Gói thầu: Gói 2.2: Xây dựng nhà trạm, hàng rào, cổng trạm, móng và trụ đỡ thiết bị , hệ thống đường nội bộ, hệ thống chiếu sáng, PCCC, hệ thống camera, hệ thống tiếp địa, hệ thống cấp thoát nước và mua bảo hiểm công trình DA Trạm biến áp 110kV Tân Phú Trung và đường dây đấu nối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói 2.2: Xây dựng nhà trạm, hàng rào, cổng trạm, móng và trụ đỡ thiết bị , hệ thống đường nội bộ, hệ thống chiếu sáng, PCCC, hệ thống camera, hệ thống tiếp địa, hệ thống cấp thoát nước và mua bảo hiểm công trình DA Trạm biến áp 110kV Tân Phú Trung và đường dây đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD trong nước của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 20:50:00 đến ngày 2020-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,367,554,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,006 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình, độ chặt yêu cầu K>= 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,012 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,053 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,562 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,629 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,455 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông, phần móng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,859 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đà giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,088 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,487 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông tam cấp, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,943 | m3 |
| 15 | Trát tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,797 | m2 |
| 16 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,771 | m2 |
| 17 | Đắp cát bậc tam cấp, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 20 | Sơn ram dốc, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,451 | m2 |
| 21 | Đắp cát ram dốc, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền nhà điều khiển, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,336 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền nhà điều khiển, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,037 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà điều khiển, đường kính cốt thép <=10mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,048 | tấn |
| 26 | Sơn nền nhà điều khiển, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 233,64 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông cột nhà điều khiển, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,389 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng nhà điều khiển, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng nhà điều khiển, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,621 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng nhà điều khiển, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lót dầm giằng, đá 4x7, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,721 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,399 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,061 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, seno, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,105 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,235 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan, mái hắt, lanh tô, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 287,701 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350,909 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,7 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 152,4 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 327,4 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 49 | Ốp gạch trang trí 100x200 vào chân tường, tường, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 50 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 298,651 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 919,259 | m2 |
| 52 | Bả dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 290,491 | m2 |
| 53 | Bả dầm, trần, cột, tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 919,259 | m2 |
| 54 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 327,4 | m2 |
| 55 | Láng sàn không đánh mầu, dày từ 3-5cm, vữa XM mác 75, đánh dốc về hố thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 327,4 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép theo hồ sơ thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt mái bằng tôn dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,05 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt máng nước tôn dày 1,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt tấm trần thạch cao chống ẩm, trần thạch cao thả, khung kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 60 | Ốp gạch ceramic nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,892 | m2 |
| 61 | Lát nền nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,632 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact laminate | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh hệ cửa nhựa lõi thép và kính an toàn 5mm + bao gồm đầy đủ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt rèm che | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cửa nhựa lõi thép và kính cường lực 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi D1: 2 cánh, khung thép chống cháy + bao gồm đầy đủ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi D2: 1 cánh, khung nhựa lõi thép và kính cường lực 5mm + bao gồm đầy đủ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi D3: 1 cánh, khung nhựa lõi thép và kính cường lực 5mm (dán decal mờ) + bao gồm đầy đủ phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,87 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt gạch kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | viên |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt tấm phim cách nhiệt màu xám | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,38 | m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông, phần móng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đà giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,484 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 20 | Đắp cát nền móng nhà bơm công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,117 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 22 | Láng sàn mái, seno không đánh mầu, dày từ 3-5cm, vữa XM mác 75, đánh dốc về hố thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,62 | m2 |
| 23 | Xây bậc tam cấp thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 24 | Trát tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | m2 |
| 25 | Sơn bề mặt bậc tam cấp bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung + pano thép sơn 02 lớp màu và 02 lớp chống gỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa chớp 1,0mx1,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt khung thép và lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,935 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,549 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,6 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, cột, trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,244 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91,149 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,9 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,549 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,101 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông, phần móng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,652 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đà giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng nhà bảo vệ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,107 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền nhà bảo vệ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,369 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,69 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông bậc tam cấp, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 17 | Trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,127 | m2 |
| 18 | Sơn bề mặt bậc tam cấp bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,127 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót bồn cây đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 21 | Trát bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,304 | m2 |
| 22 | Sơn nước bồn cây, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,304 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,699 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,576 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,019 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,697 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,215 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,915 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, dầm, trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57 | m2 |
| 39 | Ốp gạch vào chân tường, tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,385 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,83 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108,915 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104,13 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, đánh dốc về hố thu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,3 | m2 |
| 45 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,3 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh hệ cửa nhựa lõi thép và kính cường lực 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng vách kính cửa nhựa lõi thép và kính cường lực 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép và kính cường lực 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 50 | Lát nền, gạch ceramic, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,556 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,81 | m2 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ CHỨA CHẤT THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,035 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông, phần móng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đà giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,934 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,537 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 20 | Đắp cát nền móng nhà chứa chất thải | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông bậc tam cấp, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 24 | Trát tường bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | m2 |
| 25 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bậc tam cấp bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi thép bao gồm sơn 02 lớp phủ và 02 lớp chống gỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa chớp 1,0mx1,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt khung thép và lưới chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,539 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,751 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,65 | m2 |
| 33 | Trát trần, dầm, cột vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,7 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,89 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,401 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,7 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,35 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,751 | m2 |
| F | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng trụ biến dòng điện, chống sét van ngăn đường dây, móng biến điện áp 1 pha đường dây, móng biến điện áp 1 pha thanh cái, móng trụ sứ đứng đỡ dây | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,492 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,211 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chèn mặt móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,429 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,188 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 9 | Sơn dầu cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,45 | m2 |
| G | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng Máy biến áp tự dùng, móng trụ sứ đứng thanh cái, móng trụ đỡ CSV ngăn MBA | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chèn mặt móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp đặt bu lông M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 9 | Sơn dầu cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m2 |
| H | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng máy cắt CB (SF6) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,989 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chèn mặt móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp đặt bu lông M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 9 | Sơn dầu cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| I | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng trụ DCL 1 tiếp đất, móng trụ DCL 2 tiếp đất | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2491 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chèn mặt móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,864 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp đặt bu lông M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 9 | Sơn dầu cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| J | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Bệ đỡ giàn tự bù | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| K | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng máy biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9199 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,478 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền thu dầu, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,908 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,092 | tấn |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường bao máy biến áp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,938 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường bao MBA, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường bao MBA, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,914 | tấn |
| L | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng bệ đỡ tủ dấu dây ngoài trời MK | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,365 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp đặt bu lông M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt Thép L50x5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,3 | kg |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, bu lông M12x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| M | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng cột VHF BTLT-20 kèm kim thu sét | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3399 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cung cấp cột bê tông ly tâm 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| N | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng giàn cột cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,147 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,956 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,96 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,892 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp đặt bu lông M36 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,86 | tấn |
| 8 | Sơn dầu cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m2 |
| O | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI - Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lắp đặt bu lông M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 8 | Sơn dầu cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,886 | m2 |
| P | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-1 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,0312 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,679 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,632 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,707 | tấn |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-2 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,444 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,003 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,629 | tấn |
| R | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-3 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2111 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,105 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| S | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-4 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,257 | tấn |
| T | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-5 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,193 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| U | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-6 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,407 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,421 | tấn |
| V | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-7 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4567 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,139 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,369 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,484 | tấn |
| W | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-8 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| X | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-9 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,409 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-10 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,877 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-11A | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3111 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,531 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,489 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-11B | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6056 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,588 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,141 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,854 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,56 | tấn |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-12 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,281 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,001 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,715 | tấn |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-13 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP MC-14 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,505 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,258 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG CUỐI MC | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,593 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,467 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG - LANH TÔ MC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô MC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG - TẤM ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,316 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,863 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.009 | cái |
| 4 | Gia công và lắp dựng thép L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14.862 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Óng uPVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,286 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tấm xi măng Cemboard | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,39 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống xoắn HDPE 85/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu ống HDPE 85/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 192 | cái |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG - GIÁ ĐỠ MC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp trong mương cáp ngoài trời (bao gồm ốc, vít nở liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,123 | tấn |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG VÀ HÀNG RÀO (Trụ cổng C1 và đà kiềng cổng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,056 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,948 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,691 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102,24 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95,76 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 15 | Bóng đèn trang trí hình cầu D300 lắp trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Làm chữ đồng biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG VÀ HÀNG RÀO (Trụ đơn R1 và móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,902 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,358 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,112 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,051 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,983 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 502,7 | m2 |
| 9 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 502,7 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 502,7 | m2 |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG - CỔNG VÀ HÀNG RÀO (Trụ ghép R2 và móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4501 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,281 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,191 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,788 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,833 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,72 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 223,6 | m2 |
| 9 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 223,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 223,6 | m2 |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,502 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,422 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.302,66 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 5 | Bả matit vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.302,66 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.302,66 | m2 |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG - Đà kiềng BTCT 200x250 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4955 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,856 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,087 | tấn |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG - Tường 200 chắn đất | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,992 | m3 |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG - Đà giằng BTCT 100x200 | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,684 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 4 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,9 | m2 |
| 5 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,9 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,9 | m2 |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG - Khung lưới thép B40 (khu vực TBA) | |||
| 1 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91,18 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng khung lưới thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,991 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Thép ống D75,6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 286,52 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông nở thép M10x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 573 | bộ |
| 6 | Sơn dầu sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,57 | m2 |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG - Cung cấp và lắp đặt trụ bê tông lõi thép hình T1 (250x250) (61 trụ) (khu đất dự phòng) | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,906 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,5 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,5 | m2 |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG - Tường xây gạch | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,674 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 146,739 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 146,739 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 146,739 | m2 |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG - Móng gạch giật cấp | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,931 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,172 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 163,61 | m3 |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG - Khung lưới thép B40 (khu đất dự phòng) | |||
| 1 | Cung cấp lưới thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 236,41 | m2 |
| 2 | Cung cấp lắp dựng khung + lưới thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,219 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cổng sắt (bao gồm bản lề và ổ khóa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bu lông nở thép M10x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 428 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,36 | m2 |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG - CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,998 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 141,04 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bộ điều khiển cánh cổng (Bánh xe, trục bánh xe, bộ đỡ trục, bu lông, bộ truyền chuyển động 2 bánh xe) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ DẦU SỰ CỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,313 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông vách bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,129 | m3 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6812 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,045 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,729 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,676 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,502 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thép L70x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,793 | kg |
| 11 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128,49 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 181,8 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,51 | m2 |
| 14 | Chống thấm bể nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 206,31 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt thang treo inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,186 | kg |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1656 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG - GIÀN CỘT CỔNG | |||
| 1 | Gia công lắp dựng giàn cột cổng mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,843 | tấn |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG - GIÀN ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng cột đèn chiếu sáng và giàn đèn chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG - TRỤ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ CVS 110kV (ngăn đường dây) mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,146 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ CVS 110kV (ngăn máy biến áp) mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,839 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ cắt máy CB (SF6) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,424 | tấn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,238 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,928 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,16 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sứ đứng đỡ thanh cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,872 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biến điện áp thanh cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,404 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biến điện áp 1 pha ngăn đường dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ sứ đứng đỡ dây 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ máy biến áp tự dùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,8055 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,27 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,27 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,27 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,27 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 dày 30cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,181 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá 4x6 chèn 1/2 đá dăm dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,091 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bê tông mặt sân nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 166,08 | m3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 445,1 | m |
| 10 | Rải đá 2x4 nền trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130,17 | m3 |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC (Hố ga thoát nước kiểu 1) | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,002 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,237 | m3 |
| 5 | Trát thành hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,8 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC (Hố ga thoát nước kiểu 2) | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,541 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,578 | m3 |
| 5 | Trát thành hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,387 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,027 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC (Hố ga thoát nước kiểu 3) | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,101 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,706 | m3 |
| 5 | Trát thành hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,251 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,131 | m2 |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC (Tấm đan đậy hố ga) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,132 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thép bo viền tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC (Đường ống cống BTLT D300) | |||
| 1 | Đào đất đường cống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,323 | 100m3 |
| 3 | Thi công mối nối cống D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 232 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cống BTLT D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC (Ống nhựa uPVC D110) | |||
| 1 | Đào đất đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,596 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cút ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC (Ống thép D200 dày 6.35mm) | |||
| 1 | Đào đất đường ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC (Rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước khu vực đất dự phòng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,66 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm nước Q>=5m3/h, bơm nước mương cáp (MB1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm nước Q>=10m3/h, bơm nước bể dầu sự cố (MB2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm nước di động, quạt thông gió, máy phát điện, dùng khi hút nước cục bộ tuyến cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| BK | PHẦN XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC (hệ thống cấp nước sinh hoạt) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt uPVC-D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt uPVC-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,455 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt uPVC-D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,246 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt uPVC-D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,824 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt uPVC-D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt các phụ kiện đường ống cấp nước gồm: nối, chạc ba, van khóa….theo hồ sơ thiết kế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cầu lọc rác đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Lắp đặt phễu thông hơi đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Máy bơm nước Q>=3m3/h, H>=15m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Van hút bơm nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 15 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo đếm nước (bao gồm cả chi phí xin đấu nối hệ thống cấp nước thủy cục) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG - HÀNG RÀO NGĂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt kết cấu thép hàng rào ngăn thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,2 | tấn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 315 | m2 |
| 3 | Bánh xe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 440 | bộ |
| BM | PHẦN XÂY DỰNG - KHUNG ĐỠ PIN MẶT TRỜI | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Thanh ray C dài 3416mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | thanh |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Thanh ray C dài 4428mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | thanh |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cạnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Kẹp giữa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96 | bộ |
| BN | PHẦN XÂY DỰNG - HẦM NỐI CÁP QUANG (PHẦN THÔNG TIN) | |||
| 1 | Đào đất móng hầm nối cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy hầm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép hầm cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Trát tường hầm nối cáp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Thép L50x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2 | kg |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| BO | PHẦN ĐIỆN - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần 120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.906,3 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 202,7 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc 240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,6 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cọc nối đất thép mạ đồng Ø16, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | cọc |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt thanh đồng trần Cu-60x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thanh nối đất các phòng Cu 60x6, L=500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép dẹt 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng mạ thiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | đầu |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 179 | đầu |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | đầu |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cách điện 0,4kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cố định dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cố định dây đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cố định thanh đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Thi công Hàn chữ thập | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 246 | mối |
| 16 | Thi công Hàn chữ T120-120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87 | mối |
| 17 | Thi công Hàn chữ T120-240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | mối |
| 18 | Thi công Hàn dây- dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | mối |
| 19 | Thi công Hàn cọc -dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | mối |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bu lông-đai ốc-vòng đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cờ tiếp địa mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | thanh |
| BP | PHẦN ĐIỆN - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM - ĐHKK | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ, tôn dày 1,2 mm, kích thước (500x350x200) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tủ, tôn dày 1,2 mm, kích thước (300x200x150) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | máy |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút công nghiệp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió, chống nổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED Tube( bộ 2 bóng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED Tube( bộ 1 bóng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led, chống nổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đèn sự cố trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đèn sự cố ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đèn sự cố, chống nổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đèn ốp trần 1x18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đèn pha LED | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đèn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đèn hình cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Exit | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-15A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,9 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,45 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ống PVC Ø30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78 | 10m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Contactor AC-30A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp điểm contactor | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Contactor AC, 10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt PLC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Khóa chuyển mạch Auto/Manual | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn báo pha (đỏ xanh,vàng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Dây điều khiển 1x1mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-15A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt MCB-4P-50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt MCB-4P-75A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-20A, DC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Phụ kiện lắp ráp :máng nhựa, đầu cốt, cầu đấu, lạt nhựa… | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Hộp điện âm tường, 380V, kích thước (400x400x200) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Hộp điện âm tường, 220V, kích thước (300x200x150) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu dây (kèm cầu đấu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| BQ | PHẦN PCCC- Cung cấp và lắp đặt hệ thống bơm chữa cháy bằng nước+ bơm hút sự cố + Tủ điều khiển bơm PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy, động cơ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy, động cơ Diesel | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Bơm hút đầu sự cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển-bảo vệ hệ thống máy bơm chữa cháy (chế độ vận hành: tự động hoặc bằng tay) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 6 | Tủ điện nhà bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| BR | PHẦN PCCC- Cung cấp lắp đặt hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Phần mềm điều khiển (có bản quyền) dùng cho hệ thống PCCC của trạm trên máy tính tương thích với tủ báo cháy trung tâm; (Tương thích với tủ trung tâm loại : 2x256 địa chỉ; theo hệ tiêu chuẩn NFPA) . | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 3 | Trọn bộ thuê bao kết nối với trung tâm PCCC 1 năm ( bao gồm phụ kiện lắp đặt trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 4 | Đầu báo khói nhiệt trong nhà (NFPA 72), 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | đầu |
| 5 | Đầu báo nhiệt trong nhà, loại chống nổ (NFPA 72), 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Đầu báo khói quang trong nhà (NFPA 72), 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt ngoài trời, loại chống nổ (NFPA 72), 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | đầu |
| 8 | Modulle điều khiển ngõ ra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | đầu |
| 9 | Modulle cách ly sự cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | đầu |
| 10 | Modulle giám sát vùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | đầu |
| BS | PHẦN PCCC- Cung cấp lắp đặt Nối đất trụ đỡ giàn phun sương | |||
| 1 | Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Đầu cố đồng loại ép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Kẹp chữ C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bu lông đai ốc long đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| BT | PHẦN PCCC- Cung cấp lắp đặt Nối đất thiết bị nhà bơm, đường ống nước chữa cháy | |||
| 1 | Dây nối tắt mặt bích, kèm đầu cốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Dây nối đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Đầu cố đồng loại ép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Kẹp chữ C | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Bu lông đai ốc long đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| BU | PHẦN PCCC- Cung cấp lắp đặt hệ thống nguồn và chiếu sáng nhà bơm và phụ kiện đấu nối bơm | |||
| 1 | Đèn led tube 2x18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố,1x20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió 1x75W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Công tắc đôi âm tường 2x10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi âm tường 2x10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 7 | Dây dẫn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 135 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn dây D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Cút nối D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Rọ hút DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Rọ hút DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van buớm DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van chặn DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van chặn DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van chặn DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | YL-DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | YL-DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm DN125 chống rung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm DN100 chống rung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khớp nối mềm DN40 chống rung | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van bướm tín hiệu DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Van 1 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đồng hồ áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Mặt bích DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 30 | Mặt bích DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 31 | Mặt bích DN165 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 32 | Mặt bích DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 33 | Gioăng cao su DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Gioăng cao su DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Gioăng cao su DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Ống thép tráng kẽm DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 38 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Cút thép DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cút thép DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cút thép DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cút thép DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Tê thép DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Nút bịt DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tê giảm DN100/40/100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Ubol DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Ubol DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Ubol DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Ubol DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Quang treo DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | nút |
| 53 | Chuông, đèn, nút ấn báo cháy, nút ấn van xả tràn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | nút |
| 54 | Dây cấp tín hiệu cho đầu báo cháy Cáp đồng bọc XLPE loại CXE/LSF; chống cháy có giáp chống nhiễu. Tiết diện 4x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 535 | m |
| 55 | Dây cấp nguồn module, chuông đèn báo cháy, chống cháy Tiết diện 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 230 | m |
| 56 | Ống nhựa D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 765 | m |
| 57 | Ống ruột gà lõi thép D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 58 | Cút nối ống D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 187 | cái |
| 59 | Chia 2,3,4 ngả nhựa DN32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 112 | Cái |
| 60 | Thép ống mạ kẽm D20 (1m / 1đầu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 61 | Cút thép mạ kẽm 90º (2cút / 1đầu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 62 | Thép bản LxRxD:200x40x4mm (liên kết ống với bề mặt MBA) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | thanh |
| 63 | Hàn điện(8 mối/1 đầu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | mối |
| BV | PHẦN PCCC- Cung cấp lắp đặt vật tư thiêt bị chữa cháy ngoài trời) | |||
| 1 | Kệ đặt bình chữa cháy trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | kệ |
| 2 | Bình CO2 xách tay 3kg, TCVN 6100, ISO 5923 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg, TCVN 6100, ISO 5923 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bình |
| 4 | Bình CO2 xe đẩy 24kg, TCVN 6100, ISO 5923 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bình |
| 5 | Bình bột chữa cháy xe đẩy 35kg, TCVN 6100, ISO 5923 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Bảng cảnh báo "Gian Ắc quy cấm lửa" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà, 2 họng D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cuộn vòi, DN65, dài 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lăng phun, DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Ống thép D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 13 | Cút thép DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Tê thép DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Mặt bích DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Gioăng cao su DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 17 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | bộ |
| 18 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời + Vỏ tủ (Tôn, kích thước 800x550x220mm) + Đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | tủ |
| 19 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT: 800x550x220) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| BW | PHẦN PCCC- Xây dựng gối đỡ BTCT cho đường ống ngoài trời - 15 cái) | |||
| 1 | Đào đất đặt gối đỡ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống, đá 4x6, B7.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống, đá 1x2, B20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Cốt thép gối đỡ ống, F<=10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bu lông M10x120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Colie ôm ống D100, thép bản -40x4; L=347mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,05 | kg |
| BX | PHẦN PCCC- Xây dựng Mương đặt ống chữa cháy qua đường | |||
| 1 | Đào đất đường ống qua đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,465 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đặt ống qua đường, đá 1x2, B22.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,0248 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6, dày 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6925 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan mương đặt ống,đá 1x2, B20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan nắp mương, F<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 6 | Lắp dựng tấm đan nắp mương thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | tấm |
| 7 | Đắp đất đường mương đặt ống, độ chặt K90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4402 | m3 |
| 8 | Sơn chống gỉ (sơn đỏ toàn bộ đường ống chữa cháy, 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,99 | m2 |
| BY | PHẦN PCCC- Cung cấp lắp đặt cụm van tràn | |||
| 1 | Van deluge DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van 1 chiều (van cổng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van 1 chiều (van cổng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Van 2 chiều (van bướm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| BZ | PHẦN PCCC- Cung cấp lắp đặt Trụ đỡ giàn phun sương | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9727 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9727 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,9389 | m2 |
| 4 | Bu lông neo M16x500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52 | Bộ |
| 5 | Bu lông M10x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Bộ |
| CA | PHẦN PCCC- Cung cấp lắp đặt Trụ đỡ hộp đấu dây báo cháy ngoài trời | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 3 | Bu lông neo M16x500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5074 | m2 |
| CB | PHẦN PCCC- Xây dựng Móng trụ đỡ giàn phun sương, móng trụ đỡ hộp đấu dây | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ giàn phun sương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ đỡ giàn phun sương, đá 1x2, B15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,393 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ đỡ giàn phun sương, đá 1x2, B15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng trụ cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,144 | m3 |
| CC | PHẦN PCCC-Cung cấp lắp đặt hệ thống Giàn phun sương | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | m |
| 5 | Tê giảm D100/65/100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê giảm D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê đều D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê đều D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Nối giảm ống D100/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cút D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Cút D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cút D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66 | cái |
| 13 | Đầu nối vòi phun vào giàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 14 | Mặt bích thép D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích thép D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Mặt bích thép D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Gioăng D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 18 | Gioăng D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 19 | Gioăng D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 20 | Bulong M14x70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | bộ |
| 21 | Vòi phun nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 22 | Van hai chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Dây nối tắt mặt bích, kèm đầu cốt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Nút bịt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| CD | Phần Camera - Cung cấp lắp đặt Phần Hệ thống camera | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng CAT6A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây HDPE | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| CE | Phần chống đột nhập - Cung cấp lắp đặt hệ thống chống đột nhập | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thu-phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥90m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ (thu, phát) |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thu-phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥20m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ (thu, phát) |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị chuyển đổi nguồn điện (Inverter) 110VDC-220VAC,50Hz , công suất 3kVA, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn Cu/PVC-2x0.7mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu Cu/PVC-2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 700 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE Ø32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống kẽm Ø32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nút nhấn lắp tại cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | nút |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu đọc thẻ từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ổ khóa điện từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây tín hiệu Cu/PVC-4x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn DC Cu/PVC-2x1.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE luồn dây Ø10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 100m |
| 16 | Cung cấp Thẻ từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu code CAT6A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng Cu/ PVC -1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tủ thép sơn chống rỉ lắp đặt bộ khuếch đại kích thước 20x30x15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| CF | Bảo hiểm công trình (Mua bảo hiểm cho Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Chi phí mua bảo hiểm công trình (Mua bảo hiểm cho Chủ đầu tư) (*) | Nhà thầu chào tối đa không quá 346.544.435 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT) | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi