Gói thầu: 01-XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Bảo trì định kỳ đường ĐH.50 Trung Lễ- Thủy-Thái Yên- Đức Thịnh, huyện Đức Thọ; hạng mục: Đoạn từ Cầu Tràng Cần đến ngã tư thôn Gia Thịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01-XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình: Bảo trì định kỳ đường ĐH.50 Trung Lễ- Thủy-Thái Yên- Đức Thịnh, huyện Đức Thọ; hạng mục: Đoạn từ Cầu Tràng Cần đến ngã tư thôn Gia Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo trì đường bộ từ ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 14:37:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,018,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 11,2707 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 7,7709 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 5,7075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 11,2707 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4,0435 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% *KL) | Mô tả KT theo chương V | 2,7601 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%*KL) | Mô tả KT theo chương V | 52,4419 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 61,4348 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 37,2Km-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 61,4348 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 157,3085 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả KT theo chương V | 1,5731 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 30,7977 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 30,7977 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 3,2831 | 100m3 |
| 2 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 50,7271 | 100m2 |
| 3 | Cát tạo phẳng | Mô tả KT theo chương V | 1,0281 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1.115,9962 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,7874 | 100m2 |
| 6 | Khe co mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 828,5008 | m |
| 7 | Khe giãn mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 118,3573 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột biển báo | Mô tả KT theo chương V | 22 | 1 cột |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả KT theo chương V | 43,039 | m2 |
| 13 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 89 | cái |
| 14 | Bêtông móng, cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 4,895 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,2942 | 100m3 |
| 16 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 3,6773 | 100m2 |
| 17 | Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 55,1588 | m3 |
| C | HOÀN TRẢ MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 80,7975 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 5,3865 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 113,097 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,7955 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 5,3356 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5237 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 16,8751 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,3591 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 19,0814 | m2 |
| D | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 12,2575 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan+ rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 95,6085 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan+rãnh, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5755 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan+rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 6,0091 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 11,9388 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 | Mô tả KT theo chương V | 0,9806 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 490,3 | 1cấu kiện |
| E | MƯƠNG CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 8,3025 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 22,95 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 8,28 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3748 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1128 | tấn |
| 6 | Cốt thép neo, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,9689 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1287 | 100m2 |
| 9 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,6728 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,67 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 7,5924 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,89 | m2 |
| F | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0797 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện, để đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 37,2Km-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 1,2402 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 9,539 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,706 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,065 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 12 | Cốt thép neo, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 13 | Thép hình cửa phai | Mô tả KT theo chương V | 0,249 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả KT theo chương V | 0,4287 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 5,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi