Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên giao Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thanh huyện Phú Giáo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 15:55:00 đến ngày 2020-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,157,513,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG BẢNG ĐIỆN TỬ 1 | |||
| 1 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | m3 d.dịch |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1876 | tấn |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,768 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6093 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4728 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,256 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4815 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,1743 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt bu lông neo chân cột | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2877 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5853 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2877 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5853 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,7267 | m2 |
| B | XÂY DỰNG BẢNG ĐIỆN TỬ 2 | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 2 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 80 x 80 cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cây |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | m3 d.dịch |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 800mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | m3 |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1876 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8464 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1073 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9233 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5558 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1597 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,1092 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,6812 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,1092 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,1092 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,1902 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt bu lông neo chân cột | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4043 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5853 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4043 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5853 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,7315 | m2 |
| C | THIẾT BỊ BẢNG ĐIỆN TỬ 1 | |||
| 1 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BẢNG LED QUẢNG CÁO NGOÀI TRỜI | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hạng mục |
| 2 | TRANG TRÍ MẶT NỀN PANO | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hạng mục |
| 3 | CỤM TRANG TRÍ CHÂN ĐẾ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hạng mục |
| 4 | VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hạng mục |
| D | THIẾT BỊ BẢNG ĐIỆN TỬ 2 | |||
| 1 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BẢNG LED QUẢNG CÁO NGOÀI TRỜI | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hạng mục |
| 2 | TRANG TRÍ MẶT NỀN PANO | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hạng mục |
| 3 | THÁC NƯỚC KÍNH | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hạng mục |
| 4 | VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi