Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201118584-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201118554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 11:28:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,900,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 65,46 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 153,3257 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 153,3257 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10Tphạm vi 2km tiếp, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 153,3257 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 153,3257 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,807 100m3
7 Đào kênh mương bằng nhân công, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,5103 m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 41,0281 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,1594 100m3
3 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9672 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1539 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước sâu > 30 cm, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,8101 m3
6 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,2421 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 48,6302 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 48,6302 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 48,6302 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,2421 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 221,598 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0923 100m2
3 Lót ni long cách ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,0799 100m2
4 Đệm cát Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22,1598 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,7728 100m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. khe co giãn, D=25 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7703 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. khe dọc, D=12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1431 tấn
8 Quét nhựa và bọc ni lông thanh truyền lực, thanh liên kết Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,85 m2
9 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20,9 10m
D BÓ VỈA
1 Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 106,163 m3
2 Dăm sạn đệm móng bó vỉa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,2769 m3
3 Ván khuôn móng bó vỉa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,8383 100m2
4 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 47,7963 m3
5 Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,7657 100m2
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15,1661 m3
E THOÁT NƯỚC - ỐNG CỐNG BTLT D500
1 Dăm sạn đệm móng cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 36,96 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 84 đoạn ống
3 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,9157 100m3
4 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25,872 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,864 100m3
F THOÁT NƯỚC - ỐNG CỐNG BTLT D1000
1 Dăm sạn đệm móng cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,1 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 đoạn ống
3 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3082 100m3
4 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,885 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,026 100m3
G THOÁT NƯỚC - MƯƠNG B200
1 Dăm sạn đệm móng mương Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,92 m3
2 Bê tông móng mương đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15,84 m3
3 Ván khuôn móng mương Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,132 100m2
4 Bê tông thân mương đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 29,7 m3
5 Ván khuôn thân mương Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,988 100m2
6 Cốt thép thân mương, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,0078 tấn
7 Bê tông đan mương đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,26 m3
8 Cốt thép đan mương d<=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2268 tấn
9 Cốt thép đan mương d>10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4594 tấn
10 Ván khuôn đan mương Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,66 100m2
11 Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,2823 100m3
12 Đào mương bằng thủ công đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12,012 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3432 100m3
H THOÁT NƯỚC - HỐ GA
1 Dăm sạn đệm móng hố ga Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,149 m3
2 Bê tông móng hố ga đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,9105 m3
3 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1774 100m2
4 Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 17,2663 m3
5 Ván khuôn thân hố ga Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,6234 100m2
6 Thép hố ga đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6716 tấn
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,1667 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1032 100m2
9 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 38 cấu kiện
10 Cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1599 tấn
11 Cốt thép tấm đan đường kính > 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0712 tấn
12 Bê tông dầm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,7458 m3
13 Ván khuôn dầm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2315 100m2
14 Cốt thép dầm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,376 tấn
15 Thép niềng tấm đan hố ga Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2228 tấn
16 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,0401 100m3
17 Đào hố ga bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,474 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4024 100m3
19 Ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 40 m
I THOÁT NƯỚC - CỐNG BẢN B60
1 Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,4355 m3
2 Ván khuôn bản cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0733 100m2
3 Cốt thép bản cống d<=10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0582 tấn
4 Cốt thép bản cống d>10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2426 tấn
5 Bê tông xà mũ cống đá 1x2 M200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3635 m3
6 Ván khuôn xà mũ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0963 100m2
7 Cốt thép xà mũ d<=10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1628 tấn
8 Cốt thép xà mũ d>10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0103 tấn
9 Bê tông thân cống sỏi 2x4, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,3026 m3
10 Ván khuôn thân cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3039 100m2
11 Bê tông móng cống đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,424 m3
12 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,05 100m2
13 Dăm sạn đệm móng cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,212 m3
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14,342 m2
15 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2834 100m3
16 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,4918 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1396 100m3
J THOÁT NƯỚC - CỬA XẢ
1 Dăm sạn đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3231 m3
2 Bê tông móng tường cánh, sân cống, chân khay đá 4x6 M150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,367 m3
3 Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khay Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0586 100m2
4 Bê tông tường cánh đá 2x4 M150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6534 m3
5 Ván khuôn thân tường cánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0429 100m2
6 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1047 100m3
7 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,551 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0367 100m3
K THOÁT NƯỚC - CỐNG HỘP (3x2)M - Thân cống
1 Bê tông thân cống M300 đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 37,695 m3
2 Ván khuôn thân cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,5737 100m2
3 Cốt thép thân cống d<=10 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1233 tấn
4 Cốt thép thân cống d<=18 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,4559 tấn
5 Dăm sạn đệm móng cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,6 m3
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,16 m2
L THOÁT NƯỚC - CỐNG HỘP (3x2)M - Tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống
1 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,8536 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,2604 100m2
3 Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,0036 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,283 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,1355 m3
6 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,9809 100m3
7 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,8986 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3633 100m3
M THOÁT NƯỚC - CỐNG HỘP (3x2)M - Bản giảm tải
1 Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,28 m3
2 Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1973 tấn
3 Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3185 tấn
4 Ván khuôn đổ bê tông bản giảm tải Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0456 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,0326 100m3
N KÈ MÀNH TRE
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,914 100m
2 Làm mành tre chắn đất cao 1,5m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,9484 100m2
O GIA CỐ TALUY
1 Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 1x2 dày 12cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 63,076 m3
2 Ván khuôn mái taluy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1283 100m2
3 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 86,524 m3
4 Ván khuôn chân khay Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,3342 100m2
5 Đá dăm đệm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,6524 m3
6 Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,2604 100m3
7 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, 95% Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,0516 100m3
8 Đào hố móng bằng nhân lực, đất cấp 3; 5% Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,061 m3
9 Ống nhựa PVC D34 thoát nước mái taluy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 172,8 m
P CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
2 Đào móng cọc tiêu, biển báo bằng nhân công đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,5563 m3
3 Đá dăm đệm móng cọc tiêu, biển báo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1875 m3
4 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 2x4 M200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,3101 m3
5 Ván khuôn móng cọc tiêu, biển báo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1345 100m2
6 Lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->