Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201106863-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201103502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Ngân sách thành phố (nếu được Ngân sách thành phố bổ sung có mục tiêu cho huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 11:13:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,209,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHU VỰC THI ĐẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn gỗ hiện trạng | Chương V | 1.419,066 | m2 |
| 2 | Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên dày 15mm nền nhà thi đấu | Chương V | 1.419,066 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ghế hiện trạng khán đài để cải tạo nền, lắp đặt lại và thay thế mới | Chương V | 40 | công |
| 4 | Vệ sinh bề mặt lớp bề mặt - bê tông | Chương V | 1.327,521 | m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.327,521 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 151,711 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 151,711 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V | 376,672 | m2 |
| 9 | Thi công vách gỗ tiêu âm | Chương V | 376,672 | m2 |
| 10 | Giá treo cờ đại hội và các nước Đông Nam Á | Chương V | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO SƠN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Chương V | 3.729,167 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 2.121,5 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích) | Chương V | 585,067 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,701 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,701 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 372,917 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 212,15 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 439,152 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.729,167 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.560,652 | m2 |
| C | CẢI TẠO GIÀN THÉP NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 14,276 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 1.267,298 | m2 |
| 3 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Chương V | 1.267,298 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các đầu đường ống thoát nước mái trên đầu trụ cos 10.400 | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,456 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 42 | cái |
| 7 | Đai inox + vít giữ ống 1,5m/cái | Chương V | 84 | cái |
| D | CẢI TẠO KHU VẬN ĐỘNG VIÊN, TRỌNG TÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 359,703 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch Granite KT600x600 | Chương V | 291,773 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 | Chương V | 67,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 485,956 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,8mm | Chương V | 485,956 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 5,876 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 117,54 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 2,038 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 28,25 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 28,25 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V | 2,038 | m3 |
| 15 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Chương V | 186,522 | m2 |
| 16 | Làm vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Chương V | 42,21 | m2 |
| 17 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,135 | tấn |
| 18 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,135 | tấn |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 7,015 | m2 |
| E | CẢI TẠO KHU WC KHÁN GIẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 48 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 16,973 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 281,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 149,846 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 2,112 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 50,188 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 50,188 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V | 2,112 | m3 |
| 11 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 | Chương V | 149,846 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Chương V | 393,792 | m2 |
| 13 | Làm vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Chương V | 129,44 | m2 |
| 14 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,424 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,424 | tấn |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 22,355 | m2 |
| F | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 126,12 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 18,24 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 50,76 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 9,72 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 14,64 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 5,88 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 15,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 114,36 | m2 |
| G | CẢI TẠO SẢNH CHÍNH TAM CẤP ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 115,777 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,473 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,473 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 93,56 | m2 |
| 5 | Ốp viền nẹp mũi bậc | Chương V | 114,48 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 38,505 | m2 |
| 7 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,644 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 38,505 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo KT400x400 | Chương V | 22,217 | m2 |
| 10 | Mài, vệ sinh bề mặt granito hiện trạng | Chương V | 1.212,592 | m2 |
| H | VÁCH NGĂN DI ĐỘNG PHỤC VỤ THI ĐẤU 3X3 | |||
| 1 | Vách ngăn di động khung bằng thép mạ kẽm, bưng bằng bạt in hình quảng cáo, biểu tượng Sea games | Chương V | 89,1 | m2 |
| I | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led panel - 36W, KT600x600 | Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight D110-7W | Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight D110-7W chống ẩm | Chương V | 27 | bộ |
| 4 | Đèn hắt gương bóng Led 12W | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế nổi | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế nổi | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 418 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nẹp nhựa luồn dây 24x14mm | Chương V | 26 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chương V | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V | 10 | máy |
| 11 | Lắp đặt công tắc 16A + mặt nhựa + đế nổi | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V | 0,82 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương V | 0,82 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Chương V | 0,51 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Chương V | 0,51 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 532 | m |
| 18 | Lắp đặt máng nẹp nhựa luồn dây 24x14mm | Chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước mềm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC D21 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm, ĐK 20mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 2,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) | Chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 2,7 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 4,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 132 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63/50 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu TTK D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu TTK D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 113 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63/32 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/25 | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 148 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D63/2" | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép TTK DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép TTK DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 210 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 35 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 168 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 29 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63 | Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 68 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,86 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 1,26 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,67 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 49 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 29 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 35 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 107 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 108 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 38 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 34 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 39 | cái |
| 67 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 34 | cái |
| 68 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 35 | cái |
| 69 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 34 | cái |
| 70 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 32 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 92 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 110 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 11 | cái |
| 77 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 17 | cái |
| 78 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 38 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 72 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 32 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 17 | cái |
| 84 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 29 | cái |
| 85 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 51 | cái |
| 86 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 87 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 34 | cái |
| 88 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 37 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V | 28 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn cảm ứng + vòi rửa, cụm cảm ứng | Chương V | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi KT600x850 + phụ kiện | Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi KT800x850 + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi KT1050x850 + phụ kiện | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi KT1200x850 + phụ kiện | Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi KT1500x850 + phụ kiện | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi KT2000x850 + phụ kiện | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa | Chương V | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 28 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng | Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 29 | bộ |
| 103 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 29 | cái |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 29 | cái |
| 105 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 29 | cái |
| 106 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 34 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt van nhựa PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 35 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 17 | bộ |
| K | CẢI TẠO KHÁN ĐÀI KHU SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế hiện trạng khán đài để cải tạo nền, lắp đặt lại và thay thế mới | Chương V | 20 | công |
| 2 | Vệ sinh bề mặt lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 1.919,301 | m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.919,301 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 112,372 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 112,372 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 112,372 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 80,577 | m2 |
| 8 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 1,875 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 13,087 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 3,679 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 1,485 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V | 19,643 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V | 3,679 | m3 |
| 14 | Lát gạch Ceramic KT500x500 | Chương V | 36,788 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,852 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 11,852 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 41,25 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 17,28 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 23,97 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 41,25 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 25,83 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 8,767 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 9,346 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 301,391 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 96,754 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 31,992 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 31,992 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V | 9,346 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT300x300 | Chương V | 138,218 | m2 |
| 33 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm | Chương V | 306,986 | m2 |
| 34 | Làm vách ngăn bằng tấm nhựa compact dày 12mm (phụ kiện inox 304 đồng bộ) | Chương V | 110,22 | m2 |
| 35 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,208 | tấn |
| 36 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,208 | tấn |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 12,022 | m2 |
| L | CẢI TẠO SƠN KHU KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V | 1.122,543 | m2 |
| 2 | Diện tích tường trong nhà | Chương V | 1.191,279 | m2 |
| 3 | Diện tích dầm, trần trong nhà | Chương V | 1.082,28 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% diện tích) | Chương V | 112,254 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,245 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,245 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 112,254 | m2 |
| 8 | Cạo vôi ve, trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 2.313,822 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 1.082,28 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.122,543 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.273,559 | m2 |
| M | CẢI TẠO GIÀN THÉP NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 38,595 | m2 |
| 2 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Chương V | 38,595 | m2 |
| N | CẢI TẠO PHẦN CẤP ĐIỆN KHU SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-14W | Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế nổi | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt máng nẹp nhựa luồn dây 24x14mm | Chương V | 50 | m |
| O | CẢI TẠO PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 1,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) | Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 1,15 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 2,27 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63/32 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu TTK D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 55 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63/32 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 74 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D63/2" | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép TTK DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 126 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 76 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63 | Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 29 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,67 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,42 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 57 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 36 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 26 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 77 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 78 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 79 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 18 | cái |
| 80 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi KT1100x850 + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi KT1850x850 + phụ kiện | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi KT2000x850 + phụ kiện | Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 20 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 20 | cái |
| 91 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt van nhựa PPR D63 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| P | CẢI TẠO SƠN NGOÀI NHÀ HÀNH CHÍNH + BỂ BƠI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% diện tích) | Chương V | 427,257 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 8,545 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 8,545 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 427,257 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 9.184,307 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.272,574 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5.338,99 | m2 |
| Q | CẢI TẠO KHUNG THÉP TRANG TRÍ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 4,878 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 552,905 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 552,905 | 1m2 |
| R | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 31,395 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 84,46 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 22,025 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 58,971 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 327,076 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 132,774 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 44,468 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,266 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,266 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 182,652 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 143,464 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 77,4 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 55,374 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 155,04 | m |
| 15 | Cắt chỉ âm tường, cột | Chương V | 126 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 260,052 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 198,838 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 58,971 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 58,971 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Chương V | 44,468 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 4,32 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2,0mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 2,64 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly, phụ kiện Kinlong | Chương V | 26,1 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,13 | tấn |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 15,531 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,262 | m2 |
| S | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 4.389,612 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 87,792 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 87,792 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 3.440,394 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 902,993 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.343,387 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch thẻ KT240x60x9mm | Chương V | 42,785 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 5.155,76 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 974,656 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 399,64 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 33,739 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,739 | m2 |
| T | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,124 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 6,006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,166 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,049 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung Bulong M16 (143x143x500) | Chương V | 12 | khung |
| 9 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,578 | tấn |
| 10 | Quả cầu inox D80 | Chương V | 12 | quả |
| 11 | Lắp dựng cột cờ | Chương V | 12 | cột |
| 12 | Bộ ròng rọc kéo cờ | Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Dây cáp lụa bọc nhựa D4 | Chương V | 192 | m |
| U | PHẦN ĐƯỜNG NỘI BỘ LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V | 5,611 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V | 511,91 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 2,618 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 1,797 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 11,551 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 11,551 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 9,471 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 4,977 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 33,173 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V | 33,173 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V | 4,823 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V | 4,823 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V | 4,823 | 100tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 19,644 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V | 498 | m |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 4,914 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 81,9 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 546 | cái |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 1,268 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,634 | 100m3 |
| 23 | Lát vỉa hè gạch block tự chèn P7+P10 | Chương V | 1.268,09 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 4,422 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,18 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 7,227 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 0,722 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,722 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 4,778 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V | 8,437 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,018 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 86,503 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 5,143 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,861 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 41 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,097 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,097 | tấn |
| 43 | Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp | Chương V | 9 | cái |
| 44 | Bộ nắp ghi gang có khóa chống mất cắp | Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 46 | Đế cống BTCT D400 | Chương V | 342 | cái |
| 47 | Ống cống BTCT D400 | Chương V | 284 | m |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Chương V | 113 | mối nối |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V | 342 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Chương V | 114 | 1 đoạn ống |
| V | PHẦN SÂN, RÃNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 99,357 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 99,357 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V | 16,861 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V | 16,861 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V | 16,861 | 100tấn |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 30,52 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 33,33 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 11,14 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,003 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 1,114 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 1,114 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V | 14,82 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 25,22 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 183,25 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 10,52 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,692 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 23 | Bộ ghi gang bao gồm cả khung và nắp ga | Chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 17,99 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V | 438 | cấu kiện |
| 27 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V | 21,653 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 6,94 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,589 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 569 | 1cấu kiện |
| W | HỆ THỐNG CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG H=35M (4 CỘT) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Chương V | 18,953 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 3,601 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,635 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 8,836 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 139,5 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,685 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,281 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,335 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 1,456 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 1,456 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt khung bulong móng cột KM36-24T/D1080 | Chương V | 4 | khung |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 13 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột 35m bằng máy | Chương V | 4 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt Giàn đèn + sàn thao tác | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn pha Led 960W | Chương V | 120 | 1 bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 4 | bảng |
| 17 | Luồn dây cáp CU/PVC 3x4mm2 lên đèn | Chương V | 48 | 100m |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 8 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp xúc kim thu sét và tiếp địa | Chương V | 4 | hộp |
| 22 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét cột đèn | Chương V | 4 | hệ thống |
| X | TỦ ĐIỀU KHIỂN, RÃNH CÁP NGẦM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm + tủ điện | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 14,13 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,272 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,046 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 10 | Xếp gạch chỉ bảo vệ rãnh cáp | Chương V | 3.857,143 | viên |
| 11 | Băng báo cáp B40 | Chương V | 405 | m |
| 12 | Rải cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 + CU/PVC1x25mm2 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 + CU/PVC1x25mm2 | Chương V | 6,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp điện D80/65 | Chương V | 0,62 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp điện D65/50 | Chương V | 6,5 | 100 m |
| Y | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V | 13,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 4,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 4,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 20 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm | Chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Chương V | 16 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 4.300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) | Chương V | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 5.200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20 | Chương V | 458 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mm | Chương V | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 12 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V | 12,6 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V | 133 | hộp |
| 22 | Lắp đặt kẹp đỡ ống 20 | Chương V | 2.550 | cái |
| 23 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm đi ống ghen và dây tín hiệu | Chương V | 200 | 1m |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 9 | m3 |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp dây tín hiệu báo cháy có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 9 | m3 |
| 27 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 0,5km | Chương V | 18 | 10m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Chương V | 260 | m |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 9 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 9 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V | 1 | bình |
| 32 | Lắp đặt bề nước mồi 300l + kệ để bể nước mồi | Chương V | 1 | bể |
| 33 | Đổ bê tôngbệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,92 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x35+1x25mm2 | Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/50 | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100/50mm, D100/65mm | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 8 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Chương V | 2 | cặp bích |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15 | m2 |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Chương V | 3 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x200mm | Chương V | 12 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x200mm | Chương V | 26 | hộp |
| 67 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nối | Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 33 | bộ |
| 70 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối | Chương V | 33 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V | 33 | cái |
| 72 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Bảo trì, bảo dưỡng phòng bơm bao gồm: Bảo dưỡng bơm điện chữa cháy, sơn đỏ đường ống chữa cháy phòng bơm...... | Chương V | 1 | gói |
| 75 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4Kg | Chương V | 100 | bình |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg | Chương V | 50 | bình |
| 77 | Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 20 | bộ |
| 78 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | tủ |
| Z | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel | Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam | 1 | tủ |
| AA | THIẾT BỊ NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Ghế nhựa khán đài nhà thi đấu | Kích Thước: W444 x D550 x H620 mm; Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện; Đệm nhựa mầu | 438 | Cái |
| 2 | Bảng điện tử | Led P2,5 KT4m x 2,5m nhà thi đấu; LED type: 3in1; Khoảng cách nhìn tốt nhất: 5- 50m; Độ phân giải màn hình led: 768x 384 (Pixel); Diện tích toàn màn hình: 8m2; Card phát và card nhận tín hiệu: 2 chiếc; Bộ xử lý, hình ảnh , video LED: 1 bộ (Hỗ trợ đạt độ phân giải cao, Cổng kết nối: HDMI, DVI, VGA, AVI, USB, LAN,Kết nối hệ thống, máy tính, laptop); Hệ thống khung vỏ màn hình led: 1 bộ (Sử dụng khung thép hộp mạ kẽm, vỏ nhôm sơn tĩnh điện, bền, đẹp, chất lượng cao, có khả năng thoát nhiệt, phù hợp với khí hậu tại Việt Nam); Phụ kiện lắp đặt bao gồm: Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x6mm, Aptomat 1 pha 30A, Cáp tín hiệu Cat 6 và các phụ kiện khác, Ống ghen bảo vệ; Nhân công lắp đặt màn hình LED, cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng 1 màn hình: toàn bộ | 8 | m2 |
| 3 | Chi phí sữa chữa nâng cấp bộ điểu khiển và phần mềm, bảo trì và bảo dưỡng lại bảng điện tử cũ đang sử dụng | Chương V | 1 | Trọn gói |
| 4 | Ghế nhựa khán đài sân bóng đá | Kích Thước: W444 x D550 x H620 mm; Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện; Đệm nhựa mầu | 564 | Cái |
| 5 | Tủ cá nhân phòng thay đồ vận động viên | Chất liệu: Melamin; KT: 15000m x 2500mx750m | 2 | phòng |
| 6 | Thảm trải nền ngoài trời phục vụ tập luyện, khởi động môn bóng rổ | Chương V | 200 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi