Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 11:58:00 đến ngày 2020-11-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,593,435,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần mương cáp ngầm trung thế; Mương cáp lề đường:600x1200xcd | |||
| 1 | Cát vàng 0,36m3/1m tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 2 | Gạch tàu 300x300 đánh dấu cáp ngầm (6viên/1m tới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | viên |
| 3 | Băng nilon cảnh báo cáp điện lực khổ 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | mét |
| 4 | Ống gân HDPE xoắn D195/150 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | mét |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D168 dày 3,96mm: bảo vệ cáp ngầm 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | mét |
| 6 | Dây thép D2mm mồi chờ kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | mét |
| 7 | Mốc bê tông cảnh báo cáp ngầm trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mốc |
| 8 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | Hố ga BTCT 1,4x1,4: Mac 200 đá 1x2 | |||
| 1 | Xi măng đen PCB 40: 150kg/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 2 | Cát vàng sạch (1,2-1,5mm) 0,3m3/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đá 1x2: 0,624m3/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 4 | Đá 4x6: 0,1m3/hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Thép góc L63x63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | kg |
| 6 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | kg |
| 7 | Thép tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | kg |
| C | Đấu nối | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp ngầm V63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cổ dê nẹp ống D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon D16x250/Zn + 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| D | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp CV150mm2: cdài x1,01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,1 | mét |
| 2 | Cáp ngầm giáp thép CXV/SE/DSTA 3x240mm2 12/20(24kV): cdài x1,01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,18 | mét |
| E | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| F | Phần mương cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Băng nilông cảnh báo: 0,3m/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 2 | Cát san lấp: 0,155m3/m x 1,22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6375 | m3 |
| 3 | Gạch tàu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | viên |
| 4 | Ống gân HDPE xoắn D195/150 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | mét |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D168 dày 3,96mm: bảo vệ cáp ngầm 6m/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mét |
| 6 | Dây thép D2mm mồi chờ kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | mét |
| 7 | Mốc bê tông cảnh báo cáp ngầm trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mốc |
| 8 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Đấu nối | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x70 + 35mm2 - outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cổ dê nẹp ống D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x70+35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,36 | mét |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| K | Đấu nối | |||
| 1 | Cáp CXV1x25mm2/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 240 mm2, 2 lỗ 12 (loại bít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 240 mm2, 2 lỗ 17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Kẹp quai Cu-Al 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Đầu chụp FCO (bộ 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Dây chảy 140K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 8 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 9 | Xà Composite 110x80x5x2.400: đỡ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Thanh chống Composite dẹp 60x10x920: cho đà 2.400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| L | Phần trụ, dây dẫn | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m-F850 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | trụ |
| 2 | Ống nối dây AC95mm2 (có lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Móng trụ BT đôi trụ 14m (M2x14BT-II): Mac 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 4 | Xi măng đen PCB 40: 337,54kg/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.025,24 | kg |
| 5 | Cát vàng sạch (1,2-1,5mm) 0,59m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 6 | Đá 1x2: 1,07m3/móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| M | Phần neo chằng | |||
| N | Phần tiếp địa | |||
| O | Phần tiếp địa thiết bị, TBA sau khi di dời | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | kg |
| 2 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Phần tiếp địa cáp ngầm | |||
| 1 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng 16um | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 4 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Q | Phần tiếp địa thiết bị, TBA sau khi ngầm | |||
| 1 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 bổ sung 22 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng 16um | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 4 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống sắt D 21x1,2 (luồn dây đồng trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| R | Phần xà, chống | |||
| S | Xà đường dây | |||
| 1 | Xà L75x75x8x2200mm/Zn - 4 ốp (22,37kg/cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 2 | Chống V50x50x5x810mm/Zn (3,05 kg/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| T | Phần cách điện và phụ kiện | |||
| U | Sứ cách điện | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 24kV ĐR 540mm bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Ty sứ đứng 24kV (bọc chì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| V | Phụ kiện | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX95mm2+ mắc nối yếm giáp và yếm móng U giáp níu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Kẹp dừng dây 3U-3mm (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U F16 dài 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện trung thế Scotch 2228 (50,1mm-3,1m-1,65mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 7 | Ống co nhiệt trung thế 24KV D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | mét |
| 8 | Bảng chỉ danh thiết bị, cáp ngầm (mẫu theo bản vẽ) + đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Sơn dầu màu trắng (sơn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 10 | Bảng Decan số trụ (mẫu theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Bulon D12x30/Zn + 02 lông đền tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Bulon D14x150/Zn + 02 lông đền tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bulon D16x50/Zn + 02 lông đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Bulon D16x300/Zn + 02 lông đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Bulon D16x400/Zn + 02 lông đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Bulon VRS D16x300/Zn (4 tán) + 04 lông đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Bulon VRS D16x450/Zn (4 tán) + 04 lông đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Bulon VRS D16x550/Zn (4 tán) + 04 lông đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Bulon VRS D16x750/Zn (4 tán) + 04 lông đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Bulon mắt D16x300/Zn + 01 lông đền D18x50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| W | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| X | Đấu nối | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 35 mm2 (gồm mũ chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 70 mm2 (gồm mũ chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Y | Phần tiếp địa cáp ngầm | |||
| 1 | Kẹp cọc tiếp đất Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất D16x2400 mạ nhúng 16um | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 4 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 3 | Bulon D12x30/Zn + 02 lông đền tròn D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Keo silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 27kV/200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AB | NHÂN CÔNG | |||
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| AD | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AE | Phần đào mương cáp ngầm 600x1200xcd | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| AF | Hố ga BTCT 1,4x1,4 | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng thủ công: 2,744m3/hố, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt K=0,9 (0,728m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| AG | Phần ống bảo vệ - Cáp dẫn điện | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1000v |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 12kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,242 | 100m |
| AH | Đấu nối | |||
| 1 | Làm đầu cáp lực 22 đến 35 kV, 3 ruột S<=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| AI | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AJ | Phần ống bảo vệ - Cáp dẫn điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 1000v |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp lực đến 1 kV, 3 ruột S<=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| AK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| AL | Móng trụ 14m chôn trực tiếp (M14) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 sâu >1m (0,314m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| AM | Móng trụ đôi 14m bê tông (M2x14BT-II) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 sâu >1m (1,89m3/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công,chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| AN | Phần tiếp địa thiết bị, TBA sau khi di dời | |||
| 1 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 10 m |
| AO | Phần tiếp địa cáp ngầm, thiết bị, TBA sau khi ngầm hóa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 2 | Kéo dây tiếp địa làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,911 | 10 m |
| AP | Phần trụ | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT <= 14m thủ công + cơ giới (Cẩu 10T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 2 | Hạ trụ BTLT <= 12m thủ công + cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| AQ | Phần neo chằng | |||
| 1 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| AR | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AS | Dây dẫn | |||
| 1 | Lắp lại dây nhôm lõi thép <= 95mm2 bằng thủ công + máy kéo (độ cao <10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 km dây |
| 2 | Lắp lại dây nhôm lõi thép <= 50mm2 bằng thủ công + máy kéo (độ cao <10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1 km dây |
| 3 | Hạ dây nhôm lõi thép <=95mm2 bằng thủ công + máy kéo (độ cao < 10m) - hạ sử dụng lại : tuyến 477 hạ 02 lần: 1 lần di dời, 01 lần ngầm hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | 1 km dây |
| 4 | Hạ dây nhôm lõi thép <=50mm2 bằng thủ công + máy kéo (độ cao < 10m) - hạ sử dụng lại: tuyến 477 hạ 02 lần: 1 lần di dời, 01 lần ngầm hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 km dây |
| AT | Lắp đặt xà, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp Xà L75x75x8x2200mm/Zn - 4 ốp (22,37kg/cái), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp Xà L75x75x8x2100mm/Zn - 3 ốp (20,84kg/cái), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn -15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 4 | Lắp sứ chuỗi polymer cấp điện áp <=35kV lắp ở: chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp giáp níu. Chiều cao lắp đặt <= 20m (đường dây hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 8 | Tháo Xà L75x75x8x2200mm/Zn - 4 ốp (22,37kg/cái), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AU | PHẦN THIẾT BỊ THEO 4970/QĐ-BTC | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi 6-10(15)kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van < =35kV, VL bằng composit (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Tháo chống sét van < =35kV, VL bằng composit (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 5 | Tháo tủ trạm treo điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt MBA 1 pha 50;(10);(6)/0.24KV <=50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| AV | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi