Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Phòng Tài Nguyên và Môi trường thành phố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201115357-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Phòng Tài Nguyên và Môi trường thành phố
Số hiệu KHLCNT 20201107672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 18:38:00 đến ngày 2020-11-16 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,121,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp 131 Trương Quang Trọng
1 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,156 m3
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,91 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,045 m2
4 Vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,1 m2
5 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,744 m3
6 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 m3
7 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
8 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
9 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 m3
10 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
11 Phá dỡ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 m3
12 Tháo dỡ mái,mái Fibrôxi măng, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,116 m2
13 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,88 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,402 m
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,467 m3
18 Đào đất móng, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
19 Đổ bê tông; Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,037 m3
21 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,937 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 m3
25 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,162 m2
26 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,31 m2
27 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 m3
28 Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
29 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,895 m2
30 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,71 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m2
32 SXLD tấm compside + phụ kiện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,426 m2
33 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,18 m2
34 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m2
35 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
36 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
37 Tháo dỡ lắp dựng vì kèo thép + lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
39 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
40 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 m2
41 SXLD trụ đề ba cầu thang gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ; Kích thước 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,402 m
43 Sơn Pu tay vịn lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,265 m2
44 SXLDHT lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,922 m2
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
47 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,664 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dài <=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 100m2
49 SXLD cùm chống bão 1m/1ck Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,6 cái
50 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,123 m3
51 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,14 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,14 m2
53 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan d<=12 mm Chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 lỗ khoan
54 Bơm sika ramset cấy sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 lỗ
55 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
56 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
57 Đổ bê tông; Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 m3
58 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,059 m2
59 SXLD hoa gió trục 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
60 SXLD Lam nhôm che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m2
61 Làm trần bằng tấm thạch cao, trần phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,07 m2
62 Làm trần nổi tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,94
63 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,14 m2
64 Lắp các loại phụ kiện của cửa; Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
65 SXLDHT lan can kính cượng lực dày 8ly tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
66 SXLD cửa đi nhôm kính tungkang hệ 1000 kinh day 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,16 m2
67 SXLD cửa sổ nhôm kính tungkang hệ 760 kinh day 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
68 SXLD Khung sắt hộp sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
69 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,05m2 gạch inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,04 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,407 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,21 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,955 m2
73 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.201,907 m2
74 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,026 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,981 m2
76 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,79 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 100m2
B Hạng mục: Hệ thống điện, nước, thông tin 131 Trương Quang Trọng
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt T D114 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt chữ Y D60 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt T D60 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt T PRR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt lơi D114 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt lơi D60 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút PPR, ĐK cút d=25mm ren trong 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
28 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
29 Đào đất móng, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
30 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), báo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
31 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
32 Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
33 Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
36 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
45 Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10A + Mặt aptomat + Mặt viền ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
46 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
48 Máy điều hòa 2 cục, Loại máy điều hòa Treo tường (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 máy
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
51 Lắp đặt đèn led ốp trần 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Lắp đặt đèn led ốp trần 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
53 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
54 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
55 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
57 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
58 Đào đất móng, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
59 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
60 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
61 Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
62 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
63 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
64 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
67 ổ cắm điện thoại hộp ngầm (cả hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
68 Hộp chống sét điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
69 Hộp nối dây điện thoại 10 đôi (cả tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
70 Cáp điện thoại 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
71 Cáp điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
72 ống nhựa luồn cable fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
73 Đấu phân dây số máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
74 Đế âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
75 TB Sever ( Hệ thống máy chủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
76 Model wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
77 Bộ phát WiFi 2 râu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 SWich 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
79 HUB 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
80 Wall plate 2 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
81 Patch cable Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
82 Tủ cabinet 400x300x200, 2 cửa, 1 quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
83 Tủ cabinet 1200x650x650, 2 cửa, 2 quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
84 Cable UTP CAT5 4 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
85 ống nhựa luồn cable fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
86 Đế âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
87 Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
C Hạng mục: Chống sét đánh thẳng 131 Trương Quang Trọng
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
8 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
9 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
10 Chân bật đở dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng D10+D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,579 kg
12 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
14 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
D Hạng mục: Xây lắp 135 Trương Quang Trọng
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,12 m2
2 Phá dỡ song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,36 m2
3 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,828 m3
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,566 m3
6 Phá dỡ bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,373 m3
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,258 m2
9 Phá dỡ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
10 Phá dỡ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,825 m3
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
12 Tháo dỡ xà gồ gỗ, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
13 Tháo dỡ mái,mái Fibrôxi măng, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,96 m2
14 Tháo tấm lợp, tấm che tường, tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 100m2
15 Phá dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
16 Phá dỡ bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
17 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 700m, Ôtô tự đổ 27T, Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 -:- 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m3
18 Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện Vận chuyển bằng máy đào, Máy đào có dung tích gầu 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m3
19 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302,152 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,305 m2
21 Phá lớp vữa trát cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,88 m2
22 đục lớp vữa trước khi lán nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,183 m3
23 Đào đất móng, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,08 m3
24 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
25 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=2m, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,727 m3
26 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,424 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,424 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,424 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
34 co nhựa Bình Minh, D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 ống sứ lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
36 Lớp sạn 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
37 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
38 Lớp sạn 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
39 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,136 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,426 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,262 m3
45 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,702 m3
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,501 100m2
49 SXLDHT cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,323 m3
53 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,195 m2
54 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,57 m2
55 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
56 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m2
57 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
58 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 1 tấn
59 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
60 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,704 m2
61 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,88 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m2
63 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
64 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
65 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,28 m2
67 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,175 m2
68 Thi công trần thạch cao 600x600mm khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,915 m2
69 Vách bằng tấm thạch cao V-Wall ( tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 12,7mm) mỗi mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
70 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.634,702 m2
71 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,305 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.644,457 m2
73 SXLDHT cửa đi thép hộp 30x60x1,4mm. kính dày 6.38ly. hoa sắt bảo vệ kính thép hộp 14x14x1.0mm. Có khóa tay gạt Việt Tiệp 4507, xuất xứ Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,04 m2
74 SXLDHT cửa số thép hộp 30x60x1,4mm. , kính dày 6.38ly. hoa sắt bảo vệ kính và bảo vệ cửa thép hộp 14x14x1.0mm. Có khóa tay gạt Việt Tiệp 4507, xuất xứ Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,44 m2
75 SXLDHT cửa đi nhôm Tungkang hệ 760 kính mờ dày 5ly, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
76 SXLDHT cửa sổ nhôm Tungkang hệ 760 kính mờ dày 5ly, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
77 SXLDHT vách kính nhôm Tungkang hệ 760 kính trắng dày 8ly, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
78 Vệ sinh lan can cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,576 m2
79 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,576 m2
80 Vệ sinh lan can cầu thang đá rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,076 m2
81 Sơn bóng cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,076 m2
82 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ; Kích thước 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,294 1m
83 SXLDHT lan can tay vịn inox 304 D60 kể cả bịt đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 m2
84 SXLDHT lan can kính kể cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,618 m2
85 SXLDHT lam nhôm chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
86 SXLDHT vách ngăn + cửa WC bằng tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,023 m2
87 ốp tường gạch inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,385 m2
88 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5 m
89 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,17 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,17 m2
91 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,099 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,242 100m2
E Hạng mục: Hệ thống điện, nước, thông tin 135 Trương Quang Trọng
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt phễu thu 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt T D114 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt T D90 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt T D60 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt T PRR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt T PRR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt lơi D114 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt lơi D90 nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt cút PPR, ĐK cút d=25mm ren trong 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
31 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
32 Đào đất móng, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m3
33 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), báo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 m3
34 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
35 Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
36 Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt van ren, Đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
39 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
49 Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10A + Mặt aptomat + Mặt viền ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
50 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
52 Máy điều hòa 2 cục, Loại máy điều hòa Treo tường (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 máy
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
55 Lắp đặt đèn led ốp trần 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
56 Lắp đặt đèn led ốp trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
57 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
58 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 hộp
59 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
61 Phá dỡ bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
62 Đào đất móng, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
63 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
64 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
65 Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
66 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
67 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
68 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
71 ổ cắm điện thoại hộp ngầm (cả hộp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
72 Hộp chống sét điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
73 Hộp nối dây điện thoại 10 đôi (cả tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
74 Cáp điện thoại 2 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
75 Cáp điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 ống nhựa luồn cable fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
77 Đấu phân dây số máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
78 Đế âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
79 TB Sever ( Hệ thống máy chủ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
80 Model wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
81 Bộ phát WiFi 2 râu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 SWich 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
83 HUB 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
84 Wall plate 2 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
85 Patch cable Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
86 Tủ cabinet 400x300x200, 2 cửa, 1 quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
87 Tủ cabinet 1200x650x650, 2 cửa, 2 quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
88 Cable UTP CAT5 4 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
89 ống nhựa luồn cable fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
90 Đế âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
91 Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
F Hạng mục: Chống sét đánh thẳng 135 Trương Quang Trọng
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
8 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m3
9 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
10 Chân bật đở dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng D10+D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,18 kg
12 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
14 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
G Hạng mục: Sân nền, tường rào 131 Trương Quang Trọng
1 Tháo dỡ cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,565 m2
2 Phá dỡ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 m3
3 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 m3
6 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,963 m2
7 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 1m
8 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,423 m2
9 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,423 m2
10 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,423 m2
11 SXLDHT cửa cổng bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
12 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,513 m2
13 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,387 m2
14 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,023m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,034 m2
15 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,922 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,922 m2
17 Khắc chữ trên bảng hiệu đá granit âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 m2
18 vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m2
19 Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m2
H Hạng mục: Tường rào - cổng ngõ 135 Trương Quang Trọng
1 Tháo dỡ cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,283 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,163 m2
4 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
5 Đổ bê tông; Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
6 Đổ bê tông; Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
9 Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
11 Đổ bê tông; Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 m3
12 Đào đất, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 m3
13 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
14 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
15 Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
17 Đổ bê tông; Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
18 Đắp đất công trình , Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn. Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 m3
24 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,095 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,906 m2
26 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,157 m2
27 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
28 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
29 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
30 SXLDHT cửa cổng bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
31 SXLD, hoàn thiện cửa đi cổng ngõ xếp tự động + hộp điện điều kiển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 SXLDHT moto kéo cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,513 m2
34 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,44 m2
35 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,906 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,44 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,906 m2
38 vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m2
39 Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
40 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m2
41 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->