Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201117948-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201084400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 17:56:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,303,209,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục 2: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,208 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,581 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,581 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 85,278 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,87 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,134 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,149 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,217 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,831 100m2
10 Rải nilon lót chống mất nước xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,173 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,436 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,031 100m2
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,559 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,894 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,905 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,245 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,245 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,423 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,042 100m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,034 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,289 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,051 100m2
23 Rải nilon lót chống mất nước xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,197 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,44 m3
25 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,125 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,958 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,363 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,504 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,323 100m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 69,12 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 69,12 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 69,12 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24,807 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,61 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 194,456 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 194,456 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 194,456 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 56,97 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,544 100m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 430,827 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 346,442 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 346,442 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,334 m3
44 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,267 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,815 m3
46 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,742 100m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,73 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,985 m3
49 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,335 100m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 272,731 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 240,781 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 240,781 m2
53 Ngâm nước xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 92,42 m2
54 Quét 3 lớp chất chống thấm mái, sê nô (Hổn hợp 1kg chất chống thấm - 1 kg xi măng ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 345,012 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, cấp phối 0.1 chất chống thấm-1 xi măng - 5.5kg cát Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 345,012 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, cấp phối 0.1 chất chống thấm-1 xi măng - 5.5kg cát Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 337,452 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,646 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,385 100m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 39,974 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 39,974 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 39,974 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,305 m3
63 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,635 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,104 m3
65 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,079 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,555 m3
67 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,446 100m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,42 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,42 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,42 m2
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,414 m3
72 Rải nilon lót làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,177 100m2
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,055 100m2
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cấu kiện
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cấu kiện
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,377 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,137 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,452 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,762 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,112 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,043 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,499 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,17 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,278 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,323 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,238 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,296 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,445 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,363 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,953 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,872 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,726 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,51 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,874 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,723 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,491 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,08 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,373 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,321 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,654 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,035 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,086 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,571 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,192 tấn
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,012 tấn
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,054 tấn
108 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,162 tấn
109 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,667 100m3
110 Rải nilon lót làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,727 100m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,709 m3
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,307 tấn
113 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 37,895 m3
114 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,618 m3
115 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 384,013 m2
116 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 90,95 m2
117 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 74,121 m3
118 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,879 m3
119 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 711,936 m2
120 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 224,485 m2
121 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,315 m3
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,414 m2
123 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,414 m2
124 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 846,777 m2
125 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 264,289 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 846,777 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 264,289 m2
128 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 391,777 m2
129 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 412,16 m2
130 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tàu 30x30cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,56 m2
131 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36,645 m2
132 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 183,61 m2
133 Cung cấp/Lắp dựng khung Inox đỡ bàn Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,78 m2
134 Lát đá Granite đen mặt bệ các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,171 m2
135 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 61,27 m2
136 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,744 m3
137 Đào đất thi công bó nền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,893 m3
138 Rải nilon lót làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,058 100m2
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,031 100m2
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,408 m3
141 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,052 m3
142 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,269 m3
143 Lát đá Granite tự nhiên màu vàng sẫm khò nhám Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 67,694 m2
144 Lát đá Granite tự nhiên màu đen tạo viền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,9 m2
145 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x600mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,292 m2
146 Lát đá sa thạch khò nhám kích thước 300*600 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,67 m2
147 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu sẫm vào tường có chốt bằng inox Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,021 m2
148 Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,104 m2
149 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,11 m2
150 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 50x230mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,19 m2
151 Ốp gạch Inax màu kem sáng kích thước 45x145 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 74,945 m2
152 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,74 m3
153 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 127,059 m3
154 Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0 cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 258,894 m2
155 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 804,2 m2
156 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.152 1 lỗ khoan
157 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,938 m
158 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 253,022 m2
159 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 253,022 m2
160 Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,85 tấn
161 Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,85 tấn
162 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,028 100m2
163 Thi công trần nhựa khung nổi 600x600 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36,225 m2
164 Thi công trần thạch cao khung chìm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 77,81 m2
165 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 77,81 m2
166 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 77,81 m2
167 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 37,62 m2
168 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 88,92 m2
169 Cung cấp phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 bộ
170 Cung cấp phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
171 Cung cấp phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 41 bộ
172 Cung cấp, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (Cả phụ kiện) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 39,6 m2
173 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 76 (Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,71 m2
174 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 76 (Cả phụ kiện ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,68 m2
175 Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp bảo vệ cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 88,92 m2
176 Cung cấp ổ khóa cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
177 Cung cấp, lắp dựng lan can Inox tay vịnh gỗ ( Cả sơn PU ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,742 m2
178 Cung cấp trụ đề ba lan can Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
179 Cung cấp, lắp dựng lan can Inox phi 90 kết hợp phi 60 và phi 27) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,575 m2
180 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn Laminate ( Cả cửa mở và phụ kiện ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,806 m2
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,53 100m
182 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
183 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
184 Lắp cầu chắn rác sê nô phi 90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,018 100m
187 Lắp dựng nắp tol khung sắt vuông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,64 m2
188 Sản xuất thang sắt ống tráng kẽm lên mái Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,035 tấn
189 Lắp dựng thang sắt ống tráng kẽm lên mái Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,035 tấn
190 Lắp máng tol tụ thủy dày 0.45mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,045 100m2
191 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,452 100m2
192 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,145 100m2
C Hạng mục 3: Phòng chống mối
1 Hàng rào phòng chống mối chân tường bên ngoài công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 79,5 m2
2 Hàng rào chống mối mặt nền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 330 m2
D Hạng mục 4: Điện nước trong nhà
1 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1200, 65W, q>=200M3/Phút Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
2 Lắp đặt quạt hút âm tường D250 22w Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
3 Lắp đặt đèn Led tuýp đơn gắn tường 1.2m, 18w Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
4 Lắp đặt đèn Led tuýp đơn gắn tường 0.6m, 9w Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
5 Lắp đặt đèn Led Panel vuông 305x305, 12w âm trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
6 Lắp đặt đèn Led tuýp 1.2m, 18w áp trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18 bộ
7 Lắp đặt đèn Led tuýp 0.6m, 9w áp trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 bộ
8 Lắp đặt đèn Led Panel tròn 120x40, 6w áp trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 bộ
9 Lắp đặt đèn Led Panel 7w âm trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 bộ
10 Lắp đặt đèn Led Panel 9w âm trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
11 Lắp đặt đèn Led Panel vuông 150x150, 12w áp trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 bộ
12 Lắp đặt máy sấy tay Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
13 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
15 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
16 Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 ngã đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 ngã đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 ngã ba Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
20 Lắp đặt Dimmer đơn 500w/220v Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
21 Lắp đặt Dimmer đôi 500w/220v Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
22 Lắp đặt Dimmer ba 500w/220v Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
23 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi âm tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 37 cái
24 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi âm sàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
25 Lắp đặt đế âm: Công tắc, ổ cắm, MCB Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 83 hộp
26 Lắp đặt hộp nối D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 136 hộp
27 Lắp đặt hộp nối D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 43 hộp
28 Lắp đặt hộp nối 200x200mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 hộp
29 Lắp đặt tủ điện âm tường 36PL Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
30 Lắp đặt tủ điện âm tường 14PL Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
31 Lắp đặt tủ điện âm tường 10PL, 12PL Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 hộp
32 Lắp đặt tủ điện âm tường 6PL,8PL Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 hộp
33 Lắp đặt MCB 4P - 32A/25kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
34 Lắp đặt MCB 4P - 20A/15kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt MCB 4P - 16A/15kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
36 Lắp đặt MCB 4P - 10A/15kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
37 Lắp đặt MCB 2P - 16A/6kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
38 Lắp đặt MCB 2P - 10A/6kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
39 Lắp đặt MCB 2P - 6A/4.5kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
40 Lắp đặt RCBO 2P - 16A/4.5kA (30mA) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
41 Lắp đặt RCBO 2P - 10A/4.5kA (30mA) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
42 Lắp đặt RCBO 4P - 10A/4.5kA (30mA) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
43 Lắp dây cáp điện CV 1.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.700 m
44 Lắp dây cáp điện CV 2.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 930 m
45 Lắp dây cáp điện CV 4mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 480 m
46 Lắp dây cáp điện CV 6mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm ( Ống trắng cứng ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 775 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm ( Ống trắng cứng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 60 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm ( Ống trắng cứng ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75 m
50 Lắp đặt măng song D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 260 cái
51 Lắp đặt măng song D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 cái
52 Lắp đặt măng song D25 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 cái
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 ( 0.224kg/m ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m
54 Lắp cọc tiếp đất D16 L=2.4M + Ốc xiết cáp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cọc
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,15 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,65 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,35 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,32 100m
59 Lắp nối trơn u,PVC phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
60 Lắp nối trơn u,PVC phi 60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
61 Lắp nối trơn u,PVC phi 90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
62 Lắp nối trơn u,PVC phi 114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
63 Lắp nối rút trơn u,PVC phi 34/60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
64 Lắp nối rút trơn u,PVC phi 60/90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
65 Lắp nối rút trơn u,PVC phi 60/114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
66 Lắp co - lơi u,PVC phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
67 Lắp co - lơi u,PVC phi 60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
68 Lắp co - lơi u,PVC phi 90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
69 Lắp co - lơi u,PVC phi 114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
70 Lắp Y - Tê u,PVC phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
71 Lắp Y - Tê u,PVC phi 60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 45 cái
72 Lắp Y - Tê u,PVC phi 90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
73 Lắp Y - Tê u,PVC phi 114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
74 Lắp thông tắc u,PVC phi 60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
75 Lắp thông tắc u,PVC phi 90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
76 Lắp thông tắc u,PVC phi 114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
77 Lắp lưới chắn côn trùng ( Chắn ống D60 ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa nằm, dung tích bể 3,0m3 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bể
79 Lắp đặt van khóa nhựa D34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
80 Lắp đặt van khóa nhựa D27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
81 Lắp đặt Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
83 Lắp đặt bộ xả lavabo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
84 Lắp đặt kệ kính KT: 500x130x40 ( Bằng sứ ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
85 Lắp đặt gương soi KT: 500x700x5 có viền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
86 Lắp đặt giá treo khăn KT: 654x80x74 ( Bằng sứ ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
87 Lắp đặt đĩa đựng xà phồng KT: 654x80x74 ( Bằng sứ ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
88 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
89 Lắp đặt chậu xí bệt ( Một khối + 2 nút xả ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
90 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
91 Lắp đặt tê Hand nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
93 Lắp đặt móc treo gắn tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
94 Lắp đặt máy bơm nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
95 Lắp đặt công tắc phao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
96 Lắp đặt Lupe phi 42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
97 Lắp đặt van 1 chiều D34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
98 Lắp Racco phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
99 Lắp Racco phi 42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
100 Lắp đặt phễu thu + Bộ xả ( Chống mùi ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
102 Lắp đặt bộ xả cảm ứng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,65 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 3mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,84 100m
105 Lắp nối trơn u,PVC phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
106 Lắp nối trơn u,PVC phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
107 Lắp nối rút trơn u,PVC phi 34/27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
108 Lắp co - lơ u,PVC phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
109 Lắp co - lơ u,PVC phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
110 Lắp Tê u,PVC phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
111 Lắp Tê u,PVC phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
112 Lắp co ren trong thau phi 27 x RTT 21 D Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 27 cái
E Hạng mục 5: Nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,083 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,484 m3
3 Rải nilon lót Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,048 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,484 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,323 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,076 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,061 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,528 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,106 100m2
10 Rải nilon lót Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,026 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,447 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,184 100m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,71 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,71 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,71 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,093 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,24 100m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 m
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,84 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,02 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,82 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,02 m2
23 Ngâm nước xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,02 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17,88 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17,88 m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,007 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,028 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,041 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,021 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,047 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,041 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,014 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,061 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,014 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,08 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,008 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,035 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,036 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,049 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,009 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,008 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,013 tấn
43 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,131 m3
44 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,468 m3
45 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,605 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,408 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,015 m2
48 Công tác ốp đá chẻ chân tường, viền tường, viền trụ, cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,415 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,2 m
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26,74 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21,921 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 48,661 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26,74 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21,921 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 130x400mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,339 m2
56 Kẻ ron tường bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,14 10m
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,068 m3
58 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,695 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,582 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,47 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,02 tấn
62 Rải nilon lót Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,078 100m2
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Tận dụng đất đào ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,018 100m3
64 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm ( Mua sẵn chỉ tính giá vật tư ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,103 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,103 tấn
66 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,138 100m2
67 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi ô 600x600 ( Giá vật tư bao gồm công lắp dựng ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,84 m2
68 Cung cấp, lắp dựng đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khóa ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,98 m2
69 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm ( Cả phụ kiện ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,16 m2
70 Lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,895 m2
71 Cung cấp ổ khóa chìm tay nắm gạt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
72 Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m
73 Lắp đặt co uPVC D60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
74 Cung cấp, lắp đặt niềng Inox kẹp ống nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
75 Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,002 100m
76 Cung cấp cầu chắn rác Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,36 100m2
78 Lắp đặt tủ điện âm tường 6PL Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
79 Lắp đặt MCP 2P-10A/6kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
80 Lắp đặt MCP 2P-6A/4.5kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
81 Lắp đặt RCBO 2P - 10A/4.5kA (30mA) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
82 Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2 18W gắn tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
83 Lắp đặt quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55w, Q>=57.5m3/phút Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
84 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
85 Lắp đặt Dimmer đơn 500w/220v quạt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
86 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220V Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
87 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
88 Lắp đặt hộp nối 3 đường phi 16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 hộp
89 Lắp đặt hộp nối 2 đường phi 16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
90 Lắp đặt ống PVC D20 (ống trắng cứng) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 m
91 Lắp đặt măng song D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
92 Lắp đặt ống PVC D16 (ống trắng cứng) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m
93 Lắp đặt măng song D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
94 Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m
95 Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 m
96 Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 m
97 Lắp đặt đế âm: Công tắc, ổ cắm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 hộp
F Hạng mục 6: Cổng tường rào
1 Tháo dỡ cánh cổng rào khung sắt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,584 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,907 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,46 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,85 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,23 100m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,144 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,142 m3
8 Cung cấp cát bù khối lượng bê tông phá dỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,041 100m3
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,257 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,257 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 306,141 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 306,141 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 306,141 m2
14 Vệ sinh bề mặt ốp tường cũ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,7 m2
15 Tháo dỡ khung lưới B40 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,55 m2
16 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,648 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,091 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,015 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,188 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,622 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,81 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,81 m2
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,13 100m3
24 Đắp cát nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,758 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,758 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,462 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,092 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,56 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,081 100m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,095 100m3
31 Đào đất thi công đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,584 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,426 m3
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,162 100m2
34 Rải nilon lót làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,049 100m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,762 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,762 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,762 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,518 m3
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,236 100m2
40 Rải nilon lót thuật làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,053 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,529 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,039 100m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cấu kiện
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cấu kiện
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,015 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,057 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,081 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,042 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,116 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,038 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,024 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,108 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,044 tấn
54 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,008 m3
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,51 m2
56 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng đậm vào tường có chốt bằng inox Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,29 m2
57 Lắp nẹp đồng chữ T Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,08 m
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,7 m2
59 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,754 m3
60 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,847 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 68,737 m2
62 Ốp đá chẻ 100x200 vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,368 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31,2 m
64 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 76,077 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 76,077 m2
66 Cung cấp, Lắp hàng rào khung sắt hình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21,83 m2
67 Cung cấp, Lắp cánh cổng hàng rào khung sắt hình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,264 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 49,112 m2
69 Dán chữ Inox mạ màu vàng đồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,987 m2
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,597 m3
71 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,597 m3
72 Lắp đặt hộp nối 150x150x65 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 hộp
73 Lắp ống xoắn luồn cáp điện HDPE D32/25 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19 m
74 Lắp đặt ống P.V.C phi 16 ( Ống trắng cứng ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 m
75 Lắp đặt dây dẫn CXV 1C (2x1,5mm2) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 m
76 Lắp đặt đèn cầu D300 bóng led 5w Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
G Hạng mục 7: Sân đường nội bộ -HT cấp thoát nước ngoài nhà
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 58 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,546 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,968 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 m2
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,257 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,572 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,172 100m2
8 Rải nilon làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,493 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,466 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 78,12 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 45,24 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,211 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,128 100m2
14 Rải nilon làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,408 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 116 cấu kiện
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,139 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,043 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,134 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,037 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,014 tấn
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,936 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,611 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,039 100m2
25 Rải nilon làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,061 100m2
26 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,206 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,18 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,078 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,087 100m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,8 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,12 m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,084 100m3
33 Rải nilon lót làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,35 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 42,2 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 280 m2
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm dày 25mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 560 m2
38 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,109 100m3
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=315mm dày 9.2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,045 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=225mm dày 6.6mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,133 100m
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m3
42 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,039 100m3
43 Lắp hộp đồng hồ nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
44 Lắp phao cơ phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
45 Lắp đặt van khóa thau phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều thau phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 3mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,59 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 3mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,15 100m
49 Lắp co nhựa phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
50 Lắp co nhựa phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
51 Lắp tê, tê giảm nhựa phi 34/27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
52 Lắp Robinet nhựa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
53 Lắp co răng trong phi 27x21 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
54 Lắp nối trơn u,PVC phi 34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
55 Lắp nối trơn u,PVC phi 27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
56 Lắp ống nhựa dẽo phi 16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
57 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,259 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,228 100m3
59 Đắp cát nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,145 m3
H Hạng mục 8: Cột cờ
1 Rải nilon lót Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,102 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,814 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,009 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,289 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,017 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,611 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,336 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,687 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,162 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,034 100m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,1 m2
12 Lát đá Granite tư nhiên màu đen điểm trắng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,363 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen điển trắng vào cột, trụ có chốt bằng inox Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,659 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,083 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,083 m2
16 Lắp đặt ống Inox phi 114 dày 2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,025 100m
17 Lắp đặt ống Inox phi 90 dày 1.5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,028 100m
18 Lắp đặt ống Inox phi 76 dày 1.2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,023 100m
19 Lắp đặt ống Inox phi 32 dày 1.2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,006 100m
20 Lắp đặt ống Inox phi 22 dày 0.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,003 100m
21 Lắp ròng rọc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
22 Cung cấp Bulon phi 14 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
