Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201118825-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201073390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 11:58:00 đến ngày 2020-11-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,593,435,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần mương cáp ngầm trung thế; Mương cáp lề đường:600x1200xcd
1 Cát vàng 0,36m3/1m tới Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m3
2 Gạch tàu 300x300 đánh dấu cáp ngầm (6viên/1m tới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 viên
3 Băng nilon cảnh báo cáp điện lực khổ 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 mét
4 Ống gân HDPE xoắn D195/150 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 mét
5 Ống thép tráng kẽm D168 dày 3,96mm: bảo vệ cáp ngầm 6m/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 mét
6 Dây thép D2mm mồi chờ kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 mét
7 Mốc bê tông cảnh báo cáp ngầm trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mốc
8 Mốc sứ báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
B Hố ga BTCT 1,4x1,4: Mac 200 đá 1x2
1 Xi măng đen PCB 40: 150kg/hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
2 Cát vàng sạch (1,2-1,5mm) 0,3m3/hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
3 Đá 1x2: 0,624m3/hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
4 Đá 4x6: 0,1m3/hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
5 Thép góc L63x63x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 kg
6 Thép tròn D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,66 kg
7 Thép tròn D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 kg
C Đấu nối
1 Đầu cáp ngầm 24kV 3x240 outdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Giá đỡ đầu cáp ngầm V63x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cổ dê nẹp ống D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Boulon D16x250/Zn + 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
D Dây dẫn
1 Cáp CV150mm2: cdài x1,01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,1 mét
2 Cáp ngầm giáp thép CXV/SE/DSTA 3x240mm2 12/20(24kV): cdài x1,01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,18 mét
E ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ
F Phần mương cáp ngầm hạ thế
1 Băng nilông cảnh báo: 0,3m/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m2
2 Cát san lấp: 0,155m3/m x 1,22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6375 m3
3 Gạch tàu Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 viên
4 Ống gân HDPE xoắn D195/150 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 mét
5 Ống thép tráng kẽm D168 dày 3,96mm: bảo vệ cáp ngầm 6m/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 mét
6 Dây thép D2mm mồi chờ kéo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 mét
7 Mốc bê tông cảnh báo cáp ngầm trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mốc
8 Mốc sứ báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G Đấu nối
1 Đầu cáp ngầm hạ thế 3x70 + 35mm2 - outdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cổ dê nẹp ống D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
H Dây dẫn
1 Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x70+35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,36 mét
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
K Đấu nối
1 Cáp CXV1x25mm2/24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
2 Đầu cosse ép Cu 240 mm2, 2 lỗ 12 (loại bít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 240 mm2, 2 lỗ 17 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Kẹp quai Cu-Al 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Đầu chụp FCO (bộ 2 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Dây chảy 140K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
8 Dây chảy 8K Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
9 Xà Composite 110x80x5x2.400: đỡ FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Thanh chống Composite dẹp 60x10x920: cho đà 2.400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
L Phần trụ, dây dẫn
1 Trụ BTLT 14m-F850 dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 trụ
2 Ống nối dây AC95mm2 (có lõi thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Móng trụ BT đôi trụ 14m (M2x14BT-II): Mac 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 móng
4 Xi măng đen PCB 40: 337,54kg/móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.025,24 kg
5 Cát vàng sạch (1,2-1,5mm) 0,59m3/móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
6 Đá 1x2: 1,07m3/móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
M Phần neo chằng
N Phần tiếp địa
O Phần tiếp địa thiết bị, TBA sau khi di dời
1 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 kg
2 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P Phần tiếp địa cáp ngầm
1 Kẹp cọc tiếp đất Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 kg
3 Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng 16um Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
4 Kẹp ép WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Q Phần tiếp địa thiết bị, TBA sau khi ngầm
1 Kẹp cọc tiếp đất Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Cáp đồng trần M25mm2 bổ sung 22 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 kg
3 Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng 16um Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
4 Kẹp ép WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Ống sắt D 21x1,2 (luồn dây đồng trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
R Phần xà, chống
S Xà đường dây
1 Xà L75x75x8x2200mm/Zn - 4 ốp (22,37kg/cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
2 Chống V50x50x5x810mm/Zn (3,05 kg/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
T Phần cách điện và phụ kiện
U Sứ cách điện
1 Sứ treo polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chuỗi
2 Sứ đứng 24kV ĐR 540mm bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Ty sứ đứng 24kV (bọc chì) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
V Phụ kiện
1 Giáp níu dây bọc trung thế ACX95mm2+ mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Kẹp dừng dây 3U-3mm (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Móc treo chữ U F16 dài 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Kẹp ép WR 875 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Băng keo cách điện trung thế Scotch 2228 (50,1mm-3,1m-1,65mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
7 Ống co nhiệt trung thế 24KV D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 mét
8 Bảng chỉ danh thiết bị, cáp ngầm (mẫu theo bản vẽ) + đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Sơn dầu màu trắng (sơn nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
10 Bảng Decan số trụ (mẫu theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Bulon D12x30/Zn + 02 lông đền tròn D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Bulon D14x150/Zn + 02 lông đền tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Bulon D16x50/Zn + 02 lông đền D18x50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
14 Bulon D16x300/Zn + 02 lông đền D18x50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Bulon D16x400/Zn + 02 lông đền D18x50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Bulon VRS D16x300/Zn (4 tán) + 04 lông đền D18x50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Bulon VRS D16x450/Zn (4 tán) + 04 lông đền D18x50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Bulon VRS D16x550/Zn (4 tán) + 04 lông đền D18x50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Bulon VRS D16x750/Zn (4 tán) + 04 lông đền D18x50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Bulon mắt D16x300/Zn + 01 lông đền D18x50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
W ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
X Đấu nối
1 Đầu cosse ép Cu 35 mm2 (gồm mũ chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đầu cosse ép Cu 70 mm2 (gồm mũ chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Y Phần tiếp địa cáp ngầm
1 Kẹp cọc tiếp đất Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 kg
3 Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng 16um Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
4 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Z Phụ kiện
1 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
3 Bulon D12x30/Zn + 02 lông đền tròn D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Keo silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
AA THIẾT BỊ
1 FCO 27kV/200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
AB NHÂN CÔNG
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
AD ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AE Phần đào mương cáp ngầm 600x1200xcd
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m3
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
AF Hố ga BTCT 1,4x1,4
1 Đào đất mương cáp bằng thủ công: 2,744m3/hố, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
2 Đắp đất hố móng độ chặt K=0,9 (0,728m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 m3
AG Phần ống bảo vệ - Cáp dẫn điện
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1000v
4 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 100m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 12kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,242 100m
AH Đấu nối
1 Làm đầu cáp lực 22 đến 35 kV, 3 ruột S<=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp
AI ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ
AJ Phần ống bảo vệ - Cáp dẫn điện
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
2 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 1000v
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 100m
6 Làm đầu cáp lực đến 1 kV, 3 ruột S<=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu cáp
AK PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
AL Móng trụ 14m chôn trực tiếp (M14)
1 Đào đất cấp 3 sâu >1m (0,314m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 m3
AM Móng trụ đôi 14m bê tông (M2x14BT-II)
1 Đào đất cấp 3 sâu >1m (1,89m3/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
AN Phần tiếp địa thiết bị, TBA sau khi di dời
1 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 10 m
AO Phần tiếp địa cáp ngầm, thiết bị, TBA sau khi ngầm hóa
1 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 cọc
2 Kéo dây tiếp địa làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,911 10 m
AP Phần trụ
1 Dựng trụ BTLT <= 14m thủ công + cơ giới (Cẩu 10T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
2 Hạ trụ BTLT <= 12m thủ công + cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
AQ Phần neo chằng
1 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
AR Phần dây, sứ và phụ kiện
AS Dây dẫn
1 Lắp lại dây nhôm lõi thép <= 95mm2 bằng thủ công + máy kéo (độ cao <10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1 km dây
2 Lắp lại dây nhôm lõi thép <= 50mm2 bằng thủ công + máy kéo (độ cao <10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1 km dây
3 Hạ dây nhôm lõi thép <=95mm2 bằng thủ công + máy kéo (độ cao < 10m) - hạ sử dụng lại : tuyến 477 hạ 02 lần: 1 lần di dời, 01 lần ngầm hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 1 km dây
4 Hạ dây nhôm lõi thép <=50mm2 bằng thủ công + máy kéo (độ cao < 10m) - hạ sử dụng lại: tuyến 477 hạ 02 lần: 1 lần di dời, 01 lần ngầm hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 km dây
AT Lắp đặt xà, sứ và phụ kiện
1 Lắp Xà L75x75x8x2200mm/Zn - 4 ốp (22,37kg/cái), Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Lắp Xà L75x75x8x2100mm/Zn - 3 ốp (20,84kg/cái), Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sứ
4 Lắp sứ chuỗi polymer cấp điện áp <=35kV lắp ở: chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt và tháo kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp giáp níu. Chiều cao lắp đặt <= 20m (đường dây hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
8 Tháo Xà L75x75x8x2200mm/Zn - 4 ốp (22,37kg/cái), Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AU PHẦN THIẾT BỊ THEO 4970/QĐ-BTC
1 Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
2 Tháo cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Lắp đặt chống sét van < =35kV, VL bằng composit (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
4 Tháo chống sét van < =35kV, VL bằng composit (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
5 Tháo tủ trạm treo điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
7 Lắp đặt MBA 1 pha 50;(10);(6)/0.24KV <=50KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 máy
AV THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->