Gói thầu: Thi công công trình cải tạo sảnh nhà hành chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111797-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công công trình cải tạo sảnh nhà hành chính
Số hiệu KHLCNT 20201111508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2020 Power Ha Tinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 15:50:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,089,222,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 31,536 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,264 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2,035 m3
4 Phá dỡ gạch xây tam cấp Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,999 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 103,615 m2
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 175,671 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2,5 tấn
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 8,586 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 8,586 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 8,586 m3
B Hoàn trả mặt đường đoạn giao trục F
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 6,393 m3
2 Lát gạch Terazzo 300x300, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 11,69 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 19,94 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 46,19 m2
6 Quét Sika chống thấm nới tiếp giáp bê tông cũ và mới Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 4,314 m2
C Bó vỉa hè
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,814 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bó vỉa, chiều dày <= 45 cm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,195 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,073 m3
D PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 7,582 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,115 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,44 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,785 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 8,88 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,514 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,083 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,011 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,597 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 27,22 m3
11 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 6 1 lỗ khoan
12 khoan cấy thép bằng keo Ramset (tạm tính 6 lỗ/ 1 tuyp keo) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 tuyp
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,497 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 8,446 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,197 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,035 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,842 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,797 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 5,559 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,217 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,192 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,018 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,494 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 4,412 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,146 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,64 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,57 tấn
28 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2,875 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,57 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2,875 tấn
31 Gia công giằng mái thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,32 tấn
32 Lắp dựng giằng mái thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,32 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 406,262 m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 22,967 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 4,276 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,598 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,521 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 35,349 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 78,849 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 52,257 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 40,112 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 114,198 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 92,369 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 35,349 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 171,218 m2
46 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, đá Meble màu trăng có vân lớn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 47,12 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,729 100m2
48 Ke chống bão ( tạm tính 4 cái/md xà gồ) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1.474,08 cái
49 Bò inox úp đốc mái (up trên mái) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 43,14 md
50 Trần lợp tấm meka trăng trong Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 10,44 m2
51 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 140,61 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 13,225 m3
53 Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên khảm hoa văn, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 17,64 m2
54 Lát nền, sàn bằng đá Granit đen, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 18,6 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800 màu vàng nhạt, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 114,611 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 24 m2
57 Tấm ốp alu bóng đen màu gương trên Backrroup Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,958 m2
58 Ốp Alu màu bạc, dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 253,382 m2
59 Thi công trần phẳng bằng tấm alu Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 247 m2
E Phần cửa
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính an toàn dầy 12mm, cửa đi kết hợp vách kính ( phần kính) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 5,28 m2
2 phụ kiện cửa đi bao gồm bản về thủy lực, kẹp chữ L, kẹp ty, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, tay nắm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Cửa đi mở trượt tự động, cửa kính an toàn dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 7,2 m2
4 Phụ kiện cửa mở tự động Hàn Quốc, độ mở thông thủy 2,4m ( mô tơ điện, và thiết bị tự động....) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Cửa sổ mở lật, khung vách nhôm hệ đi kèm phụ kiện ( cửa kết hợp vách kính cố định) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 7,14 m2
6 Vách kính cố định, kính phản quang 11,38mm, khung cầu cách nhiệt hệ Xingfa 55 đi kèm phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 44,136 m2
7 Vách kính cố định, kính an toàn dày 12mm ( kết hợp cửa đi D1) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 33,794 m2
8 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 101,493 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2,282 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,638 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 7,276 100m2
F Phần cấp điện
1 Đèn Downlight D90 bóng 7W Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 61 bộ
2 Đèn lốp ốp trần 300x300mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
3 Đèn chùm pha lê theo chỉ định Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Đèn led hắt âm trần Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 57 m
5 Mặt công tắc 3 âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Ổ cắm đôi gắn nổi dưởi bàn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3 cái
8 Jac cắm mạng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Jac cắm điện thoại Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 lắp đặt Dàn lạnh điều hòa trung tâm 900x900; công suất 36.000BTU Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 máy
11 Tủ điện đế thép mặt nhựa âm tường loại 4-8 modul Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
12 Áp to mát MCB -2P-50A Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Áp to mát MCB -1P-10A Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Dây điện đơn lõi đồng cách nhiệt PVC 1.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 480 m
15 Dây điện đơn lõi đồng cách nhiệt PVC 2.5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 180 m
16 Dây điện đơn lõi đồng cách nhiệt PVC 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 120 m
17 Cáp điện thoại 2part Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 50 m
18 Cáp mạng 5e Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 50 m
19 Ống nhựa chống cháy D16 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 240 m
20 Ống nhựa chống cháy D20 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 60 m
21 Ống nhựa chống cháy D32 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 40 m
22 Ống đồng bảo ôn D9.5/15.8 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
23 Ống thoát nước ngưng PVC Class 3 D27 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
24 Hộp nối phân dây Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
G Phần thoát nước mái
1 máng thu nước bằng inox 304 (tiết diện hình chữ U 80x230x400x400) chiều dày 0.8mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 45 m
2 Tấm Inox phẳng giáp mối mái tôn và Alu Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 27 m
3 Tấm Inox 304 phẳng dốc, vát chống nước hắt ngược giáp mối giữa mái tôn và dầm nhà cũ trục B' Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 7,7 m
4 Ống nhựa PVC Class 3 D110 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 100m
5 Cầu chắn rác bằng inox D100 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 12 cái
6 Cút nhựa PVC Class 3 D90 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 30 cái
7 Y nhựa PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 6 cái
8 Nút bị nhựa D110 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 8 cái
H Chi phí mua sắm thiết bị
1 Quầy ba lễ tân, KT 7050x1050x500 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
2 Biển hiệu và bộ chữ " CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM-CTCP - CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH" Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
3 Tấm BACKRROUP Lễ tân, bằng gỗ sồi tự nhiên, sơn nano màu cánh gián Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 24,224 m2
4 Dàn lạnh điều hòa trung tâm 900x900; công suất 36.000BTU Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->