Gói thầu: cải tạo sửa chữa, trang bị nội thất điểm giao dịch phòng bán hàng Hoàng Su Phì Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hà Giang năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT Hà Giang Chi nhánh Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | cải tạo sửa chữa, trang bị nội thất điểm giao dịch phòng bán hàng Hoàng Su Phì Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hà Giang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh tại Trung tâm Kinh doanh VNPT - Hà Giang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:38:00 đến ngày 2020-11-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,853,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1065 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,29 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | M2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | M3 |
| 7 | Phá vỡ lớp trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,84 | M2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2235 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,69 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2235 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,47 | M2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9248 | M2 |
| 13 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1065 | M2 |
| 14 | Phá dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,156 | M2 |
| 15 | Phá dỡ lớp Granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | M2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 17 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 18 | Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,036 | M3 |
| 19 | Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100M3 |
| 20 | Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100M3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | M3 |
| 22 | Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | M3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | M3 |
| 24 | Lắp dựng cửa cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | M2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | M2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | M2 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ<= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | Tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50*50*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | Tấn |
| 31 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 32 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 33 | Lợp mái tôn PU dày 18mm , tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100M2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M |
| 35 | Rọ chắn rác + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100M |
| 37 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Đai vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 39 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn #75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,156 | M2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM #75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,12 | M2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1435 | M2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn #75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,785 | M2 |
| 44 | Lát nền bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,7148 | M2 |
| 45 | Lát nền bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1065 | M2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,12 | M2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1435 | M2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,28 | M2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,367 | M2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | M2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8805 | M2 |
| 52 | Cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | M2 |
| 53 | Bản lề cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Tay nắm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Kẹp kính trên + dưới + khóa kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Cửa đi Pano nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | M2 |
| 57 | Cửa đi Pano nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38 mm(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi Pano nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa đi Pano nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI), cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38 mm(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Vách kính hộp khuôn nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | M2 |
| 63 | CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | M |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | M |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | M |
| 68 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 69 | Đèn LED PANEL âm trần công suất 36w , KT:600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 70 | Đèn LED âm trần DOWNLIGHT 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 71 | Đèn mâm pha lê vuông. KT:600*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 72 | Đèn soi pha lê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 74 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 75 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 76 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 77 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 78 | Ổ cắm đôi (Âm nền, sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 79 | Automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 81 | Automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 82 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 83 | Tủ điện tầng T1(8-12ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 84 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 85 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 86 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 87 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cuộn |
| 88 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | Cái |
| 89 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | Cái |
| 90 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 91 | Ống nhựa , ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 92 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 93 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 94 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 95 | Quạt thông gió ốp tường 34W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 96 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 97 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 98 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 99 | Hộp đựng bình phòng hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 100 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 102 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 103 | Tê nhựa PP-R D=32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 104 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 105 | Cút nhựa PP-R D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 106 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 107 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 108 | Măng sông nhựa PP-R D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 109 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 110 | Côn chuyển nhựa PP-R D=32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | Van khóa nhựa PP-R D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 113 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 114 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 115 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 116 | Chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 117 | Vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 118 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 119 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 120 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 121 | Vòi tắm hoa sen 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 122 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 123 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 124 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 125 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 126 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 127 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 128 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 129 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 131 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 132 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 133 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 134 | Măng sông nhựa đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 135 | Phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 136 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 137 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 138 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 139 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 140 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| B | Trang bị nội thất | |||
| 1 | Quầy tiếp khách giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Ghế khách hàng thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Bàn và ghế chờ dành cho khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ tài liệu dạng thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Kệ để tờ rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Backdrop trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | M2 |
| 8 | Cụm logo và VNPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bộ chữ “TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT – HÀ GIANG” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bộ chữ “ĐIỂM GIAO DỊCH HOÀNG SU PHÌ” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Poster tranh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Backdrop ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi