Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Phòng Tài Nguyên và Môi trường thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc Phòng Tài Nguyên và Môi trường thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 18:38:00 đến ngày 2020-11-16 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,121,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp 131 Trương Quang Trọng | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,156 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,91 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,045 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,744 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,238 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái,mái Fibrôxi măng, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,116 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,402 | m |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | m3 |
| 18 | Đào đất móng, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông; Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,037 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,162 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,895 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 32 | SXLD tấm compside + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,426 | m2 |
| 33 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,18 | m2 |
| 34 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ lắp dựng vì kèo thép + lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | m2 |
| 41 | SXLD trụ đề ba cầu thang gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ; Kích thước 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,402 | m |
| 43 | Sơn Pu tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,265 | m2 |
| 44 | SXLDHT lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,922 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,664 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dài <=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | 100m2 |
| 49 | SXLD cùm chống bão 1m/1ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6 | cái |
| 50 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,14 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,14 | m2 |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan d<=12 mm Chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | lỗ khoan |
| 54 | Bơm sika ramset cấy sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | lỗ |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông; Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 58 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,059 | m2 |
| 59 | SXLD hoa gió trục 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 60 | SXLD Lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tấm thạch cao, trần phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,07 | m2 |
| 62 | Làm trần nổi tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,94 | |
| 63 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,14 | m2 |
| 64 | Lắp các loại phụ kiện của cửa; Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 65 | SXLDHT lan can kính cượng lực dày 8ly tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 66 | SXLD cửa đi nhôm kính tungkang hệ 1000 kinh day 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ nhôm kính tungkang hệ 760 kinh day 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 68 | SXLD Khung sắt hộp sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 69 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,05m2 gạch inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,407 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,21 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,955 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,907 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,026 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,981 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,79 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Hệ thống điện, nước, thông tin 131 Trương Quang Trọng | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt T D114 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chữ Y D60 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt T D60 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt T PRR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi D114 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi D60 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR, ĐK cút d=25mm ren trong 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 29 | Đào đất móng, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), báo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 45 | Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10A + Mặt aptomat + Mặt viền ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Máy điều hòa 2 cục, Loại máy điều hòa Treo tường (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 53 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 54 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 57 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 58 | Đào đất móng, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 67 | ổ cắm điện thoại hộp ngầm (cả hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 68 | Hộp chống sét điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 69 | Hộp nối dây điện thoại 10 đôi (cả tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | Cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 71 | Cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | ống nhựa luồn cable fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 73 | Đấu phân dây số máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 74 | Đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 75 | TB Sever ( Hệ thống máy chủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Model wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Bộ phát WiFi 2 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | SWich 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 79 | HUB 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 80 | Wall plate 2 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 81 | Patch cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 82 | Tủ cabinet 400x300x200, 2 cửa, 1 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Tủ cabinet 1200x650x650, 2 cửa, 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Cable UTP CAT5 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 85 | ống nhựa luồn cable fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 86 | Đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 87 | Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| C | Hạng mục: Chống sét đánh thẳng 131 Trương Quang Trọng | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 10 | Chân bật đở dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng D10+D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,579 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 14 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| D | Hạng mục: Xây lắp 135 Trương Quang Trọng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,828 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,566 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,373 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,258 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,825 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ gỗ, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái,mái Fibrôxi măng, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,96 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp, tấm che tường, tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 700m, Ôtô tự đổ 27T, Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 -:- 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện Vận chuyển bằng máy đào, Máy đào có dung tích gầu 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,152 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,305 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m2 |
| 22 | đục lớp vữa trước khi lán nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | m3 |
| 23 | Đào đất móng, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 25 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây tường, chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=2m, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,727 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,424 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,424 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,424 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | co nhựa Bình Minh, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | ống sứ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 36 | Lớp sạn 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 37 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 38 | Lớp sạn 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 39 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,136 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,426 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,702 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | 100m2 |
| 49 | SXLDHT cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,323 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,195 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 55 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 56 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1 tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 60 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,704 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,28 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,175 | m2 |
| 68 | Thi công trần thạch cao 600x600mm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,915 | m2 |
| 69 | Vách bằng tấm thạch cao V-Wall ( tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 12,7mm) mỗi mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,702 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,305 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.644,457 | m2 |
| 73 | SXLDHT cửa đi thép hộp 30x60x1,4mm. kính dày 6.38ly. hoa sắt bảo vệ kính thép hộp 14x14x1.0mm. Có khóa tay gạt Việt Tiệp 4507, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m2 |
| 74 | SXLDHT cửa số thép hộp 30x60x1,4mm. , kính dày 6.38ly. hoa sắt bảo vệ kính và bảo vệ cửa thép hộp 14x14x1.0mm. Có khóa tay gạt Việt Tiệp 4507, xuất xứ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,44 | m2 |
| 75 | SXLDHT cửa đi nhôm Tungkang hệ 760 kính mờ dày 5ly, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 76 | SXLDHT cửa sổ nhôm Tungkang hệ 760 kính mờ dày 5ly, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 77 | SXLDHT vách kính nhôm Tungkang hệ 760 kính trắng dày 8ly, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 78 | Vệ sinh lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,576 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,576 | m2 |
| 80 | Vệ sinh lan can cầu thang đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,076 | m2 |
| 81 | Sơn bóng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,076 | m2 |
| 82 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ; Kích thước 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,294 | 1m |
| 83 | SXLDHT lan can tay vịn inox 304 D60 kể cả bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m2 |
| 84 | SXLDHT lan can kính kể cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,618 | m2 |
| 85 | SXLDHT lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 86 | SXLDHT vách ngăn + cửa WC bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,023 | m2 |
| 87 | ốp tường gạch inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,385 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,17 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,17 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,099 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Hệ thống điện, nước, thông tin 135 Trương Quang Trọng | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt T D114 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt T D90 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt T D60 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T PRR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt T PRR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi D114 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi D90 nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR, ĐK cút d=25mm ren trong 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 31 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 32 | Đào đất móng, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), báo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 49 | Mặt công tắc 1,2,3 lổ 10A + Mặt aptomat + Mặt viền ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 52 | Máy điều hòa 2 cục, Loại máy điều hòa Treo tường (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 57 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 58 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 61 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 62 | Đào đất móng, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 71 | ổ cắm điện thoại hộp ngầm (cả hộp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 72 | Hộp chống sét điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 73 | Hộp nối dây điện thoại 10 đôi (cả tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 75 | Cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | ống nhựa luồn cable fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 77 | Đấu phân dây số máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 78 | Đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 79 | TB Sever ( Hệ thống máy chủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Model wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Bộ phát WiFi 2 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | SWich 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 83 | HUB 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 84 | Wall plate 2 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 85 | Patch cable | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 86 | Tủ cabinet 400x300x200, 2 cửa, 1 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 87 | Tủ cabinet 1200x650x650, 2 cửa, 2 quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Cable UTP CAT5 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 89 | ống nhựa luồn cable fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 90 | Đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 91 | Kiểm tra thông mạng và bảo hành phần mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| F | Hạng mục: Chống sét đánh thẳng 135 Trương Quang Trọng | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 10 | Chân bật đở dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng D10+D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,18 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 14 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| G | Hạng mục: Sân nền, tường rào 131 Trương Quang Trọng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,565 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,963 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 1m |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,423 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,423 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,423 | m2 |
| 11 | SXLDHT cửa cổng bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,513 | m2 |
| 13 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,387 | m2 |
| 14 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,034 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,922 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,922 | m2 |
| 17 | Khắc chữ trên bảng hiệu đá granit âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | m2 |
| 18 | vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| H | Hạng mục: Tường rào - cổng ngõ 135 Trương Quang Trọng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,283 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,163 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông; Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông; Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông; Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 12 | Đào đất, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 14 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép; Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông; Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình , Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,095 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,906 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 dày 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,157 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 30 | SXLDHT cửa cổng bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 31 | SXLD, hoàn thiện cửa đi cổng ngõ xếp tự động + hộp điện điều kiển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | SXLDHT moto kéo cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,513 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,44 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,906 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,44 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,906 | m2 |
| 38 | vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông; Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi