Gói thầu: Xây lắp và cung cấp VTTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 17:14:00 đến ngày 2020-11-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,614,010,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Lắp đặt các máy cắt Recloser để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới điện phân phối tỉnh Hà Nam | |||
| B | KHU VỰC 3: THỊ XÃ DUY TIÊN, HUYỆN KIM BẢNG, HUYỆN DUY TIÊN, TP PHỦ LÝ | |||
| C | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| D | I.1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | 2 | Cột | |
| 2 | Xà néo cột đơn 22kV sứ chuỗi X2-6CN+1Đ-22 | 2 | bộ | |
| 3 | Xà néo cột đúp 35kV sứ chuỗi X2KN-6CN+1Đ-35 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà néo chữ Z cột đơn 35kV sứ chuỗi XNZ-6CN-35 | 1 | bộ | |
| 5 | Cổ dề mắc chuỗi néo: CDN-2 | 3 | bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XNL3P | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt X2-1T | 1 | bộ | |
| 8 | Tiếp địa: RC-1 | 11 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa: RC-2 | 2 | bộ | |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | 0,12 | km | |
| 11 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 12 | chuỗi | |
| 12 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 24 | chuỗi | |
| E | I.2. Phần tận dụng, thu hồi | |||
| F | Phần thu hồi trả Điện lực | |||
| 1 | Cầu dao cơ khí: DS-22kV. | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng: X1. | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà néo cột đơn: XNB. | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà cầu dao cột đúp: XCD-D. | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà tay cầu dao: TCD | 1 | Bộ | |
| 7 | Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ35. | 12 | Chuỗi | |
| 8 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-35(TD) | 12 | Chuỗi | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 2 | Móng | |
| G | II. PHẦN TRẠM CẮT RECOLOSER | |||
| H | II.1. Phần thiết bị: | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35/630A-12,5kA (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 8 | Máy | |
| 2 | Máy cắt Recloser 24/630A-12,5kA (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 5 | Máy | |
| 3 | Biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22kV; S=100 VA | 9 | Máy | |
| 4 | Biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22kV; S=100 VA | 6 | Máy | |
| 5 | Modem kết nối Scada phương thức truyền tin theo GPRS, dây kết nối RS232 và ăng ten tín hiệu | 13 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van: ZnO-18kV | 8 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van ZnO - 47kV | 16 | Bộ | |
| 8 | Cầu dao chém ngang 22kV | 5 | Bộ | |
| 9 | Cầu dao chém ngang 35kV | 9 | Bộ | |
| I | II.2. Phần lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 24 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Cầu dao chém ngang 22kV | 5 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Cầu dao chém ngang 35kV | 9 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Recloser | 13 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt máy biến điện áp cấp nguồn 1 pha | 15 | Bộ | |
| 6 | Lắp tủ điều khiển recloser | 13 | tủ | |
| 7 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | 13 | Hệ thống | |
| J | II.3. Phần xây dựng: | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-22 | 2 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-22A | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao cột đơn ngọn cột 230 XCD-22-230 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu dao 2 nguồn cột đơn XCD-2-22 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ Recloser XRC-22 | 3 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ Recloser XRC-22-230 ngọn cột 230 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ Recloser + Cầu chì tự rơi XRC+SI-22 | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ biến điện áp XTU-22 | 3 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ biến điện áp XTU-22-230 ngọn cột 230 | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ 2 biến điện áp XTU-2-22 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22(35) | 9 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22-230 cho ngọn cột 230 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van XSI+CSV-22(35) | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van XTG+CSV-22(35) | 5 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van XTG+CSV-22-230 | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian + CSV 2 nguồn XTG+CSV-2-22 | 7 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-35A | 6 | bộ | |
| 18 | Xà đỡ cầu dao 2 nguồn cột đơn XCD-2-35 | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ Recloser XRC-35 | 6 | bộ | |
| 20 | Bộ xà đỡ recloser 35kV + Cầu chì trên cột LT đơn XRC+SI-35 | 1 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ biến điện áp XTU-35 | 2 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ biến điện áp 2 nguồn XTU-2-35 | 5 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột PI tim cột 1,9m XCD-1,9-35 | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ Recloser + CSV+SI cột PI tim cột 1,9m XRC+SI+CSV-1,9-35 | 1 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ biến điện áp cột PI tim cột 1,9m XTU-1,9-35 | 1 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ ghế cách điện cột PI tim cột 1,9m GĐ-GCĐ-1,9-35 | 1 | bộ | |
| 27 | Ghế cách điện cột PI tim cột 1,9m GCĐ-1,9-35 | 1 | bộ | |
| 28 | Xà phụ 1 pha 1 sứ XP1 | 4 | bộ | |
| 29 | Xà phụ 1 pha 2 sứ XP1-2 | 14 | bộ | |
| 30 | Xà phụ 2 pha 4 sứ XP2-2 | 4 | bộ | |
| 31 | Xà đỡ lệch XP3L-22(35) | 12 | bộ | |
| 32 | Giá đỡ tủ điều khiển máy cắt | 13 | bộ | |
| 33 | Hệ truyền động cầu dao | 13 | bộ | |
| 34 | Ghế thao tác cột đơn | 12 | bộ | |
| 35 | Thang sắt | 11 | bộ | |
| 36 | Dây leo tiếp địa trạm cắt cột đơn, đúp | 12 | bộ | |
| 37 | Dây leo tiếp địa trạm cắt cột PI | 1 | bộ | |
| 38 | Cách điện đứng PPI-24 | 57 | Quả | |
| 39 | Cách điện đứng: VHD-24 | 16 | Quả | |
| 40 | Cách điện đứng PPI-38,5 | 117 | Quả | |
| 41 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 38 | Quả | |
| 42 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong | 138 | Cái | |
| 43 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc | 126 | cái | |
| 44 | Dây nối đất chống sét van AV50 | 325 | m | |
| 45 | Dây dẫn bọc : AC120/19-XLPE2.5/HDPE (cho điện áp 22kV) | 199 | m | |
| 46 | Dây dẫn bọc : AC120/19-XLPE4.3/HDPE (cho điện áp 35kV) | 333 | m | |
| 47 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn từ biến áp đến tủ điều khiển | 390 | m | |
| 48 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo recloser) tổng tiết diện <=70mm2 | 130 | m | |
| 49 | Đầu cốt AM50 | 208 | Bộ | |
| 50 | Đầu cốt AM120 | 342 | Bộ | |
| 51 | Cầu chì tự rơi 24kV kèm dây chảy (2 pha) I=5A | 5 | Bộ | |
| 52 | Cầu chì tự rơi 38,5kV kèm dây chảy (2 pha) I=5A | 8 | Bộ | |
| 53 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 72 | bộ | |
| 54 | Băng dính cách điện | 65 | Cuộn | |
| 55 | Biển báo nguy hiểm | 13 | Bộ | |
| 56 | Biển báo tên trạm | 13 | Bộ | |
| 57 | Khoá Việt Tiệp | 13 | Bộ | |
| 58 | Ống ruột gà F21 | 132 | m | |
| 59 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 40 | m | |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 299 | m | |
| K | KHU VỰC 4: HUYỆN BÌNH LỤC, THANH LIÊM, LÝ NHÂN | |||
| L | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| M | I.1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 (thủ công) | 4 | Cột | |
| 2 | Xà néo cột đơn 22kV sứ chuỗi X2-6CN+1Đ-22 | 3 | bộ | |
| 3 | Xà néo cột đơn 35kV sứ chuỗi X2-6CN+1Đ-35 | 2 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa: RC-1 | 3 | Bộ | |
| 5 | Tiếp địa: RC-2 | 4 | Bộ | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | 0,34 | km | |
| 7 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 18 | chuỗi | |
| 8 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 12 | chuỗi | |
| N | Phần tận dụng, thu hồi | |||
| O | Phần thu hồi trả Điện lực | |||
| 1 | Xà néo cột đơn: XNB. | 1 | Bộ | |
| 2 | Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ35. | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 4 | Móng | |
| P | II. PHẦN TRẠM CẮT RECOLOSER | |||
| Q | II.1. Phần thiết bị: | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35/630A-12,5kA (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Máy | |
| 2 | Máy cắt Recloser 24/630A-12,5kA (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 3 | Máy | |
| 3 | Biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22kV; S=100 VA | 4 | Máy | |
| 4 | Biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22kV; S=100 VA | 3 | Máy | |
| 5 | Modem kết nối Scada phương thức truyền tin theo GPRS, dây kết nối RS232 và ăng ten tín hiệu | 7 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van: ZnO-18kV | 6 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van ZnO - 47kV | 8 | Bộ | |
| 8 | Cầu dao chém ngang 22kV | 3 | Bộ | |
| 9 | Cầu dao chém ngang 35kV | 2 | Bộ | |
| R | II.2. Phần lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 14 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Cầu dao chém ngang 22kV | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Cầu dao chém ngang 35kV | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Recloser | 7 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt máy biến điện áp cấp nguồn 1 pha | 7 | Bộ | |
| 6 | Lắp tủ điều khiển recloser | 7 | tủ | |
| 7 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | 7 | Hệ thống | |
| S | II.3. Phần xây dựng: | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-22 | 3 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ Recloser XRC-22 | 3 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ biến điện áp XTU-22 | 3 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van XSI+CSV-22(35) | 5 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét van XTG+CSV-22(35) | 5 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-35 | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ Recloser XRC-35 | 2 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ biến điện áp XTU-35 | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột PI tim cột 2,04m XCD-2,04-35 | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ Recloser + CSV+SI cột PI tim cột 2,04m XRC+SI+CSV-2,04-35 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ biến điện áp cột PI tim cột 2,04m XTU-2,04-35 | 1 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột PI tim cột 1,65m XCD-1,65-35 | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ Recloser + CSV+SI cột PI tim 1,65m XRC+SI+CSV-1,65-35 | 1 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ biến điện áp cột PI tim cột 1,65m XTU-1,65-35 | 1 | bộ | |
| 15 | Xà phụ 1 pha 1 sứ XP1 | 4 | bộ | |
| 16 | Xà phụ 1 pha 2 sứ XP1-2 | 4 | bộ | |
| 17 | Xà đỡ lệch XP3L-22(35) | 5 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ tủ điều khiển máy cắt | 7 | bộ | |
| 19 | Hệ truyền động cầu dao | 7 | bộ | |
| 20 | Ghế thao tác cột đơn | 5 | bộ | |
| 21 | Thang sắt | 5 | bộ | |
| 22 | Dây leo tiếp địa trạm cắt cột đơn, đúp | 5 | bộ | |
| 23 | Dây leo tiếp địa trạm cắt cột PI | 2 | bộ | |
| 24 | Cách điện đứng PPI-24 | 33 | Quả | |
| 25 | Cách điện đứng: VHD-24 | 12 | Quả | |
| 26 | Cách điện đứng PPI-38,5 | 38 | Quả | |
| 27 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 8 | Quả | |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong | 66 | Cái | |
| 29 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc | 70 | cái | |
| 30 | Dây nối đất chống sét van AV50 | 162 | m | |
| 31 | Dây dẫn bọc : AC120/19-XLPE2.5/HDPE (cho điện áp 22kV) | 114 | m | |
| 32 | Dây dẫn bọc : AC120/19-XLPE4.3/HDPE (cho điện áp 35kV) | 152 | m | |
| 33 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn từ biến áp đến tủ điều khiển | 210 | m | |
| 34 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo recloser) tổng tiết diện <=70mm2 | 70 | m | |
| 35 | Đầu cốt AM50 | 112 | Bộ | |
| 36 | Đầu cốt AM120 | 168 | Bộ | |
| 37 | Cầu chì tự rơi 24kV kèm dây chảy (2 pha) I=5A | 3 | Bộ | |
| 38 | Cầu chì tự rơi 38,5kV kèm dây chảy (2 pha) I=5A | 4 | Bộ | |
| 39 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 42 | bộ | |
| 40 | Băng dính cách điện | 35 | Cuộn | |
| 41 | Biển báo nguy hiểm | 7 | Bộ | |
| 42 | Biển báo tên trạm | 7 | Bộ | |
| 43 | Khoá Việt Tiệp | 7 | Bộ | |
| 44 | Ống ruột gà F21 | 70 | m | |
| 45 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 17 | m | |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 148 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi