Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị băng tải và hệ thống điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị băng tải và hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 11:13:00 đến ngày 2020-11-17 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,677,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần móng Bun ke, trạm chuyển tải, móng băng tải-Sản xuất,ép và thí nghiệm cọc móng Bun ke và Trạm chuyển tải số 2) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9156 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0272 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5848 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3901 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg bản mã đầu cọc, mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4124 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg, bản mã đầu cọc, mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Cọc dẫn ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 14 | Phần thi nghiệm cọc Silo: Nén tĩnh thử tải cọc bê tông 02 vị trí cọc (bao gồm cả chi phí thực hiện hiện trường, thí nghiệm,… Lập báo cáo kết quả thí nghiệm được chủ đầu tư phê duyệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công việc |
| C | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Móng Bunke) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,432 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3477 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,921 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột khung băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần móng Bun ke, trạm chuyển tải, móng băng tải-Móng trạm truyền tải số 2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,156 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3758 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột khung băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7639 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần móng Bun ke, trạm chuyển tải, móng băng tải-Móng trụ C1,C2,C3,C4,C5 (đối trọng), C6,C9) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0549 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6275 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0174 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột khung băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5623 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8112 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 11 | Bu lông móng M42 x 715mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| F | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần móng Bun ke, trạm chuyển tải, móng băng tải-Móng trụ C7,C8, Trạm chuyển tải số 1) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7089 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8167 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột khung băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2721 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6247 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Kết cấu Trạm chuyển thải số 1) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3814 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3814 | tấn |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2087 | tấn |
| 4 | Lắp dựng sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2087 | tấn |
| 5 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4833 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4833 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3247 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kèo mái, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3247 | tấn |
| 9 | Gia công máng rót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép Máng rót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | tấn |
| 11 | Gia công máng rót-Tấm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Máng rót-Tấm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 13 | Gia công máng rót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7384 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép Máng rót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7384 | tấn |
| 15 | Gia công máng rót-Tấm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4802 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Máng rót-Tấm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4802 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2596 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,21 | m2 |
| 19 | Bu lông móng M42 x 715mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| H | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Kết cấu Trạm chuyển thải số 2) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,864 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,864 | tấn |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,336 | tấn |
| 4 | Lắp dựng sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,336 | tấn |
| 5 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo mái + bản lắp thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo mái + bản lắp thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 10 | Gia công máng rót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9053 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép Máng rót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9053 | tấn |
| 12 | Gia công máng rót-Tấm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0464 | tấn |
| 13 | Lắp đặt Máng rót-Tấm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0464 | tấn |
| 14 | Gia công máng rót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8371 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép Máng rót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8371 | tấn |
| 16 | Gia công máng rót-Tấm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6728 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Máng rót-Tấm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6728 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,77 | m2 |
| 20 | Bu lông móng M42 x 715mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| I | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Kết cấu Trạm chuyển thải số 3) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,079 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,079 | tấn |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | tấn |
| 4 | Lắp dựng sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | 100m2 |
| 8 | Gia công kết cấu thép Bun ke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép Bun ke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | tấn |
| 10 | Gia công kết cấu lót Bun ke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu lót Bun ke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | tấn |
| 12 | Gia công máng rót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4224 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép Máng rót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4224 | tấn |
| 14 | Gia công máng rót-Tấm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Máng rót-Tấm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,209 | m2 |
| 17 | Bu lông móng M42 x 715mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| J | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Kết cấu giàn băng) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,65 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,65 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | tấn |
