Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201115963-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201034864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách cấp tỉnh năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 13:58:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,047,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÈ
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 379,92 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 226,5 m3
3 Đổ bê tông đáy, đá 2x4, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 208,17 m3
4 Đổ bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 16,35 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 39,23 m3
6 Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 239,93 m3
7 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 146,39 m3
8 Đổ bê tông rãnh thoát nước đá 2x4, mác 150 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 54,91 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 103,43 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 460,17 m2
11 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 201,67 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 447,81 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,377 100m3
14 Đá dăm lọc Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 164,05 m3
15 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15,537 100m2
16 Vải bạt xác rắn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 18,996 100m2
17 Đào bạt mái đất cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5.195 m3
18 Vận chuyển đất không đắp được đổ đi bằng ôtô tự đổ đất cấp II, cự ly 10km và san gạt bãi đổ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 21,33 100m3
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào = 2598m3, còn lại mua đất) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 44,174 100m3
20 Bóc hữu cơ đất cấp I, vận chuyển đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km và san gạt bãi đổ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,891 100m3
21 Đánh cấp đất cấp II, vận chuyển đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km và san gạt bãi đổ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 161,6 m3
22 Đào bùn đất cấp I, vận chuyển đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km và san gạt bãi đổ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,73 100m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường. Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,51 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,431 100m2
25 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,613 100m2
26 Ván khuôn dầm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 11,034 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, thanh giằng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,827 100m2
28 Ván khuôn đáy Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1,624 100m2
29 Ván khuôn tường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,238 100m2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,82 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,87 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 3,79 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thanh giằng, đường kính <= 10 mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 6,734 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy, đường kính <=18 mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8,92 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 12,473 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=18 mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 7,095 tấn
37 Sản xuất lan can Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 15,205 tấn
38 Bu lông D16, dài 150mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.808 cái
39 Đai ốc D16 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.808 cái
40 Lắp dựng lan can Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 452 m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 464 cấu kiện
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 81 cái
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 916,2 m2
44 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 264,75 100m
45 Tát nước thi công Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 ca
46 Ống cống O300 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 m
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cấu kiện
48 Ống cống O600 (loại 1m) và lắp đặt Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4 m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,306 100m
50 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 131,45 m2
51 Bu lông M16x200 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 8 cái
52 Trục van Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,5 m
53 Máy đóng mở V1 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1 bộ
54 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 20 bụi
B KHỐI LƯỢNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2,37 100m3
2 Đất đào cấp II Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,95 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào = 536m3, còn lại mua đất) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 28,58 100m3
4 Bóc hữu cơ đất cấp I, vận chuyển đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km và san gạt bãi đổ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 0,49 100m3
5 Đánh cấp đất cấp II, vận chuyển đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km và san gạt bãi đổ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 104 m3
6 Đào bùn đất cấp I, vận chuyển đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km và san gạt bãi đổ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 5,45 100m3
C BỜ VÂY THI CÔNG
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 120 100m
2 Tre nẹp ngang Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 2.400 m
3 Phên nứa Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 1.200 m2
4 Làm + phá bờ vây (TT NC 3/7: 0,2 công /1m) Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 400 m
5 Đắp đất bờ vây độ chặt yêu cầu K=0,90. (Tận dụng đất đào), sau đó phá bờ vây, vận chuyển đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 10km và san gạt bãi đổ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT 4,64 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->