Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201117587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 10:01:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,810,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy , đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2303 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 31,4278 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,3373 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,0976 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0567 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,1543 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4054 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4508 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,5011 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 42,9362 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,8881 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2626 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3276 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,733 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5893 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,1786 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,7657 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48,4834 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,2726 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1781 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0352 | tấn |
| 5 | Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 144 | cái |
| 6 | Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèo | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 272 | cái |
| 7 | Gia công lắp dựng tăng đơ D16 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 68 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng bu lông M14x100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 272 | cái |
| 9 | Gia công lắp dựng vít nở M14x120 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 272 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,4232 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1539 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,131 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3994 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0778 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3732 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,5354 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5097 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,1163 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3116 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,43 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,1729 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,81 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,1729 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,81 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6523 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.809,868 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 463,6496 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28,5366 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 31,1634 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60,412 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,8644 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 330,072 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 524,414 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 36,3 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 39,94 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50,97 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 31,1634 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 642,844 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 395,208 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,3228 | 100m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0415 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,041 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2352 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,235 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,32 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7266 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,0843 | 100m2 |
| 22 | Máng thoát nước bằng tôn liên doanh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 80,44 | m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 58,24 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,72 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,32 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 101,28 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 14x14 (cả sơn và công lắp dựng) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 35,04 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 123,942 | m2 |
| E | RÃNH, HỐ GA, HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy , đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5167 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,1404 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,5946 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,332 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 115,4972 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 37,468 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,352 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4184 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1824 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 133 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,04 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,256 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,5224 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 42,21 | m2 |
| 17 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 74,37 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 200x250mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 300x300mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | bộ |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cọc |
| 2 | Chân bật sắt phi 8 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 140 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng cút 90 đều hàn nhiệt D27 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 9 | Gia công lắp dựng tê 90 đều hàn nhiệt D27 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 10 | Gia công lắp dựng tê thu 32x27 hàn nhiệt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí xổm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bể |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy , đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1274 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,46 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2616 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,696 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,693 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,8672 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,436 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,104 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2621 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi