Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116885-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201076868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 16:20:00 đến ngày 2020-11-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,184,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III Mục II chương V 9,981 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mục II chương V 1,8964 100m3
3 Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 6,0457 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mục II chương V 1,106 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II chương V 0,0111 100m3
6 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mục II chương V 812,2 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mục II chương V 12,9507 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mục II chương V 12,9507 100m3
9 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mục II chương V 2,8806 100m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mục II chương V 2,8806 100m3
11 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Mục II chương V 25,36 m3
12 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Mục II chương V 32,54 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 15,7453 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II chương V 0,9224 100m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục II chương V 4,5437 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mục II chương V 0,5593 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mục II chương V 99,9614 m3
18 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mục II chương V 7 m
19 Thi công khe co mặt đường bê tông có thanh truyền lực Mục II chương V 42 m
20 Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Mục II chương V 80,5 m
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mục II chương V 2 cái
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mục II chương V 1 cái
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mục II chương V 2 cái
B KÈ BẢO VỆ TALUY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II chương V 12 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 12,16 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mục II chương V 269,27 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mục II chương V 232,995 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Mục II chương V 0,656 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục II chương V 6,804 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II chương V 2,33 100m2
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mục II chương V 0,288 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục II chương V 6,56 100m
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II chương V 1,2 100m3
11 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mục II chương V 1,2 100m3
12 Bơm nước Mục II chương V 5 ca
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mục II chương V 0,795 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II chương V 0,1511 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II chương V 0,3808 100m3
4 Đắp cát, đá sỏi cuội, vật liệu thoát nước, sau mố bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II chương V 2,7915 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay cầu, đá 2x4, mác 200 Mục II chương V 8,7392 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố, tường cánh, đá 2x4, mác 300 Mục II chương V 49,5062 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố, trụ đá 2x4, mác 300 Mục II chương V 120,4612 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ đá 1x2, mác 300 Mục II chương V 5,4398 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 Mục II chương V 27,675 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan bản vượt, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 4,44 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 0,8715 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, khớp nối đá 1x2, mác 300 Mục II chương V 5,6426 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cống, sân tràn, đá 1x2, mác 250 Mục II chương V 63,3594 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 63,5206 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II chương V 7,2 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép <=10mm Mục II chương V 0,0056 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mục II chương V 0,1714 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mục II chương V 0,0514 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II chương V 1,0126 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm Mục II chương V 1,418 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II chương V 0,1038 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II chương V 0,3811 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đà chắn, đường kính cốt thép <= 18mm, Mục II chương V 0,3084 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đà chắn, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II chương V 0,088 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, gia cố lòng suối, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II chương V 1,9494 tấn
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay Mục II chương V 1,3736 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ Mục II chương V 4,0365 100m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mục II chương V 20,28 m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt Mục II chương V 0,096 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lan can, đà chắn Mục II chương V 0,0703 100m2
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chống, sân tràn Mục II chương V 0,1 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Mục II chương V 0,4704 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mục II chương V 4,34 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mục II chương V 0,9576 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp ống cống thi công Mục II chương V 14 cái
36 Lắp dựng dàn giáo 3,6m Mục II chương V 0,432 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mục II chương V 0,432 100m2
38 Bơm nước Mục II chương V 20 ca
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II chương V 3 m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II chương V 7,2 m3
41 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mục II chương V 4,6836 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II chương V 0,8899 100m3
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II chương V 34,1692 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II chương V 0,857 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mục II chương V 32,5394 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mục II chương V 27,7279 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mục II chương V 1,6272 m3
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mục II chương V 2 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mục II chương V 0,66 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục II chương V 0,003 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mục II chương V 0,03 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mục II chương V 0,0605 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục II chương V 0,1338 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mục II chương V 0,1056 100m2
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II chương V 0,4371 100m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mục II chương V 0,8168 100m2
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mục II chương V 0,08 100m2
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn Mục II chương V 6 cái
59 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mục II chương V 0,198 100m2
60 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mục II chương V 0,198 100m2
61 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mục II chương V 0,198 100m2
62 Bơm nước Mục II chương V 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->