QUÂY KÍN CÔNG TRÌNH
1 Đào đất, đất cấp II No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 53,874 m3
2 Xây đá chẻ vữa M100 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 36,9 m3
3 BTCT M200 đá 1x2, đúc sẵn No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 11,84 m3
4 Cốt thép Ø<18mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,189 tấn
5 Cốt thép Ø<10mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,424 tấn
6 BT đá 4x6 M100 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 14,022 m3
7 Lắp dựng trụ hàng rào No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 148 cái
8 Cốt thép 10<Ø<18mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,814 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 2 nước No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 178,118 m2
10 Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép B40, khung thép V30 dày 2,8mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 495,941 m2
O LÁT GẠCH CHỐNG TRƠN, TRƯỢT NHÀ THÁP CỐNG
1 Cạy dọn, vệ sinh nền gạch cũ No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 69,85 m2
2 Lát nền gạch vữa XM M75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 69,85 m2
P KHU VỰC HẠ LƯU ĐẬP
Q CẦU BÊ TÔNG
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 60 m3
2 Xây đá hộc vữa XM M100 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 37,3 m3
3 Bê tông, đá 1x2 M300 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 8,89 m3
4 Đắp đất, độ chặt K>0,95 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,7 100m3
5 Láng nền vữa XM M75 dày 2cm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 32,5 m2
6 Lát nền bằng đá bazan khổ 300x300x30mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 32,5 m2
7 Cốt thép Φ<10mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,3 tấn
8 Cốt thép Φ<18mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,5 tấn
9 Cốt thép Φ>18mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,65 tấn
10 SXLĐ khớp nối nhựa PVC No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 5 m
11 Sản xuất lắp đặt lan can inox No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 20,8 m2
R NHÀ VỆ SINH
S XÂY LẮP
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 10 m3
2 Đắp đất, cấp III, K>0,90 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,07 100m3
3 Lót đá 4x6, VXM M50 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2,65 m3
4 BT M200 đá 1x2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 8,373 m3
5 Cốt thép Ø<10mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,415 tấn
6 Cốt thép Ø<18mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,595 tấn
7 Xây đá hộc, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 3,28 m3
8 Xây gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 9,704 m3
9 Xây gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,314 m3
10 Xây gạch 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,6 m3
11 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 44,32 m2
12 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 27,64 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 - láng 2 lần No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 51,52 m2
14 Quét sika chống thấm sàn, quét 3 lần No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 49,56 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 20 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 20 m
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 49,4 m2
18 Miết mạch tường gạch loại lõm KT 20x10 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 7,75 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 53,694 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 32,23 m2
21 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 5,05 m2
22 Bả ma tít vào trần, hèm cửa, thành dầm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 53,21 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 81,63 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 64,92 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 69,92 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 19,64 m2
27 Cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 8,14 m2
28 Cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,08 m2
29 Khóa cửa đi No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 5 bộ
T BỂ TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 31,141 m3
2 Lót móng đá 4x6, VXM M50 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,321 m3
3 Xây bể bằng đá hộc, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 9,415 m3
4 Xây gạch đặc 5x9x20, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,364 m3
5 Đắp đất, đất cấp III, K>0,90 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,027 100m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,181 m3
7 Cốt thép Ø<10mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,084 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 11 cái
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 (2 lần) No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 60,54 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 11,36 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước (thành bể+đáy bể) No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 71,9 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 10,85 m2
13 Xây gạch 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,07 m3
U NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1 bể
2 Chậu xí bệt No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 3 bộ
3 Lavabo+chân lửng No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 bộ
4 Chậu tiểu nam treo tường+bộ xả No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 bộ
5 Chắn tiểu nam bằng sứ No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1 cái
6 Phễu thu sàn 150x150 D60 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 3 cái
7 Vòi rửa sàn rumine No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 bộ
8 Vòi rửa lavabo No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 bộ
9 Vòi xả tiểu nam No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 bộ
10 Vòi xịt vệ sinh No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 3 cái
11 Hộp đựng giấy vệ sinh No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 3 cái
12 Gương soi 500x700 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 cái
13 Kệ kính No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 cái
14 Cầu chắn rác D60 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 cái
15 Ống nhựa uPVC, đk 27mm, dày 3mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,18 100m
16 Ống nhựa uPVC, đk 34mm, dày 3mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,16 100m
17 Ống nhựa uPVC, đk 42mm, dày 3mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,1 100m
18 Ống nhựa uPVC, đk 60mm, dày 3mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,22 100m
19 Ống nhựa uPVC, đk 90mm, dày 3mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,06 100m
20 Ống nhựa uPVC, đk 114mm, dày 5mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,1 100m
21 Van khoá 2 chiều uPVC D34 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 cái
22 Cút nhựa uPVC, D =27mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 12 cái
23 Tê nhựa uPVC, D =27mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 6 cái
24 Cút nhựa uPVC, D =34mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 6 cái
25 Cút nhựa uPVC, D =42mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4 cái
26 Lơi nhựa uPVC, D =60mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 10 cái
27 Y nhựa uPVC, D =60mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 6 cái
28 Lơi nhựa uPVC, D =90mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 cái
29 Y nhựa uPVC, D =90mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4 cái
30 Lơi nhựa uPVC, D =114mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 10 cái
31 Y nhựa uPVC, D =114mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4 cái
V ĐIỆN
1 Đèn led ốp trần 150x150 9W No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 3 bộ
2 Đèn led ốp trần 150x150 15W No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4 bộ
3 Tủ điện tổng lắp âm tường 4 line No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1 hộp
4 Công tắc 1 hạt + mặt nạ + chân đế lắp âm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 5 cái
5 Công tắc 2 hạt + mặt nạ + chân đế lắp âm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1 cái
6 Dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 160 m
7 Dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 60 m
8 Dây đơn, tiết diện 1x4mm2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 30 m
9 Dây đơn, dây dẫn điện nhôm AS-10mm2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 200 m
10 Ống ruột gà đk D20 đi âm tường No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 140 m
11 Kẹp dừng 2U-10mm2 + Bu lông xoắn M16 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1 bộ
12 MCB 2P-15A No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1 cái
W ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Lu lèn nền đường K>=0,95 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 57,52 100m2
2 Lót đá 4x6 M50 dày 10cm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 575,13 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 dày 6cm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 345,1 m3
4 Ghế đá D1200 x W350 x H400 (mm) No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 30 cái
X TRỒNG CÂY XANH
1 Trồng, bảo dưỡng cây me tây, đk gốc 9cm mật độ 20m/cây No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 115 cây
2 Trồng, bảo dưỡng cây hoa giấy (1-1,2)m tại các chiếu nghỉ No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 55 cây
3 Trồng cây trang thái đỏ, duy trì cây mới trồng No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,727 100m2
4 Trồng cỏ lá gừng, bảo dưỡng thảm cỏ No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 58,708 100m2
Y ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất, đất cấp II No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 363 m3
2 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K>0,85 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,21 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K>0,85 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2,42 100m3
4 Bê tông đá 1x2 M150 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 5 m3
5 Cột đèn thép bằng máy, chiều cao < 4m No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 24 cột
6 Dây dẫn điện CVV 2x2,5mm2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,44 100m
7 Dây dẫn điện CXV 4x6mm2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 11,6 100m
8 Dây dẫn điện CXV 4x10mm2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 50 m
9 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 11,6 100m
10 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,5 100m
11 Tiếp địa D16 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 24 bộ
12 Rải cáp đồng trần M25 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,36 100m
13 MCB 2P-6A-4,5kA No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 24 cái
14 Domino 4P-60A No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 24 cái
15 Bảng điện cửa cột No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 24 bảng
16 Tủ điều khiển chiếu sáng (Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 500x700x200 (bao gồm MCB, Relay 24h, Contactor, Switch…) No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1 tủ
Z CẤP NƯỚC TƯỚI
1 Máy bơm nước đẩy cao 3 pha, 5HP, Q=1,5-13,5m3/h; H=54,5-79,1m No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 máy
2 Máy bơm hút sâu Q=1,8-3,6m3/h; H=27-48m No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 máy
3 Tủ điều khiển máy bơm chìm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4 hộp
4 Hộp bảo vệ + khóa No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4 hộp
5 Van phao điện No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 cái
6 Dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 300 m
7 Dây dẫn điện CXV 4x6mm2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 300 m
8 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 3 100m
9 Cung cấp, lắp đặt béc tưới R=5m No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 47 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt béc tưới R=5-10m No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 16 bộ
11 Cung cấp, lắp đặt béc tưới R=10-15m No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 51 bộ
12 Van 2 chiều uPVC D34 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 30 cái
13 Hộp nhựa bảo vệ van nước No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 30 hộp
14 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 11,1 100m
15 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 60mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4,75 100m
16 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 34mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 14,95 100m
17 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 27mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 14,8 100m
18 Măng sông nhựa uPVC, đường kính 90mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 185 cái
19 Măng sông nhựa uPVC, đường kính 60mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 80 cái
20 Măng sông nhựa uPVC, đường kính 34mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 250 cái
21 Măng sông nhựa uPVC, đường kính 27mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 167 cái
22 Co nhựa uPVC, đường kính 90mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 8 cái
23 Co nhựa uPVC, đường kính 60mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4 cái
24 Co nhựa uPVC, đường kính 34mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 22 cái
25 Măng sông 1 đầu ren trong nhựa uPVC, đường kính 27x3/4"mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 114 cái
26 Tê thu uPVC, đường kính 90-34mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 22 cái
27 Tê thu uPVC, đường kính 34-27mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 114 cái
28 Côn thu uPVC, đường kính 90-34mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 3 cái
29 Nút bịt nhựa uPVC, đường kính nút bịt 34mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 30 cái
AA BỂ NƯỚC NGẦM (2 BỂ)
1 Đào đất đất cấp II No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 176,4 m3
2 Đắp đất, đất cấp II No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,5 100m3
3 Lót móng đá 4x6, VXM M50 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 5,808 m3
4 BTCT đá 1x2 M200 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 39,6 m3
5 Cốt thép Ø<10mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,162 tấn
6 Cốt thép Ø<18mm No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4,88 tấn
7 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 cái
8 Trát tường trong, giằng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 87,2 m2
AB ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4kV
AC DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TỪ TRỤ C3-C9
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 8,07 m3
2 Đắp đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4,73 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,62 m3
4 Bê tông đá 4x6 M150 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 6,2 m3
5 Thay cột (tháo dỡ, lắp đặt) bê tông đơn, LT 8,5B No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 4 cột
6 Thay cột (tháo dỡ, lắp đặt) bê tông đôi, LT 8,5B No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 cột
7 Cột bê tông mới (1 đơn), LT 8,5B No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1 cột
8 Di dời đường dây 0,4kV, ABC 4x70mm2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,39 km
9 Kéo rải, lắp đặt cáp ngầm, 4x50mm2-0,6kV No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,25 100m
10 Hệ thống tiếp địa R1C No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 6 hệ thống
11 Thí nghiệm tiếp địa No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 6 hệ thống
12 Đai thép cột đơn No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 14 bộ
13 Đai thép cột kép No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 6 bộ
14 Kẹp hãm KH 4x70 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 9 cái
15 Kẹp treo KT 4x70 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 5 cái
16 Móc treo MT 20 250 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 14 cái
17 Ghíp nhôm IPC 25/10 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 cái
AD 02 CỘT CHIẾU SÁNG KHU CỔNG VÀO
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,66 m3
2 Khung móng cột No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 cái
3 Bê tông đá 4x6 M150 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,66 m3
4 Ống luồn cáp No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,04 100m
5 Hệ thống tiếp địa No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 hệ thống
6 Thí nghiệm tiếp địa No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 hệ thống
7 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,1 100m
8 Kéo rải cáp trong ống <1kg, Cu/PVC 2x2,5mm2 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 0,2 100m
9 Đầu cốt, M35 No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 1,6 10 cái
10 Bảng điện cửa cột No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 cái
11 Đèn cao áp 250W-220V No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 bộ
12 Cột chiếu sáng cao 7m No 360Đ-GT00-TM-01; No 360Đ-ĐM-TM-BS25 2 cái
AE CẢI TẠO KHU NHÀ QUẢN LÝ
AF NHÀ KHO
AG XÂY DỰNG
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-02 28,47 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 8,95 m3
3 Bê tông đá 1x2, mác 200 No 360Đ-GT00-TM-02 21,83 m3
4 Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 5,78 m3
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K>=0,90 No 360Đ-GT00-TM-02 0,42 100m3
6 Cốt thép, đk <= 10mm No 360Đ-GT00-TM-02 0,3 tấn
7 Cốt thép, đk <= 18mm No 360Đ-GT00-TM-02 1,93 tấn
8 Gia công, lắp dựng kết cấu thép xà gồ No 360Đ-GT00-TM-02 1,78 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 9,44 m2
10 Lợp mái ngói 22 v/m2 No 360Đ-GT00-TM-02 1,25 100m2
11 Xây tường gạch XMCL 4 lỗ 8x8x18, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 19,34 m3
12 Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 144,24 m2
13 Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 89,12 m2
14 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 13,8 m2
15 Trát trần, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 34,46 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn (bao gồm phụ kiện) No 360Đ-GT00-TM-02 27,38 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt kính No 360Đ-GT00-TM-02 9,44 m2
18 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa No 360Đ-GT00-TM-02 7,84 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao No 360Đ-GT00-TM-02 51,04 m2
20 Bả mastic vào tường No 360Đ-GT00-TM-02 233,36 m2
21 Bả mastic vào cột, dầm, trần No 360Đ-GT00-TM-02 48,26 m2
22 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 89,12 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 192,5 m2
AH ĐIỆN
1 Đèn ống đơn dài 1,2m No 360Đ-GT00-TM-02 2 bộ
2 Công tắc 1 hạt No 360Đ-GT00-TM-02 2 cái
3 Ổ cắm đôi No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
4 Aptomat loại 1 pha, 30Ampe No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
5 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm No 360Đ-GT00-TM-02 30 m
6 Tủ điện No 360Đ-GT00-TM-02 1 hộp
7 Dây dẫn 2x6 No 360Đ-GT00-TM-02 20 m
8 Dây dẫn 2x1,5 No 360Đ-GT00-TM-02 30 m
9 Công son 2 sứ No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
10 Hộp nối dây No 360Đ-GT00-TM-02 1 hộp
AI NHÀ ĂN + NHÀ BẾP
AJ THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói No 360Đ-GT00-TM-02 19,2 m2
2 Tháo dỡ trần No 360Đ-GT00-TM-02 15,37 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ No 360Đ-GT00-TM-02 0,41 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép No 360Đ-GT00-TM-02 4,1 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá No 360Đ-GT00-TM-02 7,92 m3
6 Tháo dỡ cửa No 360Đ-GT00-TM-02 15,05 m2
7 Di dời khung thép làm nhà để xe No 360Đ-GT00-TM-02 30 m2
AK XÂY DỰNG
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-02 89,28 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 19,85 m3
3 Bê tông đá 1x2, mác 200 No 360Đ-GT00-TM-02 47,14 m3
4 Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 15,17 m3
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K>=0,90 No 360Đ-GT00-TM-02 0,9 100m3
6 Cốt thép, đk <= 10mm No 360Đ-GT00-TM-02 1,78 tấn
7 Cốt thép, đk <= 18mm No 360Đ-GT00-TM-02 4,77 tấn
8 Gia công, lắp dựng kết cấu thép xà gồ No 360Đ-GT00-TM-02 4,1 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 38,09 m2
10 Lợp mái ngói 22 v/m2 No 360Đ-GT00-TM-02 2,86 100m2
11 Xây tường gạch XMCL 4 lỗ 8x8x18, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 42,61 m3
12 Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 224,59 m2
13 Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 381,82 m2
14 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 38,64 m2
15 Trát dầm, trần, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 78,3 m2
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 66,4 m
17 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt kính No 360Đ-GT00-TM-02 38,09 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép No 360Đ-GT00-TM-02 4,2 m2
19 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa No 360Đ-GT00-TM-02 27,19 m2
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao No 360Đ-GT00-TM-02 107,28 m2
21 Bả mastic vào tường No 360Đ-GT00-TM-02 624,04 m2
22 Bả mastic vào cột, dầm, trần No 360Đ-GT00-TM-02 116,94 m2
23 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 381,82 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 341,53 m2
25 Lát nền nhà gạch 600x600 No 360Đ-GT00-TM-02 86,28 m2
26 Lát nền gạch chống trượt 400x400 No 360Đ-GT00-TM-02 8 m2
27 Lát nền gạch chống trượt 300x300 No 360Đ-GT00-TM-02 14,45 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 No 360Đ-GT00-TM-02 129 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên No 360Đ-GT00-TM-02 21,91 m2
AL ĐIỆN
1 Đèn ống đơn dài 1,2m No 360Đ-GT00-TM-02 7 bộ
2 Đèn ống đôi dài 1,2m No 360Đ-GT00-TM-02 8 bộ
3 Quạt đảo ốp trần No 360Đ-GT00-TM-02 5 cái
4 Công tắc 1 hạt No 360Đ-GT00-TM-02 15 cái
5 Ổ cắm đôi No 360Đ-GT00-TM-02 12 cái
6 Aptomat loại 1 pha, 50Ampe No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
7 Aptomat loại 1 pha, 15Ampe No 360Đ-GT00-TM-02 4 cái
8 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm No 360Đ-GT00-TM-02 66 m
9 Tủ điện No 360Đ-GT00-TM-02 1 hộp
10 Dây dẫn 2x10 No 360Đ-GT00-TM-02 50 m
11 Dây dẫn 2x4 No 360Đ-GT00-TM-02 35 m
12 Dây dẫn 2x2,5 No 360Đ-GT00-TM-02 30 m
13 Dây dẫn 2x1,5 No 360Đ-GT00-TM-02 85 m
14 Hộp nối dây No 360Đ-GT00-TM-02 3 hộp
15 Công son 2 sứ No 360Đ-GT00-TM-02 1 sứ
AM NƯỚC
1 Chậu rửa lavabo No 360Đ-GT00-TM-02 3 bộ
2 Chậu rửa chén No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
3 Chậu xí bệt No 360Đ-GT00-TM-02 3 bộ
4 Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
5 Vòi rửa vệ sinh No 360Đ-GT00-TM-02 3 cái
6 Gương soi No 360Đ-GT00-TM-02 3 cái
7 Kệ kính No 360Đ-GT00-TM-02 3 cái
8 Giá treo No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
9 Hộp đựng giấy vệ sinh No 360Đ-GT00-TM-02 3 cái
10 Vòi rửa 1 vòi No 360Đ-GT00-TM-02 5 bộ
11 Phễu thu nước No 360Đ-GT00-TM-02 6 cái
12 Ống nhựa D27mm No 360Đ-GT00-TM-02 0,45 100m
13 Ống nhựa D34mm No 360Đ-GT00-TM-02 0,5 100m
14 Ống nhựa D90mm No 360Đ-GT00-TM-02 0,2 100m
15 Ống nhựa D114mm No 360Đ-GT00-TM-02 0,6 100m
16 Cút nhựa D27mm No 360Đ-GT00-TM-02 7 cái
17 Cút nhựa D34mm No 360Đ-GT00-TM-02 15 cái
18 Cút nhựa D90mm No 360Đ-GT00-TM-02 5 cái
19 Cút nhựa D114mm No 360Đ-GT00-TM-02 8 cái
20 Van khóa D34 No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
AN BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-02 24,59 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 1,16 m3
3 Bê tông đá 1x2, mác 200 No 360Đ-GT00-TM-02 1,84 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan No 360Đ-GT00-TM-02 0,08 tấn
5 Lắp tấm đan BT đúc sẵn No 360Đ-GT00-TM-02 7 cái
6 Xây gạch XMCL 2 lỗ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 5,23 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 28,84 m2
8 Láng bể tự hoại, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 34,62 m2
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K>=0,90 No 360Đ-GT00-TM-02 0,023 100m3
10 Đá hộc xếp đáy giếng thấm No 360Đ-GT00-TM-02 0,39 m3
AO NHÀ QUẢN LÝ
AP PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép No 360Đ-GT00-TM-02 3,36 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá No 360Đ-GT00-TM-02 8,54 m3
3 Tháo dỡ cửa No 360Đ-GT00-TM-02 7,26 m2
AQ CẢI TẠO
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-02 5,94 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 1,32 m3
3 Bê tông đá 1x2, mác 200 No 360Đ-GT00-TM-02 6,35 m3
4 Cốt thép, đk <= 10mm No 360Đ-GT00-TM-02 0,41 tấn
5 Cốt thép đk > 10mm No 360Đ-GT00-TM-02 0,91 tấn
6 Xây gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 9,89 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 72,61 m2
8 Trát dầm trần, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 23,58 m2
9 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 25,49 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem No 360Đ-GT00-TM-02 39,6 m2
11 Lát nền nhà gạch 600x600 No 360Đ-GT00-TM-02 28,06 m2
12 Lát nền gạch chống trượt 400x400 No 360Đ-GT00-TM-02 3,08 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 200x300, cao 1,8m No 360Đ-GT00-TM-02 11,56 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép No 360Đ-GT00-TM-02 5,18 m2
15 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang No 360Đ-GT00-TM-02 8,1 m2
16 Cạo sơn cũ tường trong, ngoài nhà, trần nhà No 360Đ-GT00-TM-02 855,815 m2
17 Cạo sơn cũ trên cửa sắt No 360Đ-GT00-TM-02 80,09 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 80,09 m2
19 Thay khóa cửa đi No 360Đ-GT00-TM-02 13 Bộ
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp No 360Đ-GT00-TM-02 33,32 m2
21 Bả mastic vào tường No 360Đ-GT00-TM-02 722,36 m2
22 Bả mastic dầm, trần No 360Đ-GT00-TM-02 286,4 m2
23 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 603,44 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 405,31 m2
AR CẢI TẠO MÁI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá No 360Đ-GT00-TM-02 11,22 m3
2 Tháo dỡ mái tôn No 360Đ-GT00-TM-02 129,5 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ No 360Đ-GT00-TM-02 1,512 m3
4 Bê tông, đá 1x2, mác 200 No 360Đ-GT00-TM-02 22,82 m3
5 Gia công, lắp dựng kết cấu thép No 360Đ-GT00-TM-02 3,7 tấn
6 Lợp mái ngói 22 v/m2 No 360Đ-GT00-TM-02 2,39 100m2
7 Cốt thép, đk <= 10mm No 360Đ-GT00-TM-02 1,65 tấn
8 Cốt thép đk <= 18mm No 360Đ-GT00-TM-02 3,25 tấn
9 Xây gạch XMCL 4 lỗ 8x8x18, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 5,8 m3
10 Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 34,98 m2
11 Trát dầm, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 49,3 m2
12 Trát trần, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 68,66 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 247,9 m
14 Lắp hoa văn trang trí mái No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
AS CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn ống đơn dài 1,2m No 360Đ-GT00-TM-02 13 bộ
2 Đèn ống đơn dài 0,6m No 360Đ-GT00-TM-02 4 bộ
3 Đèn ốp trần No 360Đ-GT00-TM-02 8 bộ
4 Công tắc 1 hạt No 360Đ-GT00-TM-02 25 cái
5 Ổ cắm đôi No 360Đ-GT00-TM-02 16 cái
6 Aptomat loại 1 pha, 20Ampe No 360Đ-GT00-TM-02 7 cái
7 Aptomat loại 1 pha, 30Ampe No 360Đ-GT00-TM-02 7 cái
8 Aptomat loại 1 pha, 50Ampe No 360Đ-GT00-TM-02 2 cái
9 Aptomat loại 1 pha, 100Ampe No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
10 Quạt treo tường No 360Đ-GT00-TM-02 13 cái
11 Máy điều hoà 2 cục treo tường No 360Đ-GT00-TM-02 2 máy
12 Bảo dưỡng máy điều hòa No 360Đ-GT00-TM-02 2 Máy
13 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn No 360Đ-GT00-TM-02 230 m
14 Tủ điện No 360Đ-GT00-TM-02 3 hộp
15 Dây dẫn 2x6mm2 No 360Đ-GT00-TM-02 40 m
16 Dây dẫn 2x4mm2 No 360Đ-GT00-TM-02 60 m
17 Dây dẫn 2x2.5mm2 No 360Đ-GT00-TM-02 75 m
18 Dây dẫn 2x1.5mm2 No 360Đ-GT00-TM-02 280 m
19 Hộp nối dây No 360Đ-GT00-TM-02 23 hộp
20 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây mạng No 360Đ-GT00-TM-02 60 m
AT CẢI TẠO HỆ THỐNG VỆ SINH
1 Tháo dỡ chậu rửa lavabo No 360Đ-GT00-TM-02 2 bộ
2 Tháo dỡ xí bệt No 360Đ-GT00-TM-02 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu nam No 360Đ-GT00-TM-02 2 bộ
4 Chậu rửa lavabo No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
5 Xí bệt No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
6 Gương soi No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
7 Hộp đựng giấy vệ sinh No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
8 Vòi rửa vệ sinh No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
9 Vòi rửa 1 vòi No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
10 Phễu thu nước No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
11 Ống nhựa D27mm No 360Đ-GT00-TM-02 0,01 100m
12 Ống nhựa D90mm No 360Đ-GT00-TM-02 0,01 100m
13 Ống nhựa D114mm No 360Đ-GT00-TM-02 0,01 100m
14 Cút nhựa D27mm No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
15 Cút nhựa D90mm No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
16 Cút nhựa D114mm No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
AU HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Kéo dây đồng chống sét dưới mương đất No 360Đ-GT00-TM-02 40 m
2 Đóng cọc đồng chống sét No 360Đ-GT00-TM-02 10 cọc
AV HỘI TRƯỜNG
1 Đào đất, đất cấp III No 360Đ-GT00-TM-02 12,32 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 2,97 m3
3 Bê tông, đá 1x2, mác 200 No 360Đ-GT00-TM-02 22,1 m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K>=0,90 No 360Đ-GT00-TM-02 0,14 100m3
5 Xây đá hộc, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 1,84 m3
6 Lợp mái ngói 22 v/m2 No 360Đ-GT00-TM-02 2,29 100m2
7 Cốt thép đk <= 10mm No 360Đ-GT00-TM-02 1,28 tấn
8 Cốt thép đk <= 18mm No 360Đ-GT00-TM-02 3,16 tấn
9 Xây gạch XMCL 4 lỗ 8x8x18, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 9,1 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 45,17 m2
11 Trát trụ, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 12,48 m2
12 Trát dầm, trần, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 57,24 m2
13 Tháo dỡ trần No 360Đ-GT00-TM-02 71,82 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép No 360Đ-GT00-TM-02 2,57 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch No 360Đ-GT00-TM-02 5,18 m3
16 Tháo dỡ mái ngói No 360Đ-GT00-TM-02 94,5 m2
17 Tháo dỡ xà gồ gỗ No 360Đ-GT00-TM-02 0,87 m3
18 Cạo sơn cũ tường trong, ngoài nhà, trần nhà No 360Đ-GT00-TM-02 350,33 m2
19 Bả mastic vào tường No 360Đ-GT00-TM-02 377,68 m2
20 Bả mastic cột, dầm, trần No 360Đ-GT00-TM-02 159,36 m2
21 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 235,94 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 301,1 m2
23 Cạo sơn cũ cửa sắt No 360Đ-GT00-TM-02 22,75 m2
24 Sơn cửa sắt bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 22,75 m2
25 Thay khóa cửa đi No 360Đ-GT00-TM-02 2 bộ
26 Phá dỡ nền gạch lá nem No 360Đ-GT00-TM-02 5,28 m2
27 Lát nền gạch chống trượt 300x300 No 360Đ-GT00-TM-02 5,28 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 No 360Đ-GT00-TM-02 20,4 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc cấp, tận dụng lại đá granit No 360Đ-GT00-TM-02 29,42 m2
30 Thi công trần thạch cao giật cấp No 360Đ-GT00-TM-02 71,82 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao No 360Đ-GT00-TM-02 14,19 m2
32 Gia công, lắp dựng kết cấu thép No 360Đ-GT00-TM-02 3,3 tấn
33 Lát nền gạch 400x400 No 360Đ-GT00-TM-02 20 m2
34 Vệ sinh nền gạch No 360Đ-GT00-TM-02 103,5 m2
AW CẢI TẠO ĐIỆN
1 Đèn ống đôi âm trần dài 1,2m No 360Đ-GT00-TM-02 6 bộ
2 Đèn ống đơn dài 0,6m No 360Đ-GT00-TM-02 2 bộ
3 Đèn trang trí âm trần No 360Đ-GT00-TM-02 22 bộ
4 Công tắc 1 hạt No 360Đ-GT00-TM-02 14 cái
5 Ổ cắm đôi No 360Đ-GT00-TM-02 5 cái
6 Aptomat loại 1 pha, 30Ampe No 360Đ-GT00-TM-02 3 cái
7 Aptomat loại 1 pha, 100Ampe No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
8 Quạt treo tường No 360Đ-GT00-TM-02 4 cái
9 Bảo dưỡng máy điều hòa No 360Đ-GT00-TM-02 2 bộ
10 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm No 360Đ-GT00-TM-02 110 m
11 Tủ điện No 360Đ-GT00-TM-02 1 hộp
12 Dây dẫn 2x4mm2 No 360Đ-GT00-TM-02 30 m
13 Dây dẫn 2x2.5mm2 No 360Đ-GT00-TM-02 35 m
14 Dây dẫn 2x1.5mm2 No 360Đ-GT00-TM-02 150 m
15 Hộp nối dây No 360Đ-GT00-TM-02 5 hộp
AX CẢI TẠO THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Tháo dỡ chậu rửa lavabo No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
2 Tháo dỡ xí bệt No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu nam No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
4 Chậu rửa lavabo No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
5 Xí bệt No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
6 Chậu tiểu nam No 360Đ-GT00-TM-02 1 bộ
7 Gương soi No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
8 Hộp đựng giấy vệ sinh No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
9 Vòi rửa vệ sinh No 360Đ-GT00-TM-02 1 cái
AY CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo sơn cũ tường ngoài nhà No 360Đ-GT00-TM-02 464,8 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 464,8 m2
3 Cạo sơn cũ trên kim loại No 360Đ-GT00-TM-02 53,47 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót, 2 nước phủ No 360Đ-GT00-TM-02 53,47 m2
AZ CẢI TẠO SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Bê tông lót đá 4x6 vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 19,68 m3
2 Dọn vệ sinh sân trước khi đổ bê tông No 360Đ-GT00-TM-02 1.000 m2
3 Bê tông đá 1x2, mác 200 No 360Đ-GT00-TM-02 46,68 m3
4 Tháo dỡ tấm đan bê tông mương nước No 360Đ-GT00-TM-02 5 công
5 Xây gạch XMCL 4 lỗ 8x8x18, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 1 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 No 360Đ-GT00-TM-02 10 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 No 360Đ-GT00-TM-02 1 m2
8 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn No 360Đ-GT00-TM-02 50 cái
9 Ống nhựa D34 tưới cây No 360Đ-GT00-TM-02 1,2 100m
10 Vòi rửa 1 vòi No 360Đ-GT00-TM-02 4 bộ
BA QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỒ IAMƠR
BB Bổ sung rơ mooc vận chuyển ca nô
1 Rơ mooc vận chuyển ca nô Thuyết minh 1 Cái
BC TRẠM GIÁM SÁT DUY TRÌ DÒNG CHẢY TỐI THIỂU
BD TRẠM GIÁM SÁT ĐỘ MỞ CỬA XẢ
1 Trạm quan trắc tự động thời gian thực:<br/> - Truyền số liệu qua dịch vụ GPRS/GSM trên mạng điện thoại di động<br/> - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời và pin lưu trữ<br/> - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng<br/> - Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m, vật liệu théo mạ kẽm nhúng nóng Thuyết minh 1 bộ
2 Cảm biến đo độ mở cửa xả nước van côn: - Loại cảm biến: Điện trở, dây kéo - Dải đo 1m - Độ chính xác 0,3%FS - Giao tiếp TTL - Giao thức MODBUS - Tích hợp bộ giá lắp cảm biến Thuyết minh 1 bộ
3 Bộ gá lắp thiết bị đo độ mở cửa xả Thuyết minh 1 bộ
4 Cáp tín hiệu chống nhiễu cho thiết bị đo: 2 cặp xoắn có bọc nhiễu Thuyết minh 0,2 100m
5 Ống thép tráng kẽm DN15, dày 1,9mm Thuyết minh 0,2 100m
6 Đai giữ ống DN15 Thuyết minh 20 cái
7 Vít nở Thuyết minh 40 bộ
8 Cút nối DN15 Thuyết minh 4 cái
9 Măng xông thép tráng kẽm DN15 Thuyết minh 4 cái
10 Kéo rải dây tiếp địa bằng thép lá 30x2mm Thuyết minh 2 10m
11 Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống Thuyết minh 1 bộ
BE TRẠM GIÁM SÁT MỰC NƯỚC SAU CỬA XẢ
1 Trạm quan trắc tự động thời gian thực:<br/> - Truyền số liệu qua dịch vụ GPRS/GSM trên mạng điện thoại di động<br/> - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời và pin lưu trữ<br/> - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng<br/> - Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m, vật liệu théo mạ kẽm nhúng nóng Thuyết minh 1 bộ
2 Thiết bị đo mực nước kiểu áp suất: Dải đo 0-10m; nguồn cấp 10-30VDC, tín hiệu ra TTL, độ chính xác 0,3%FS Thuyết minh 1 bộ
3 Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: - Kích thước: 300x400x250mm - Tôn dày 3mm, sơn tĩnh điện, bảo vệ bằng khóa từ Thuyết minh 1 bộ
4 Cáp tín hiệu chống nhiễu cho thiết bị đo: 2 cặp xoắn có bọc nhiễu Thuyết minh 0,2 100m
5 Cáp tín hiệu chống nhiễu tích hợp ống bù áp suất cho thiết bị đo: 2 cặp xoắn có bọc nhiễu; 1 ống bù áp suất Thuyết minh 0,2 100m
6 Ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,6mm bảo vệ cáp Thuyết minh 0,4 100m
7 Bịt ống lọc DN50 Thuyết minh 1 cái
8 Đai giữ ống DN50 Thuyết minh 40 cái
9 Vít nở Thuyết minh 80 bộ
10 Cút nối DN50 Thuyết minh 8 100m
11 Măng xông thép tráng kẽm DN50 Thuyết minh 8 cái
12 Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống Thuyết minh 1 bộ
BF HỆ THỐNG MÓNG, TIẾP ĐỊA
1 Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc Thuyết minh 3 cái
2 Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 Thuyết minh 3 cái
3 Dây dẫn tiếp địa F10 Thuyết minh 30 m
4 Cờ tiếp địa 40x4 Thuyết minh 3 cái
5 Đào đất đất cấp II Thuyết minh 1,8 m3
6 Thí nghiệm tiếp địa Thuyết minh 3 ht
BG CÒI CẢNH BÁO XẢ LŨ
1 Còi báo động<br/> - Âm thanh: 135±2dB(A) @IM<br/> - Động cơ điện 4.0Kw, 380VAC, 50/60Hz<br/> - Tần số đầu ra: 500/560±20Hz<br/> - Cấp độ bảo vệ: IP44<br/> - Khoảng cách phát âm: 4km<br/> - Trọng lượng N.W: 143kg<br/> - Kích thước: 164x164x144cm Thuyết minh 2 bộ
2 Tủ thiết bị điều khiển còi báo động: - Điện áp 3pha - 380VAC - Công suất tới: 5,0kw - Hỗ trợ 5 chế độ cảnh báo Thuyết minh 2 tủ
3 Máy phát điện Hyundai: - Máy phát điện chạy xăng 9,3Kva (7,4kw) máy trần, 3 pha, đề nổ - Công suất liên tục/ tối đa: 9,3/10,2Kva - Dung tích bình nhiên liệu: 25L - Dung tích dầu bôi trơn: 1,4L; thời gian chạy liên tục: 13h (50%CS) - Tiêu hao nhiên liệu: 3,95L/h (100%CS) - Đầu ra 13,8A/400V/50Hz - Kích thước 687x540x560mm - Trọng lượng 94kg Thuyết minh 2 bộ
4 Giá khung lắp loa cảnh báo - Vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng - Kích thước: Mặt đáy 1200x1200mm, mặt trên 600x600mm, cao 1,5m Thuyết minh 2 cột
5 Cáp điện 3x6+1x4 Thuyết minh 60 m
6 Ống mềm bảo vệ dây D20 Thuyết minh 60 m
7 Hệ thống chống sét, cọc tiếp địa Thuyết minh 2 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->