23 Lắp cầu Inox phi 60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
24 Lắp cầu Inox phi 120 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
I Hạng mục 9: Hồ nước 30m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,989 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,588 m3
3 Rải nilon làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,359 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,588 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,688 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,073 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,492 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,068 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,001 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,69 100m2
11 Ngâm nước xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,53 m2
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,688 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,688 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20,79 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20,79 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,411 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,176 100m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,31 m2
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,022 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,752 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,032 m3
22 Rải nilon làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0003 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,002 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cấu kiện
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,042 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,187 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,043 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,186 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,083 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,075 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,009 tấn
32 Lắp đặt thanh Inox đường kính 16mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,036 100m
33 Lắp băng cản nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,446 100m3
36 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm phi 60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,033 tấn
37 Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm phi 60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,033 tấn
38 Sản xuất cột bằng thép hình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,002 tấn
39 Lắp dựng cột thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,002 tấn
40 Sản xuất cột bằng thép tấm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,011 tấn
41 Lắp dựng cột thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,011 tấn
42 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,054 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,054 tấn
44 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm ( Mua sẵn chỉ tính giá vật tư ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,072 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,072 tấn
46 Cung cấp Bulon phi 12, L=400 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
47 Lợp mái tôn tol sóng vuông dày 0.42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,362 100m2
48 Ốp tol phẳng dày 1mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,023 100m2
49 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,712 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,213 m3
51 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,053 100m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,716 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,56 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,716 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,56 m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,015 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,009 tấn
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,61 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,704 m2
J Hạng mục 10: San lấp mặt bằng
1 Phát hoang dọn dẹp mặt bằng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,48 100m2
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km, K=0.85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,615 100m3
3 Cung cắp cát Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 161,5 m3
K Hạng mục 11: Cải tạo nhà làm việc thành kho vật chứng
1 Tháo dỡ cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 61,491 m2
2 Cắt tường gạch bằng máy <=20cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,3 1m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,707 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,64 m2
5 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 131,46 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 131,46 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,549 m3
8 Làm nhám mặt tường cũ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,02 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,4 m
10 Ốp đá chẻ chân tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,265 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,4 m
12 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,589 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 29,178 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,97 m2
15 Cung cấp, Lắp dựng cửa đi gỗ kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,68 m2 cấu kiện
16 Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ gỗ kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,4 m2 cấu kiện
17 Lắp dựng hoa sắt vuông bảo vệ cửa 14x14 đặc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,352 m2
18 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 56,16 m2
19 Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt cuốn sơn tĩnh điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,96 m2
20 Cung cấp, Lắp đặt mô tơ kéo cửa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,078 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,078 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,672 m2
24 Sơn PU tay vịnh lan can gỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,672 m2
25 Cạo và vệ sinh bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 282,69 m2
26 Cạo và vệ sinh bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 524,442 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 561,26 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 329,57 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 561,26 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 329,57 m2
31 Đắp cát nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,551 m3
32 Rải nilon lót làm móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,049 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,006 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,305 m3
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,06 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,262 m2
37 Ốp gạch Ceramic 5x23 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,262 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,557 m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,009 tấn
40 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,668 1m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,668 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa ( Vữa hổn hợp 1kg Chất chống thấm - 50kg xi măng - cát ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,668 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,668 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25,668 m2
45 Tháo tấm lợp tôn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,106 100m2
46 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,236 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,127 100m2
48 Lắp đặt tủ điện nổi tường 6PL Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 hộp
49 Lắp đặt MCB 2P - 20A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
50 Lắp đặt MCB 2P - 10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
51 Lắp đặt MCB 2P - 6A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
52 Lắp đặt RCBO 2P - 10A/4.5kA (30mA) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
53 Lắp đặt đèn Led tuýp 1.2m, 18w áp trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 bộ
54 Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 0.6m, 9w áp trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
55 Lắp đặt đèn Led Panel 9w áp trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
56 Lắp đặt quạt đảo áp trần sải cánh 400, 55w, Q>=57.5m3/phút Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
57 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
58 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
59 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
60 Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 ngã đơn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
62 Lắp đặt Dimmer ba 500w/220v Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
63 Lắp đặt Dimmer đôi 500w/220v Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
64 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A/220v Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
65 Lắp đặt hộp nối 200x200mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 hộp
66 Lắp đặt hộp nối 3 đường D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28 hộp
67 Lắp đặt hộp nối 2 đường D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 hộp
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm ( Ống trắng cứng ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 395 m
69 Lắp đặt măng song D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 132 cái
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm ( Ống trắng cứng ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 38 m
71 Lắp đặt măng song D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 539 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 315 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 114 m
75 Lắp đế nổi: Công tắc, ổ cắm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 hộp
76 Lắp đặt đèn Led tuýp 1.2m, 18w gắn tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m
78 Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L=2.4M + Ốc xiết cáp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cọc
L Hạng mục 12: Hệ thống máy lạnh
1 Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường inverter 1HP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 máy
2 Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 1 cục (máy hút ẩm) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 máy
3 Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần inverter 2HP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 máy
4 Lắp đặt ống nhựa D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 153 m
5 Lắp đặt ống nhựa D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 60 m
6 Lắp đặt ống nhựa D25 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75 m
7 Lắp đặt CV 2,5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 949 m
8 Lắp đặt CV 4.0mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 440 m
9 Lắp đặt CV 6.0mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75 m
10 Lắp đặt các MCB 2P 10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
11 Lắp đặt các MCB 2P 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
12 Lắp đặt các MCB 3P 10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
13 Lắp đặt các MCB 3P 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
14 Lắp đặt các MCB 3P 20A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
15 Lắp đặt các MCB 3P 40A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa D21 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa D27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,59 100m
18 Lắp đặt ống đồng D6,4mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,63 100m
19 Lắp đặt ống đồng D9,5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,28 100m
20 Lắp đặt ống đồng D12,7mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,35 100m
21 Lắp đặt côn, cút đồng D6,4mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 81,5 cái
22 Lắp đặt côn, cút đồng D9,5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 64 cái
23 Lắp đặt côn, cút đồng D12,7mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17,5 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 51 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa D21 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,667 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa D25 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa D27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,833 cái
29 Bảo ôn đường ống D21 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 100m
30 Bảo ôn đường ống D27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,59 100m
31 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D6,4mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,63 100m
32 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D9,5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,28 100m
33 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, D12,7mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,35 100m
M Hạng mục 13: Hệ thống chống sét
1 Đào đất cấp 1 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
2 Đắp đất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
3 Lắp đặt ống PVC D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 60 m
4 Lắp đặt hộp đo điện trở Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
5 Lắp đặt cáp neo 4.0 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36 m
6 Lắp đặt cáp đồng trần C70 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 70 m
7 Đóng cọc đã có sẵn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cọc
8 Kéo rải dây đồng trần C70 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 m
9 Lắp đặt đế gắn kim Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt kim thu sét bk cấp 1 R= 30M Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
11 Lắp đặt ốc xiết cáp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
12 Lắp đặt ống thép D60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
13 Mối hàn Cadwell Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 mối nối
N Hạng mục 14: Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2Cx1mm2 chống nhiễu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 340 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: cáp điện 2Cx1.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 45 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm: ống p.v.c d16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 206 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: ống hdpe d32/25 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 48 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe: MCB 1P-10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: 200x200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
7 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,1 10 đầu
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 5 nút
9 Lắp đặt chuông báo cháy: Còi báo cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4 5 chuông
10 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy: trung tâm báo cháy 8 zone Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 1 trung tâm
11 Lắp đặt đèn thoát hiểm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,6 5 đèn
12 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt: Đèn chiếu sáng sự cố Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
O Hạng mục 15: Hệ thống cấp nước chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm: Ống thép tráng kẽm D114 dày 4.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm: Ống thép tráng kẽm D90 dày 4.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,38 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống thép tráng kẽm D60 dày 4.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,52 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm: Ống thép tráng kẽm D42mm dày 3.2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm: Ống thép tráng kẽm D34 dày 3.2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm: Co vuông, tê d114, giãm d114/34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm: Co vuông, tê, MS d90, giãm d90/60,42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
8 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm: Co, tê, MS d60, giãm d60/42,34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19 cái
9 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm: Mặt bích d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
10 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm: Mặt bích d60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm: Côn giãm lệch tâm d114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm: Côn giãm đồng tâm d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm: Van 1 chiều d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm: Van 1 chiều d42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm: Van khóa d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm: Van khóa d60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van khóa d42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: Van khóa d34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm: Khớp chống rung d114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm: Khớp chống rung d90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm: Khớp chống rung d60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm: Khớp chống rung d42 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm: Y lọc d114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm: Y lọc D60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
25 Lắp đặt BE đường kính 110mm: Creppin d114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
26 Lắp đặt BE đường kính 60mm: Creppin d60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
27 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm: công tắc áp lực Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm: Đồng hồ áp lực Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
29 Lắp đặt van đáy, đường kính van 600mm: Bình điều áp 24l-10bar Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
30 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm: Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 20m+lăng phun Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
31 Họp tiếp nước cho xe chữa cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
32 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm: Bình CO2-5kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
33 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm: Bình bột - 8kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
34 Lắp đặt giá treo: Kệ để bình PCCC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
35 Lắp đặt gương soi: Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dụng cho ống STK & sơn đỏ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 m2
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm: Ống HdPE-TFP d50/40 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 34 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2: Dây dẫn điện CVV 2x1.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 m
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2: Dây cáp điện CVV 4Cx2.5mm²+E2.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 m
40 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2: Dây dẫn điện 4Cx16.0mm²+E16.0mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35 m
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Tủ điều khiển máy bơm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
42 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: máy bơm diezel: Q=25M³/h, Q=50m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 1 máy
43 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: máy bơm điện: Q=25M³/h, Q=50m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 1 máy
44 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: máy bơm bù áp: Q=1,1M³/h, Q=60m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 1 máy
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 38 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,38 100m3
P Hạng mục 16: Hệ thống mạng vi tính- điện thoại
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tủ mạng Rack 9U Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Patch panel 16 Port Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
3 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le: Swicth 16 port WS-C2960TT 10/100+2 1000BT Lan Base Image Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 âm tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 & RJ11 âm nền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: Hộp âm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17 hộp
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp mạng CAT6-FTP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 612 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: Cáp nhảy 3m/sợi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 78 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tổng đài điện thoại 16 máy nhánh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2: Tủ phân phối cáp (IDF, MDF) & phiến đấu dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm đơn : Ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại bàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: Điện thoại lập trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2: Cáp quang 4 đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 1mm2: Cáp điện thoại 2 đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 192 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2: Cáp điện thoại 10 đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: Ống p.v.c d20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 327 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2: Tủ mạng đấu nối quang Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
Q Hạng mục 17: Hệ thống điện ngoài nhà –Cấp nguồn
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt < 2m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 1 tủ
2 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cột
3 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cột
4 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cần
5 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 chóa
6 Làm đầu cáp khô Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 100 đầu cáp
7 Rải cáp ngầm. Cáp CXV 1C (4x16.0mm²) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,22 100m
8 Rải cáp ngầm. Cáp CXV 1C (3x4.0mm²) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,9 100m
9 Rải cáp ngầm. Cáp CXV 1C (2x4mm²) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,17 100m
10 Rải cáp ngầm. Cáp CXV 1C (2x2.5mm²) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,13 100m
11 Đánh số cột thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4 10 cột
12 Lắp bảng điện cửa cột (cầu đấu kính nước) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 1 bảng
13 Lắp cửa cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 1 cửa
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,5 100m
15 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 52,76 m3
16 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30,13 m3
17 Đắp cát móng đường ống, đường cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m3
18 Xếp gạch thẻ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,3 m3
19 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,069 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,528 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,091 100m2
22 Rải băng cảnh báo cáp ngầm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,495 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 49 m
24 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cọc
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,52 100m
28 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 1 cột
29 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cột
30 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,8 tấn
31 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,8 tấn
32 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1 km/dây
33 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m, đường sắt, nhà dân cao > 7m. Tiết diện dây <= 50mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 1 vị trí vượt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->