Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201117662-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201117587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 10:01:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,810,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy , đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,2303 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 31,4278 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 22,3373 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 15,0976 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0567 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,1543 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,4054 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,4508 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 13,5011 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 42,9362 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 13,8881 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,2626 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,3276 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,733 tấn
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,5893 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,1786 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,7657 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 48,4834 m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,2726 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,056 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1781 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,0352 tấn
5 Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 144 cái
6 Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèo Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 272 cái
7 Gia công lắp dựng tăng đơ D16 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 68 cái
8 Gia công lắp dựng bu lông M14x100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 272 cái
9 Gia công lắp dựng vít nở M14x120 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 272 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,4232 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1539 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,131 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,3994 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0778 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,3732 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,5354 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,5097 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,1163 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,3116 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,43 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,1729 tấn
22 Gia công xà gồ thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,81 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,1729 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,81 tấn
25 Gia công giằng mái thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,6523 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1.809,868 m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 463,6496 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 28,5366 m2
3 Quét nhựa bitum nóng vào tường Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 31,1634 m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 60,412 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 9,8644 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 330,072 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 524,414 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 36,3 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 39,94 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 50,97 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 31,1634 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 642,844 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 395,208 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8,3228 100m2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,0415 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,041 tấn
17 Gia công xà gồ thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,2352 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,235 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 14,32 m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,7266 100m2
21 Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,0843 100m2
22 Máng thoát nước bằng tôn liên doanh Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 80,44 m2
D PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 58,24 m2
2 Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 30,72 m2
3 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗ Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,32 m2
4 Lắp dựng cửa không có khuôn Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 101,28 m2
5 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 35,04 m2
6 Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 123,942 m2
E RÃNH, HỐ GA, HÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy , đất cấp I Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,5167 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 22,1404 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 9,5946 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 12,332 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 115,4972 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 37,468 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10,352 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,4184 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1824 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 133 cái
11 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,246 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,492 100m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8,04 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 11,256 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8,5224 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 42,21 m2
17 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 74,37 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 28 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 20 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 12 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 250 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 500 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 140 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 130 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 50 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 200x250mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 300x300mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 hộp
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8 cái
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 12 bộ
G CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5 cọc
2 Chân bật sắt phi 8 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 40 cái
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 140 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 30 m
H PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,2 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 48 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10 cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 26 cái
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,8 100m
7 Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
8 Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 16 cái
9 Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5 cái
10 Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệt Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt chậu xí xổm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 8 bộ
14 Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1 máy
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2 bể
I BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy , đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,1274 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,46 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,8 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,04 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,2 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,2616 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,696 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,693 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,8 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,07 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,05 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,8672 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 23,436 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 13,104 m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,2621 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->