Gói thầu: Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị băng tải và hệ thống điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051421-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị băng tải và hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20201051195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu (KHTSCĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 11:13:00 đến ngày 2020-11-17 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,677,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Khoản
5 Chi phí bảo hành Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần móng Bun ke, trạm chuyển tải, móng băng tải-Sản xuất,ép và thí nghiệm cọc móng Bun ke và Trạm chuyển tải số 2)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9156 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0272 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5848 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3901 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg bản mã đầu cọc, mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4124 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg, bản mã đầu cọc, mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Cọc dẫn ép âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
14 Phần thi nghiệm cọc Silo: Nén tĩnh thử tải cọc bê tông 02 vị trí cọc (bao gồm cả chi phí thực hiện hiện trường, thí nghiệm,… Lập báo cáo kết quả thí nghiệm được chủ đầu tư phê duyệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công việc
C Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Móng Bunke)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,432 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3477 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,921 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột khung băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5016 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 100m3
D Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần móng Bun ke, trạm chuyển tải, móng băng tải-Móng trạm truyền tải số 2)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,156 m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3758 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,641 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột khung băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5496 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3231 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7639 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 100m3
E Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần móng Bun ke, trạm chuyển tải, móng băng tải-Móng trụ C1,C2,C3,C4,C5 (đối trọng), C6,C9)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0549 m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4152 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6275 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0174 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột khung băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7104 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5623 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8112 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 100m3
11 Bu lông móng M42 x 715mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
F Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần móng Bun ke, trạm chuyển tải, móng băng tải-Móng trụ C7,C8, Trạm chuyển tải số 1)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7089 m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5007 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8167 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0296 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột khung băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7933 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2721 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6247 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 tấn
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m3
G Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Kết cấu Trạm chuyển thải số 1)
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3814 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3814 tấn
3 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2087 tấn
4 Lắp dựng sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2087 tấn
5 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4833 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4833 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3247 tấn
8 Lắp dựng kèo mái, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3247 tấn
9 Gia công máng rót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 tấn
10 Lắp đặt kết cấu thép Máng rót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 tấn
11 Gia công máng rót-Tấm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 tấn
12 Lắp đặt Máng rót-Tấm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 tấn
13 Gia công máng rót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7384 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép Máng rót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7384 tấn
15 Gia công máng rót-Tấm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4802 tấn
16 Lắp đặt Máng rót-Tấm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4802 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2596 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,21 m2
19 Bu lông móng M42 x 715mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
H Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Kết cấu Trạm chuyển thải số 2)
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,864 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,864 tấn
3 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,336 tấn
4 Lắp dựng sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,336 tấn
5 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114 tấn
7 Gia công vì kèo mái + bản lắp thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,154 tấn
8 Lắp dựng vì kèo mái + bản lắp thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,154 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 100m2
10 Gia công máng rót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9053 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép Máng rót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9053 tấn
12 Gia công máng rót-Tấm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0464 tấn
13 Lắp đặt Máng rót-Tấm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0464 tấn
14 Gia công máng rót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8371 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép Máng rót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8371 tấn
16 Gia công máng rót-Tấm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6728 tấn
17 Lắp đặt Máng rót-Tấm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6728 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 100m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,77 m2
20 Bu lông móng M42 x 715mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
I Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Kết cấu Trạm chuyển thải số 3)
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,079 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,079 tấn
3 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 tấn
4 Lắp dựng sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 tấn
6 Lắp dựng kèo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 100m2
8 Gia công kết cấu thép Bun ke Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,11 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép Bun ke Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,11 tấn
10 Gia công kết cấu lót Bun ke Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 tấn
11 Lắp đặt kết cấu lót Bun ke Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 tấn
12 Gia công máng rót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4224 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép Máng rót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4224 tấn
14 Gia công máng rót-Tấm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5658 tấn
15 Lắp đặt Máng rót-Tấm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5658 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,209 m2
17 Bu lông móng M42 x 715mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
J Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Kết cấu giàn băng)
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,65 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,65 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,618 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,618 tấn
5 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 tấn
6 Lắp dựng sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,252 100m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,966 m2
9 SXLD máng thu đáy băng Inox 304 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.407,54 m2
10 Bu lông M42x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
K Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Khung cột băng tải B4.2)
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,999 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,999 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,728 m2
4 Bu lông móng M42 x 715mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
L Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt bun ke, băng tải, trạm chuyển tải (phần Khung cột băng tải B4.1)
1 Gia công hệ khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,809 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,409 m2
M Hạng mục: Cải tạo (phần Nối dài băng 164)
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp - tháo dỡ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 tấn
2 Di chuyển tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
4 Tháo dỡ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
N Hạng mục: Cải tạo (phần Di chuyển cột điện, Trạm biện áp)
1 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Bê tông nền trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 1 m3
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,063 100kg
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 1m2
5 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,139 m2
O Hạng mục: Lắp đặt điện hệ thống, điện điều kiển
1 Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x95+1x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 0,6/1kV (1x50)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
4 Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 0,6/1kV (1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
5 Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
6 Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (4x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Cung cấp, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV (14x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635 m
8 Cung cấp, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV (3x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 865 m
9 Cung cấp, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV-S (6x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 m
11 Cung cấp, lắp đặt Cáp điện điều khiển CVV-S (4x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
12 Cung cấp, lắp đặt Ống mềm lõi thép bọc nhựa PVC-D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
13 Cung cấp, lắp đặt Ống mềm lõi thép bọc nhựa PVC-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
14 Cung cấp, lắp đặt Ống mềm lõi thép bọc nhựa PVC-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
15 Cung cấp, lắp đặt Ống mềm lõi thép bọc nhựa PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
16 Cung cấp, lắp đặt Thang cáp kích thước rộng x cao: (200 x 100)mm, chiều dày tiêu chuẩn 1.5mm, mạ kẽm nhúng nóng và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Công tắc giật dây dừng khẩn cấp và phụ kiện, giá lắp đặt trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Cung cấp, lắp đặt Cảm biến lệch băng: IP 67 và phụ kiện, giá lắp đặt trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Cung cấp, lắp đặt cảm biến báo mức cảnh báo mức cao, mức thấp dạng tiếp điểm, dùng cho môi trường có độ bụi cao kèm phụ kiện, giá lắp đặt trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Cung cấp, lắp đặt còi báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Cung cấp, lắp đặt tủ kiểm tra sửa chữa trọn bộ KT (600x450x250)mm (bao gồm vỏ tủ, giá đỡ, Áp tô mát, cầu chì, đèn báo, … ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển hiện trường trọn bộ KT (400x300x200)mm (bao gồm vỏ tủ; giá đỡ; nút nhấn tích hợp đèn báo, đèn tín hiệu báo nỗi, công tắc chuyển mạch 2, vị trí, nút nhấn thay đổi tốc độ, giữ trạng thái cho còi báo hiệu điện áp làm việc 24VDC, … ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
24 Cung cấp, lắp đặt tủ trung gian dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước: (500x400x200)mm và phụ kiện, giá đỡ trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
25 Cung cấp, lắp đặt tủ điện điện động lực MCCB trọn bộ KT (2200x2200x525)mm (bao gồm vỏ tủ; giá đỡ; Áp tô mát ; Contactor; Rơ le; Cầu chì, Bộ khởi động mềm; Rơ le bảo vệ; Biến dòng điện TI; Bộ nguồn 24VDC; Đồng hồ, đèn báo, nút nhấn, quạt tản nhiệt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Cung cấp, lắp đặt Giá đỡ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
27 Cung cấp, lắp đặt Cáp thép d6 bọc nhựa bao gồm cả khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
28 Cung cấp, lắp đặt Bảng tín hiệu nhất lãm: Loại bảng Mica, kích thước 550mmx1500mm, khung nhôm 8cm, các góc được viền bằng nhưa PVC hoặc PU, lưng bảng làm bằng ván MDF kèm phụ kiện lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng, chống sét (phần Hệ thống điện chiếu sáng)
1 Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát 10A, 2P, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt Áp tô mát 6A, 1P, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cung cấp, lắp đặt Đèn báo pha Ø22, điện áp 220VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ điện tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện kích thước: Dài x rộng x cao: (600x400x200)mm và Giá đỡ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
6 Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng công suất 20W, Uđm=220VAC, 50Hz, dạng Led, IP ≥65, kèm linh kiện lắp đặt và giá lắp đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng công suất 40W, Uđm=220VAC, 50Hz, dạng Led, IP ≥65, kèm linh kiện lắp đặt và Móc treo đèn d6 với xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (3x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
9 Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
10 Cung cấp, lắp đặt Ống ghen mềm luồn cáp điện và móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Cung cấp, lắp đặt Hộp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
Q Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng, chống sét (phần Hệ thống chống sét)
1 Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ 131m gồm cả khớp nối cách điện composite, bộ chân trụ đỡ kim thu sét bằng Inox cao 5m, bộ chân đế gắn trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
3 Đóng Cọc thép mạ đồng tiếp địa đường kính 16mm, dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối
5 Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính trong dy=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
7 Cung cấp, lắp đặt Bộ giằng dây néo tăng đơ kẹp cáp bằng Inox bào gồm cả kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5
R Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
1 Cung cấp, lắp đặt Băng tải số B4-1, Q=250t/h; B=800mm, L=32m, v=1,5m/s, N=15kW; a=10 độ; U=380/660V trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc (có hãm ngược); Tăm bua đầu, đuôi băng, tăm bua dẫn hướng + đối trọng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng nhánh trên và nhánh dưới, định tâm trên, dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng (sơ cấp và thứ cấp); Gạt than chữ A; Dây băng; ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Băng tải B4-2, Q=250t/h; B=800mm, L=85m, v=1,5m/s, N=30kW; U=380/660V trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc (có hãm ngược); Tăm bua đầu, đuôi băng, tăm bua dẫn hướng + đối trọng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng, định tâm trên, dưới nhánh trên và nhánh dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng (sơ cấp và thứ cấp); Gạt than chữ A; Dây băng; ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt Băng tải B4-3, Q=430t/h; B=800mm, L=15,5m, v=1,5m/s, N=15kW; U=380/660V trọn bộ (bao gồm: giá băng, động cơ; hộp giảm tốc (có hãm ngược); Tăm bua đầu, đuôi băng, tăm bua dẫn hướng + đối trọng; Gối đỡ; Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng nhánh trên và nhánh dưới, định tâm trên, dưới; Bo băng; Gạt than đầu băng (sơ cấp và thứ cấp); Gạt than chữ A; Dây băng; ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt Băng B164 kéo dài 12m (bao gồm: giá băng, Con lăn và giá con lăn chuyền động, giảm chấn, chống lệch băng, định tâm trên, dưới; Dây băng; Bo băng; ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Cung cấp, lắp đặt Sàng WK1: kiểu sàng WK; Q=250 t/h; Kích thước 1800x5600; P=15 kW trọn bộ động cơ, thân sàng, … và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cung cấp, lắp đặt Máy cấp liệu Kiểu rung Q=150 t/h; Pđc=1,67x2kWtrọn bộ động cơ, thân sàng, … và phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->