| 5 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | tấn |
| 6 | Lắp dựng sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,252 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,966 | m2 |
| 9 | SXLD máng thu đáy băng Inox 304 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,54 | m2 |
| 10 | Bu lông M42x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| K | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Khung cột băng tải B4.2) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,999 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,999 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,728 | m2 |
| 4 | Bu lông móng M42 x 715mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| L | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Khung cột băng tải B4.1) | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,409 | m2 |
| M | Hạng mục: Cải tạo (phần Nối dài băng 164) | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp - tháo dỡ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 2 | Di chuyển tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| N | Hạng mục: Cải tạo (phần Di chuyển cột điện, Trạm biện áp) | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Bê tông nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,063 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | 1m2 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,139 | m2 |
| O | Hạng mục: Lắp đặt điện hệ thống, điện điều kiển | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x95+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 0,6/1kV (1x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 0,6/1kV (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV (14x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV-S (6x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV-S (4x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống mềm lõi thép bọc nhựa PVC-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ống mềm lõi thép bọc nhựa PVC-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Ống mềm lõi thép bọc nhựa PVC-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ống mềm lõi thép bọc nhựa PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Thang cáp kích thước rộng x cao: (200 x 100)mm, chiều dày tiêu chuẩn 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc giật dây dừng khẩn cấp và phụ kiện, giá lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến lệch băng: IP 67 và phụ kiện, giá lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cảm biến báo mức cảnh báo mức cao, mức thấp dạng tiếp điểm, dùng cho môi trường có độ bụi cao kèm phụ kiện, giá lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt còi báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tủ kiểm tra sửa chữa trọn bộ KT (600x450x250)mm (bao gồm vỏ tủ, giá đỡ, Áp tô mát, cầu chì, đèn báo, … ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển hiện trường trọn bộ KT (400x300x200)mm (bao gồm vỏ tủ; giá đỡ; nút nhấn tích hợp đèn báo, đèn tín hiệu báo nỗi, công tắc chuyển mạch 2, vị trí, nút nhấn thay đổi tốc độ, giữ trạng thái cho còi báo hiệu điện áp làm việc 24VDC, … ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tủ trung gian dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước: (500x400x200)mm và phụ kiện, giá đỡ trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điện động lực MCCB trọn bộ KT (2200x2200x525)mm (bao gồm vỏ tủ; giá đỡ; Áp tô mát ; Contactor; Rơ le; Cầu chì, Bộ khởi động mềm; Rơ le bảo vệ; Biến dòng điện TI; Bộ nguồn 24VDC; Đồng hồ, đèn báo, nút nhấn, quạt tản nhiệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Cáp thép d6 bọc nhựa bao gồm cả khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Bảng tín hiệu nhất lãm: Loại bảng Mica, kích thước 550mmx1500mm, khung nhôm 8cm, các góc được viền bằng nhưa PVC hoặc PU, lưng bảng làm bằng ván MDF kèm phụ kiện lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng, chống sét (phần Hệ thống điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát 10A, 2P, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát 6A, 1P, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha Ø22, điện áp 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện kích thước: Dài x rộng x cao: (600x400x200)mm và Giá đỡ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng công suất 20W, Uđm=220VAC, 50Hz, dạng Led, IP ≥65, kèm linh kiện lắp đặt và giá lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng công suất 40W, Uđm=220VAC, 50Hz, dạng Led, IP ≥65, kèm linh kiện lắp đặt và Móc treo đèn d6 với xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm luồn cáp điện và móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| Q | Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng, chống sét (phần Hệ thống chống sét) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ 131m gồm cả khớp nối cách điện composite, bộ chân trụ đỡ kim thu sét bằng Inox cao 5m, bộ chân đế gắn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Đóng Cọc thép mạ đồng tiếp địa đường kính 16mm, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính trong dy=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bộ giằng dây néo tăng đơ kẹp cáp bằng Inox bào gồm cả kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m³ |
| R | Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Băng tải số B4-1, Q=250t/h; B=800mm, L=32m, v=1,5m/s, N=15kW; a=10 độ; U=380/660V trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc (có hãm ngược); Tăm bua đầu, đuôi băng, tăm bua dẫn hướng + đối trọng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng nhánh trên và nhánh dưới, định tâm trên, dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng (sơ cấp và thứ cấp); Gạt than chữ A; Dây băng; ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Băng tải B4-2, Q=250t/h; B=800mm, L=85m, v=1,5m/s, N=30kW; U=380/660V trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc (có hãm ngược); Tăm bua đầu, đuôi băng, tăm bua dẫn hướng + đối trọng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng, định tâm trên, dưới nhánh trên và nhánh dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng (sơ cấp và thứ cấp); Gạt than chữ A; Dây băng; ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Băng tải B4-3, Q=430t/h; B=800mm, L=15,5m, v=1,5m/s, N=15kW; U=380/660V trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc (có hãm ngược); Tăm bua đầu, đuôi băng, tăm bua dẫn hướng + đối trọng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng nhánh trên và nhánh dưới, định tâm trên, dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng (sơ cấp và thứ cấp); Gạt than chữ A; Dây băng; ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Băng B164 kéo dài 12m (bao gồm: giá băng, Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng, định tâm trên, dưới; Dây băng; Bo băng; ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Sàng WK1: kiểu sàng WK; Q=250 t/h; Kích thước 1800x5600; P=15 kW trọn bộ động cơ, thân sàng, … và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Máy cấp liệu Kiểu rung Q=150 t/h; Pđc=1,67x2kWtrọn bộ động cơ, thân sàng, … và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi