Gói thầu: Chi phí duy tu, sửa chữa, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Chi phí duy tu, sửa chữa, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:14:00 đến ngày 2020-11-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,511,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: BẾN NỔI BK-500C | |||
| B | KÉO VÀ DI CHUYỂN PHAO | |||
| 1 | Di chuyển phao từ bến phà Bình Khánh về xưởng | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 2 | Kéo phao lên triền -500T | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Hạ thuỷ phao | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 4 | Di chuyển phao về bến Bình Khánh | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 5 | Di chuyển phao cũ về vị trí dự phòng | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 6 | Công tác thay phao | Theo E-HSMT | 9 | giờ |
| C | KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG - VỆ SINH CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Xúc bỏ bùn lỏng trong các khoang | Theo E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 2 | Bốc sình bùn ra khỏi hầm - 10m đầu | Theo E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 3 | Bốc sình bùn ra khỏi hầm - 10m tiếp theo | Theo E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng xe 1km đầu | Theo E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng xe 1km tiếp theo đến 15km | Theo E-HSMT | 6,41 | m3 |
| 6 | Xử lý chất thải | Theo E-HSMT | 7.694,04 | kg |
| D | SỬA CHỮA | |||
| E | BẾN NỔI | |||
| F | Tole vỏ | |||
| 1 | Sản xuất vỏ bao che | Theo E-HSMT | 27,45 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vỏ bao che | Theo E-HSMT | 27,45 | tấn |
| 3 | Đường cắt cũ | Theo E-HSMT | 57,8 | 10m |
| G | Thay + Nâng Nắp hầm | |||
| 1 | Sản xuất vỏ bao che | Theo E-HSMT | 4,2006 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vỏ bao che | Theo E-HSMT | 4,2006 | tấn |
| 3 | Đường cắt cũ | Theo E-HSMT | 16,128 | 10m |
| H | Thay tôn boong | |||
| 1 | Sản xuất vỏ bao che | Theo E-HSMT | 0,3323 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vỏ bao che | Theo E-HSMT | 0,3323 | tấn |
| I | Tôn mặt boong khu vực bến ghé | |||
| 1 | Sản xuất vỏ bao che | Theo E-HSMT | 2,456 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vỏ bao che | Theo E-HSMT | 2,456 | tấn |
| 3 | Đường cắt cũ | Theo E-HSMT | 7,68 | 10m |
| J | Cao su chống va | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 6,083 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 6,083 | tấn |
| 3 | Đường cắt cũ | Theo E-HSMT | 20,4 | 10m |
| K | Cản xe | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 2,461 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 2,461 | tấn |
| L | Cọc bít đôi | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 0,2893 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,2893 | tấn |
| M | Cột đèn tín hiệu | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 0,3228 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,3228 | tấn |
| N | Liên kết giữa cầu và phao | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 0,1997 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 0,1997 | tấn |
| O | Hàn bù đường hàn mòn | |||
| 1 | Hàn bù đường hàn mòn | Theo E-HSMT | 120 | m |
| P | Đục bê tông phục vụ sửa chữa. Xong đổ lại | |||
| 1 | Đục bê tông nền | Theo E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 2 | Đổ lại bê tông nền đá 1x2 | Theo E-HSMT | 4,05 | m3 |
| Q | TRỤ ĐỊNH VỊ, TRỤ NEO | |||
| 1 | Sản xuất khung xương | Theo E-HSMT | 1,503 | tấn |
| 2 | Lắp ráp khung xương | Theo E-HSMT | 1,503 | tấn |
| R | BẢO DƯỠNG THÂN VỎ | |||
| S | BẾN NỔI | |||
| T | Tôn đáy | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Theo E-HSMT | 641,17 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ bên ngoài phần diện tích thay mới | Theo E-HSMT | 258 | m2 |
| 3 | Sơn màu bên ngoài phần diện tích thay mới | Theo E-HSMT | 258 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ bên ngoài phần diện tích tôn cũ | Theo E-HSMT | 383,17 | m2 |
| 5 | Sơn màu bên ngoài phần diện tích tôn cũ | Theo E-HSMT | 383,17 | m2 |
| 6 | Gỏ rỉ mặt tôn đáy bên trong | Theo E-HSMT | 383,17 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ bên trong phần diện tích thay mới | Theo E-HSMT | 258 | m2 |
| 8 | Sơn chống rỉ bên trong phần diện tích tôn cũ | Theo E-HSMT | 383,17 | m2 |
| U | Tôn mạn | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Theo E-HSMT | 281,58 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ bên ngoài phần diện tích thay mới | Theo E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 3 | Sơn màu bên ngoài phần diện tích thay mới | Theo E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ bên ngoài phần diện tích tôn cũ | Theo E-HSMT | 213,9 | m2 |
| 5 | Sơn màubên ngoài phần diện tích tôn cũ | Theo E-HSMT | 213,9 | m2 |
| 6 | Gỏ rỉ mặt tôn mạn bên trong | Theo E-HSMT | 213,9 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ bên trong phần diện tích thay mới | Theo E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 8 | Sơn chống rỉ bên trong phần diện tích tôn cũ | Theo E-HSMT | 213,9 | m2 |
| V | Tôn boong và thiết bị boong | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Theo E-HSMT | 137,058 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ bên ngoài phần diện tích thay mới | Theo E-HSMT | 4,2336 | m2 |
| 3 | Sơn màu bên ngoài phần diện tích thay mới | Theo E-HSMT | 4,2336 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ bên ngoài phần diện tích tôn cũ | Theo E-HSMT | 132,825 | m2 |
| 5 | Sơn màubên ngoài phần diện tích tôn cũ | Theo E-HSMT | 132,825 | m2 |
| 6 | Gỏ rỉ mặt tôn boong bên trong | Theo E-HSMT | 641,17 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ bên trong phần diện tích thay mới | Theo E-HSMT | 4,2336 | m2 |
| 8 | Sơn chống rỉ bên trong phần diện tích tôn cũ | Theo E-HSMT | 636,94 | m2 |
| W | Vách ngăn | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo E-HSMT | 454,68 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 454,68 | m2 |
| X | Phần cơ cấu | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo E-HSMT | 2.427,476 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 2.427,476 | m2 |
| Y | TRỤ ĐỊNH VỊ (GÕ RỈ) | |||
| 1 | Cạo rỉ kết cấu thép | Theo E-HSMT | 208,092 | m2 |
| 2 | Sơn 03 lớp | Theo E-HSMT | 208,092 | m² |
| Z | PHẦN CỐ ĐỊNH BẾN | |||
| 1 | Lắp đặt xích neo f28 | Theo E-HSMT | 30 | kg |
| 2 | Maní f30 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| AA | HẠNG MỤC 2: PHAO PHỤ BK-60C | |||
| AB | KÉO VÀ DI CHUYỂN PHAO | |||
| 1 | Di chuyển phao từ bến phà Bình Khánh về xưởng | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 2 | Kéo phao nổi lên bờ | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Hạ thuỷ phao | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 4 | Di chuyển phao về bến Bình Khánh | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 5 | Di chuyển phao cũ về vị trí dự phòng | Theo E-HSMT | 1 | lượt |
| 6 | Công tác thay phao | Theo E-HSMT | 9 | giờ |
| AC | KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG - VỆ SINH CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Xúc bỏ bùn lỏng trong các khoang | Theo E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Bốc sình bùn ra khỏi hầm - 10m đầu | Theo E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Bốc sình bùn ra khỏi hầm - 10m tiếp theo | Theo E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng xe 1km đầu | Theo E-HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng xe 1km tiếp theo đầu 15km | Theo E-HSMT | 3 | m3 |
| 6 | Xử lý chất thải | Theo E-HSMT | 450 | kg |
| AD | SỬA CHỮA THÂN VỎ | |||
| AE | Dời pát liên kết cầu dẫn | |||
| 1 | Đường cắt tôn | Theo E-HSMT | 9,9 | m |
| 2 | Dời pát váo vị trí mới | Theo E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 3 | Lắp ráp pát | Theo E-HSMT | 0,394 | tấn |
| AF | Hàn bù đường hàn mòn | |||
| 1 | Hàn bù đường hàn mòn | Theo E-HSMT | 72,1 | m |
| AG | Tôn đáy | |||
| 1 | Sản xuất vỏ bao che | Theo E-HSMT | 1,922 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vỏ bao che | Theo E-HSMT | 1,922 | tấn |
| 3 | Đường cắt cũ | Theo E-HSMT | 6,26 | 10m |
| AH | Tôn mạn | |||
| 1 | Sản xuất vỏ bao che | Theo E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vỏ bao che | Theo E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 3 | Đường cắt cũ | Theo E-HSMT | 1,68 | 10m |
| AI | BẢO DƯỠNG THÂN VỎ | |||
| AJ | Phần mặt ngoài | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Theo E-HSMT | 157,94 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ bên ngoài phần diện tích thay mới | Theo E-HSMT | 37 | m2 |
| 3 | Sơn màu bên ngoài phần diện tích thay mới | Theo E-HSMT | 37 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ bên ngoài phần diện tích tôn cũ | Theo E-HSMT | 120,94 | m2 |
| 5 | Sơn màu bên ngoài phần diện tích tôn cũ | Theo E-HSMT | 120,94 | m2 |
| AK | Phần bên trong | |||
| 1 | Gỏ rỉ bên trong | Theo E-HSMT | 120,94 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ bên trong phần diện tích thay mới | Theo E-HSMT | 37 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ bên trong phần diện tích tôn cũ | Theo E-HSMT | 120,94 | m2 |
| AL | Phần cơ cấu | |||
| 1 | Gỏ rỉ | Theo E-HSMT | 252,098 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 252,098 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi