Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201106863-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201103502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Ngân sách thành phố (nếu được Ngân sách thành phố bổ sung có mục tiêu cho huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 11:13:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,209,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHU VỰC THI ĐẤU
1 Tháo dỡ ván sàn gỗ hiện trạng Chương V 1.419,066 m2
2 Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên dày 15mm nền nhà thi đấu Chương V 1.419,066 m2
3 Tháo dỡ ghế hiện trạng khán đài để cải tạo nền, lắp đặt lại và thay thế mới Chương V 40 công
4 Vệ sinh bề mặt lớp bề mặt - bê tông Chương V 1.327,521 m2
5 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.327,521 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 151,711 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 151,711 1m2
8 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Chương V 376,672 m2
9 Thi công vách gỗ tiêu âm Chương V 376,672 m2
10 Giá treo cờ đại hội và các nước Đông Nam Á Chương V 1 cái
B CẢI TẠO SƠN TRONG NHÀ
1 Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Chương V 3.729,167 m2
2 Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông Chương V 2.121,5 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích) Chương V 585,067 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 11,701 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 11,701 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 372,917 m2
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 212,15 m2
8 Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông Chương V 439,152 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 3.729,167 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 2.560,652 m2
C CẢI TẠO GIÀN THÉP NGOÀI NHÀ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 14,276 100m2
2 Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 1.267,298 m2
3 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo Chương V 1.267,298 m2
4 Tháo dỡ các đầu đường ống thoát nước mái trên đầu trụ cos 10.400 Chương V 8 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 1,456 100m
6 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V 42 cái
7 Đai inox + vít giữ ống 1,5m/cái Chương V 84 cái
D CẢI TẠO KHU VẬN ĐỘNG VIÊN, TRỌNG TÀI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 359,703 m2
2 Lát nền gạch Granite KT600x600 Chương V 291,773 m2
3 Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 Chương V 67,93 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V 485,956 m2
5 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,8mm Chương V 485,956 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Chương V 8 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 6 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 10 bộ
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 5,876 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 117,54 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 2,038 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 28,25 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 28,25 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V 2,038 m3
15 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Chương V 186,522 m2
16 Làm vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ) Chương V 42,21 m2
17 Sản xuất khung thép inox đỡ chậu Chương V 0,135 tấn
18 Lắp đặt khung inox đỡ chậu Chương V 0,135 tấn
19 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 7,015 m2
E CẢI TẠO KHU WC KHÁN GIẢ
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V 20 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 48 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 28 bộ
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 16,973 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 281,28 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 149,846 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 2,112 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 50,188 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 50,188 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V 2,112 m3
11 Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 Chương V 149,846 m2
12 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Chương V 393,792 m2
13 Làm vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ) Chương V 129,44 m2
14 Sản xuất khung thép inox đỡ chậu Chương V 0,424 tấn
15 Lắp đặt khung inox đỡ chậu Chương V 0,424 tấn
16 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 22,355 m2
F CẢI TẠO CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 126,12 m2
2 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 18,24 m2
3 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 50,76 m2
4 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 9,72 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 14,64 m2
6 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 5,88 m2
7 Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 15,12 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 114,36 m2
G CẢI TẠO SẢNH CHÍNH TAM CẤP ĐƯỜNG DỐC
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V 115,777 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 3,473 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 3,473 m3
4 Lát đá bậc tam cấp Chương V 93,56 m2
5 Ốp viền nẹp mũi bậc Chương V 114,48 m
6 Tháo dỡ lan can sắt Chương V 38,505 m2
7 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 0,644 tấn
8 Lắp dựng lan can inox Chương V 38,505 m2
9 Lát gạch Terrazzo KT400x400 Chương V 22,217 m2
10 Mài, vệ sinh bề mặt granito hiện trạng Chương V 1.212,592 m2
H VÁCH NGĂN DI ĐỘNG PHỤC VỤ THI ĐẤU 3X3
1 Vách ngăn di động khung bằng thép mạ kẽm, bưng bằng bạt in hình quảng cáo, biểu tượng Sea games Chương V 89,1 m2
I PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ THI ĐẤU
1 Lắp đặt đèn Led panel - 36W, KT600x600 Chương V 28 bộ
2 Lắp đặt đèn Downlight D110-7W Chương V 13 bộ
3 Lắp đặt đèn Downlight D110-7W chống ẩm Chương V 27 bộ
4 Đèn hắt gương bóng Led 12W Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế nổi Chương V 8 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế nổi Chương V 10 cái
7 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 418 m
8 Lắp đặt máng nẹp nhựa luồn dây 24x14mm Chương V 26 m
9 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Chương V 210 m
10 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V 10 máy
11 Lắp đặt công tắc 16A + mặt nhựa + đế nổi Chương V 10 cái
12 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Chương V 0,82 100m
13 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Chương V 0,82 100m
14 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Chương V 0,51 100m
15 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Chương V 0,51 100m
16 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 210 m
17 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 532 m
18 Lắp đặt máng nẹp nhựa luồn dây 24x14mm Chương V 70 m
19 Lắp đặt ống thoát nước mềm Chương V 0,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC D21 Chương V 0,5 100m
21 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm, ĐK 20mm Chương V 0,5 100m
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ THI ĐẤU
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,56 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 2,44 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) Chương V 0,26 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Chương V 0,3 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,5 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,24 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,56 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 2,7 100m
12 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V 4,3 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 4 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 36 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 132 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 Chương V 2 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63/50 Chương V 2 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25 Chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 18 cái
24 Lắp đặt côn thu TTK D50/40 Chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn thu TTK D40/32 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Chương V 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Chương V 113 cái
28 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63/32 Chương V 6 cái
29 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/25 Chương V 5 cái
30 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 Chương V 4 cái
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 6 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 20 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 148 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D63/2" Chương V 2 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" Chương V 2 cái
36 Lắp đặt kép TTK DN50 Chương V 2 cái
37 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 4 cái
38 Lắp đặt kép TTK DN32 Chương V 2 cái
39 Lắp đặt kép TTK DN15 Chương V 210 cái
40 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 Chương V 2 cái
41 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
42 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Chương V 35 cái
43 Lắp đặt nút bịt ren D15 Chương V 168 cái
44 Lắp đặt tê TTK DN15 Chương V 29 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63 Chương V 8 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Chương V 13 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Chương V 6 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 14 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Chương V 68 cái
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 1,5 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 2,86 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 1,26 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V 0,52 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,67 100m
55 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 Chương V 28 cái
56 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Chương V 49 cái
57 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 Chương V 26 cái
58 Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 Chương V 4 cái
59 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 Chương V 12 cái
60 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 Chương V 29 cái
61 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 Chương V 35 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V 107 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 108 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chương V 38 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chương V 34 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chương V 39 cái
67 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 Chương V 34 cái
68 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 Chương V 35 cái
69 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 Chương V 34 cái
70 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 Chương V 10 cái
71 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Chương V 32 cái
72 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Chương V 92 cái
73 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V 110 cái
74 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 Chương V 4 cái
75 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 Chương V 6 cái
76 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 Chương V 11 cái
77 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 Chương V 17 cái
78 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 Chương V 11 cái
79 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Chương V 38 cái
80 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Chương V 72 cái
81 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Chương V 32 cái
82 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 Chương V 13 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 Chương V 17 cái
84 Nút bịt nhựa uPVC D110 Chương V 29 cái
85 Nút bịt nhựa uPVC D90 Chương V 51 cái
86 Nút bịt nhựa uPVC D60 Chương V 6 cái
87 Nút bịt nhựa uPVC D48 Chương V 34 cái
88 Nút bịt nhựa uPVC D42 Chương V 37 cái
89 Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa Chương V 28 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa âm bàn cảm ứng + vòi rửa, cụm cảm ứng Chương V 10 bộ
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửa Chương V 1 bộ
92 Lắp đặt gương soi KT600x850 + phụ kiện Chương V 5 cái
93 Lắp đặt gương soi KT800x850 + phụ kiện Chương V 1 cái
94 Lắp đặt gương soi KT1050x850 + phụ kiện Chương V 4 cái
95 Lắp đặt gương soi KT1200x850 + phụ kiện Chương V 3 cái
96 Lắp đặt gương soi KT1500x850 + phụ kiện Chương V 8 cái
97 Lắp đặt gương soi KT2000x850 + phụ kiện Chương V 2 cái
98 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 7 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa Chương V 16 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chương V 28 bộ
101 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng Chương V 6 bộ
102 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 29 bộ
103 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 Chương V 29 cái
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 29 cái
105 Hộp giấy vệ sinh Chương V 29 cái
106 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V 5 bộ
107 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 Chương V 34 cái
108 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 Chương V 10 cái
109 Lắp đặt van nhựa PPR D63 Chương V 2 cái
110 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
111 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Chương V 35 cái
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 17 bộ
K CẢI TẠO KHÁN ĐÀI KHU SÂN VẬN ĐỘNG
1 Tháo dỡ ghế hiện trạng khán đài để cải tạo nền, lắp đặt lại và thay thế mới Chương V 20 công
2 Vệ sinh bề mặt lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Chương V 1.919,301 m2
3 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.919,301 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 112,372 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 112,372 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 112,372 m2
7 Tháo dỡ lan can sắt Chương V 80,577 m2
8 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 1,875 tấn
9 Lắp dựng lan can inox Chương V 13,087 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 3,679 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 1,485 m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 19,643 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V 3,679 m3
14 Lát gạch Ceramic KT500x500 Chương V 36,788 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 11,852 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 11,852 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 41,25 m2
18 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 17,28 m2
19 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 23,97 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 41,25 m2
21 Tháo dỡ bệ xí Chương V 16 bộ
22 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 18 bộ
23 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 12 bộ
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 25,83 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 8,767 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 9,346 m3
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 301,391 m2
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 96,754 m2
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 31,992 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 31,992 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V 9,346 m3
32 Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 Chương V 138,218 m2
33 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm Chương V 306,986 m2
34 Làm vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ) Chương V 110,22 m2
35 Sản xuất khung thép inox đỡ chậu Chương V 0,208 tấn
36 Lắp đặt khung inox đỡ chậu Chương V 0,208 tấn
37 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 12,022 m2
L CẢI TẠO SƠN KHU KHÁN ĐÀI
1 Diện tích tường ngoài nhà Chương V 1.122,543 m2
2 Diện tích tường trong nhà Chương V 1.191,279 m2
3 Diện tích dầm, trần trong nhà Chương V 1.082,28 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% diện tích) Chương V 112,254 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 2,245 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 2,245 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 112,254 m2
8 Cạo vôi ve, trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 2.313,822 m2
9 Vệ sinh bề mặt lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 1.082,28 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.122,543 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 2.273,559 m2
M CẢI TẠO GIÀN THÉP NGOÀI NHÀ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 38,595 m2
2 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo Chương V 38,595 m2
N CẢI TẠO PHẦN CẤP ĐIỆN KHU SÂN VẬN ĐỘNG
1 Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W Chương V 11 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế nổi Chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 100 m
4 Lắp đặt máng nẹp nhựa luồn dây 24x14mm Chương V 50 m
O CẢI TẠO PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU SÂN VẬN ĐỘNG
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,54 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 1,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) Chương V 0,12 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Chương V 0,42 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,16 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,54 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 1,15 100m
10 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V 2,27 100m
11 Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25 Chương V 3 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 35 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 36 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 Chương V 1 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63/32 Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 Chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 15 cái
21 Lắp đặt côn thu TTK D50/40 Chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR D63 Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Chương V 9 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Chương V 55 cái
26 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63/32 Chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 Chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 74 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D63/2" Chương V 1 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" Chương V 1 cái
32 Lắp đặt kép TTK DN50 Chương V 1 cái
33 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 2 cái
34 Lắp đặt kép TTK DN15 Chương V 126 cái
35 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 Chương V 1 cái
36 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
37 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Chương V 15 cái
38 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Chương V 3 cái
39 Lắp đặt nút bịt ren D15 Chương V 76 cái
40 Lắp đặt tê TTK DN15 Chương V 28 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63 Chương V 11 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Chương V 4 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 13 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Chương V 29 cái
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 0,67 100m
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 1,42 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,34 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,24 100m
50 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 Chương V 19 cái
51 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Chương V 12 cái
52 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 Chương V 20 cái
53 Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 Chương V 2 cái
54 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 Chương V 2 cái
55 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 Chương V 7 cái
56 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 Chương V 17 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V 57 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 6 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chương V 19 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chương V 20 cái
61 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chương V 8 cái
62 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 Chương V 14 cái
63 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 Chương V 13 cái
64 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 Chương V 14 cái
65 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 Chương V 9 cái
66 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Chương V 36 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V 26 cái
68 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/48 Chương V 2 cái
69 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 Chương V 3 cái
70 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 Chương V 6 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Chương V 17 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Chương V 36 cái
73 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Chương V 9 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 Chương V 8 cái
75 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 Chương V 6 cái
76 Nút bịt nhựa uPVC D110 Chương V 20 cái
77 Nút bịt nhựa uPVC D90 Chương V 18 cái
78 Nút bịt nhựa uPVC D60 Chương V 9 cái
79 Nút bịt nhựa uPVC D48 Chương V 18 cái
80 Nút bịt nhựa uPVC D42 Chương V 13 cái
81 Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa Chương V 13 bộ
82 Lắp đặt gương soi KT1100x850 + phụ kiện Chương V 1 cái
83 Lắp đặt gương soi KT1850x850 + phụ kiện Chương V 4 cái
84 Lắp đặt gương soi KT2000x850 + phụ kiện Chương V 3 cái
85 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chương V 18 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa Chương V 8 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 20 bộ
89 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 Chương V 20 cái
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 20 cái
91 Hộp giấy vệ sinh Chương V 20 cái
92 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 Chương V 14 cái
94 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 Chương V 9 cái
95 Lắp đặt van nhựa PPR D63 Chương V 1 cái
96 Lắp đặt van nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
97 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Chương V 15 cái
98 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Chương V 3 cái
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
P CẢI TẠO SƠN NGOÀI NHÀ HÀNH CHÍNH + BỂ BƠI
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% diện tích) Chương V 427,257 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 8,545 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 8,545 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 427,257 m2
5 Vệ sinh bề mặt lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 9.184,307 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 4.272,574 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 5.338,99 m2
Q CẢI TẠO KHUNG THÉP TRANG TRÍ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 4,878 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 552,905 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 552,905 1m2
R CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, TRẠM BƠM
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 31,395 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V 84,46 m
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V 22,025 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V 58,971 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 327,076 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 132,774 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 44,468 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 11,266 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 11,266 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 182,652 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 143,464 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V 77,4 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 55,374 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 155,04 m
15 Cắt chỉ âm tường, cột Chương V 126 m
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 260,052 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 198,838 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 58,971 m2
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 58,971 m2
20 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm Chương V 44,468 m2
21 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 4,32 m2
22 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 2,64 m2
23 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong Chương V 26,1 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,13 tấn
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 15,531 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,262 m2
S CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 4.389,612 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 87,792 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 87,792 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 3.440,394 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 902,993 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 4.343,387 m2
7 Ốp tường gạch thẻ KT240x60x9mm Chương V 42,785 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 5.155,76 m
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 974,656 m
10 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V 399,64 m
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 33,739 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33,739 m2
T CỘT CỜ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,242 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,122 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 2,124 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 6,006 m3
5 Ván khuôn thép móng cột Chương V 0,212 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,166 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,049 tấn
8 Lắp đặt khung Bulong M16 (143x143x500) Chương V 12 khung
9 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 0,578 tấn
10 Quả cầu inox D80 Chương V 12 quả
11 Lắp dựng cột cờ Chương V 12 cột
12 Bộ ròng rọc kéo cờ Chương V 12 bộ
13 Dây cáp lụa bọc nhựa D4 Chương V 192 m
U PHẦN ĐƯỜNG NỘI BỘ LÀM MỚI
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V 5,611 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V 511,91 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 2,618 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Chương V 1,797 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 11,551 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 11,551 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 9,471 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 4,977 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V 33,173 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Chương V 33,173 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Chương V 4,823 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Chương V 4,823 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Chương V 4,823 100tấn
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 19,644 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,996 100m2
16 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V 498 m
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 4,914 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,524 100m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V 81,9 m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 546 cái
21 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 1,268 100m3
22 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,634 100m3
23 Lát vỉa hè gạch block tự chèn P7+P10 Chương V 1.268,09 m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 4,422 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,305 100m2
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 5,18 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 7,227 m3
28 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,65 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,722 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 0,722 100m3
31 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,264 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 4,778 m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,206 100m2
34 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Chương V 8,437 m3
35 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 20,018 m3
36 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 86,503 m2
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 5,143 m3
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,861 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,252 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 18 1cấu kiện
41 Gia công thang sắt Chương V 0,097 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V 0,097 tấn
43 Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp Chương V 9 cái
44 Bộ nắp ghi gang có khóa chống mất cắp Chương V 9 cái
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 18 1cấu kiện
46 Đế cống BTCT D400 Chương V 342 cái
47 Ống cống BTCT D400 Chương V 284 m
48 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Chương V 113 mối nối
49 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V 342 cái
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm Chương V 114 1 đoạn ống
V PHẦN SÂN, RÃNH CẢI TẠO
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V 99,357 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V 99,357 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Chương V 16,861 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Chương V 16,861 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Chương V 16,861 100tấn
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V 30,52 10m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 33,33 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,333 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,333 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 11,14 m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,003 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 1,114 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 1,114 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,353 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 Chương V 14,82 m3
16 Ván khuôn móng cột Chương V 0,271 100m2
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 25,22 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 183,25 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 10,52 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,465 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,692 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 35 1cấu kiện
23 Bộ ghi gang bao gồm cả khung và nắp ga Chương V 35 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 35 1cấu kiện
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 17,99 m3
26 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Chương V 438 cấu kiện
27 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Chương V 21,653 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V 0,217 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V 0,217 100m3
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 6,94 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,54 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,589 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 569 1cấu kiện
W HỆ THỐNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG H=35M (4 CỘT)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Chương V 18,953 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 3,601 100m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V 1,635 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 8,836 m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V 139,5 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,685 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,281 tấn
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,335 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 1,456 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 1,456 100m3
11 Lắp đặt khung bulong móng cột KM36-24T/D1080 Chương V 4 khung
12 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V 8 1 đầu cáp
13 Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 35m bằng máy Chương V 4 1 cột
14 Lắp đặt Giàn đèn + sàn thao tác Chương V 4 bộ
15 Lắp đặt đèn pha Led 960W Chương V 120 1 bộ
16 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 4 bảng
17 Luồn dây cáp CU/PVC 3x4mm2 lên đèn Chương V 48 100m
18 Làm đầu cáp khô Chương V 10 1 đầu cáp
19 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V 8 1 bộ
20 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 Chương V 160 m
21 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp xúc kim thu sét và tiếp địa Chương V 4 hộp
22 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét cột đèn Chương V 4 hệ thống
X TỦ ĐIỀU KHIỂN, RÃNH CÁP NGẦM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VẬN ĐỘNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V 1 1 tủ
2 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm + tủ điện Chương V 1 1 bộ
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 14,13 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,272 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,368 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,046 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,367 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 0,367 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Chương V 0,367 100m3
10 Xếp gạch chỉ bảo vệ rãnh cáp Chương V 3.857,143 viên
11 Băng báo cáp B40 Chương V 405 m
12 Rải cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 + CU/PVC1x25mm2 Chương V 0,5 100m
13 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 + CU/PVC1x25mm2 Chương V 6,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp điện D80/65 Chương V 0,62 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp điện D65/50 Chương V 6,5 100 m
Y HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói Chương V 13,1 10 đầu
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt Chương V 0,4 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 4,6 5 chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 4,6 5 đèn
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V 4,6 5 nút
6 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V 20 5 đèn
7 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm Chương V 23 cái
8 Lắp đặt Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V Chương V 1 bộ
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo Chương V 16 1 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Chương V 4.300 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 1.800 m
13 Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) Chương V 320 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Chương V 5.200 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Chương V 800 m
16 Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20 Chương V 458 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mm Chương V 16 hộp
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 11 cái
19 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V 12 5 đèn
20 Lắp đặt đèn Exit Chương V 12,6 5 đèn
21 Lắp đặt ổ cắm Chương V 133 hộp
22 Lắp đặt kẹp đỡ ống 20 Chương V 2.550 cái
23 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V 24 bộ
24 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm đi ống ghen và dây tín hiệu Chương V 200 1m
25 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 9 m3
26 Đào đất đặt dường ống, đường cáp dây tín hiệu báo cháy có mở mái taluy, đất cấp III Chương V 9 m3
27 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 0,5km Chương V 18 10m3
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Chương V 260 m
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 9 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 9 m3
31 Lắp đặt bình tích áp 100L Chương V 1 bình
32 Lắp đặt bề nước mồi 300l + kệ để bể nước mồi Chương V 1 bể
33 Đổ bê tôngbệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,92 m3
34 Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,72 m3
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x35+1x25mm2 Chương V 30 m
36 Lắp đặt rọ hút D100 Chương V 2 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
38 Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
39 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 2 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm Chương V 3 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm Chương V 2 cái
42 Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm Chương V 1 cái
43 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 2 cái
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 0,12 100m
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Chương V 0,18 100m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V 0,18 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V 0,06 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V 0,06 100m
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 0,06 100m
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Chương V 0,06 100m
51 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm D100/65 Chương V 2 cái
52 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V 6 cái
53 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/50 Chương V 5 cái
54 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Chương V 5 cái
55 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Chương V 24 cái
56 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Chương V 4 cái
57 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 2 cái
58 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V 2 cái
59 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100/50mm, D100/65mm Chương V 4 cái
60 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 8 cặp bích
61 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm Chương V 2 cặp bích
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15 m2
63 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 0,96 100m
64 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm Chương V 3 hộp
65 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x200mm Chương V 12 hộp
66 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x200mm Chương V 26 hộp
67 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối Chương V 8 bộ
68 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nối Chương V 8 bộ
69 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối Chương V 33 bộ
70 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối Chương V 33 bộ
71 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm Chương V 33 cái
72 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa Chương V 4 cái
73 Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm Chương V 4 cái
74 Bảo trì, bảo dưỡng phòng bơm bao gồm: Bảo dưỡng bơm điện chữa cháy, sơn đỏ đường ống chữa cháy phòng bơm...... Chương V 1 gói
75 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4Kg Chương V 100 bình
76 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg Chương V 50 bình
77 Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC Chương V 20 bộ
78 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) Chương V 1 tủ
Z THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh Chương V 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam 1 tủ
AA THIẾT BỊ NHÀ THI ĐẤU
1 Ghế nhựa khán đài nhà thi đấu Kích Thước: W444 x D550 x H620 mm; Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện; Đệm nhựa mầu 438 Cái
2 Bảng điện tử Led P2,5 KT4m x 2,5m nhà thi đấu; LED type: 3in1; Khoảng cách nhìn tốt nhất: 5- 50m; Độ phân giải màn hình led: 768x 384 (Pixel); Diện tích toàn màn hình: 8m2; Card phát và card nhận tín hiệu: 2 chiếc; Bộ xử lý, hình ảnh , video LED: 1 bộ (Hỗ trợ đạt độ phân giải cao, Cổng kết nối: HDMI, DVI, VGA, AVI, USB, LAN,Kết nối hệ thống, máy tính, laptop); Hệ thống khung vỏ màn hình led: 1 bộ (Sử dụng khung thép hộp mạ kẽm, vỏ nhôm sơn tĩnh điện, bền, đẹp, chất lượng cao, có khả năng thoát nhiệt, phù hợp với khí hậu tại Việt Nam); Phụ kiện lắp đặt bao gồm: Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x6mm, Aptomat 1 pha 30A, Cáp tín hiệu Cat 6 và các phụ kiện khác, Ống ghen bảo vệ; Nhân công lắp đặt màn hình LED, cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng 1 màn hình: toàn bộ 8 m2
3 Chi phí sữa chữa nâng cấp bộ điểu khiển và phần mềm, bảo trì và bảo dưỡng lại bảng điện tử cũ đang sử dụng Chương V 1 Trọn gói
4 Ghế nhựa khán đài sân bóng đá Kích Thước: W444 x D550 x H620 mm; Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện; Đệm nhựa mầu 564 Cái
5 Tủ cá nhân phòng thay đồ vận động viên Chất liệu: Melamin; KT: 15000m x 2500mx750m 2 phòng
6 Thảm trải nền ngoài trời phục vụ tập luyện, khởi động môn bóng rổ Chương V 200 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->