Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116119-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200607845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 15:30:00 đến ngày 2020-11-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,658,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kết cầu phần trên
1 Sản xuất + lắp dựng dầm chủ BTCTDƯL M450 , đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 18 dầm
2 Bản mặt cầu BTCT, M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 109,77 m3
3 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su, KT 200x150x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 72 cái
4 Sản xuất + lắp đặt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 25,2 m
5 Sản xuất + lắp đặt lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,2119 tấn
6 Máng thu nước tấm đệm cao su dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14,17 m2
7 Ông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 20,8 m
8 Vữa Sika Grout Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,8 m3
9 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 279,6 m2
10 Tưới dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 279,6 m2
11 Rải thảm mặt cầu BTN C12.5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 279,6 m2
12 Lắp đặt ống gang thoát nước đoạn ống dài 1,3m, D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
B Kết cấu phần dưới
1 Mố cầu bằng BTCT, M350; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 mố
2 Lớp đá đệm móng, Dmax ≤ 4; độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,88 m3
3 Bản vượt BTCT, M300, đá 1x2; KT: 8,48 x 4,0 x 0,35m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bản
4 Quét nhựa Bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 166,16 m2
5 Tấm bản BTCT kê vỉa hè, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 48 cái
6 Lát gạch bê tông Terazo KT: 40*40*3cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 116,06 m2
7 Cọc khoan nhồi bằng BTCT, M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cọc
8 Đào đất mố cầu, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 119,76 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 74,84 m3
10 Lớp đá đệm móng, Dmax ≤ 4; độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 149,63 m3
11 Bê tông chân khay, mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 55,44 m3
12 Đóng cọc tre, dài 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2.562,5 m
13 Xây đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 121,27 m3
14 Xếp đá khan không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 40,22 m3
15 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4,64 m2
16 Ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 16 m
C Nền đường
1 Đào đất nền đường. Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 203,94 m3
2 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 383,23 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 713,19 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 240,18 m3
D Mặt đường
1 Móng CPĐD lớp trên đầm chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 351,06 m3
2 Móng CPĐD lớp dưới đầm chặt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 163,51 m3
3 Tưới dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.914,53 m2
4 Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép bình quân 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 291,9 m2
5 Rải thảm mặt đường BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.914,53 m2
E Vỉa hè, bó vỉa, rãnh đan
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo KT: 40*40*3cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 781,08
2 Bê tông nền, đá 2x4, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 78,108 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,5 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 90,42 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2933 tấn
6 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 15,03 m3
7 Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 301,4 m
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,91 m3
9 Lát vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 58,25 m2
10 Xây móng bằng gạch không nung, KT 6,5x10,5x22; vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 6,72 m3
11 Láng nền vữa XM M75, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 33,6 m2
12 Xây rãnh hoàn trả bằng gạch không nung, KT 6,5x10,5x22; vữa XM M75; tấm đan bằng BTCT M250; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5 m
13 Hố thu bằng BTCT M200; đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8 chiếc
14 Lắp dựng cống tròn D100 bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 212 m
15 Cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3 vị trí
F An toàn giao thông
1 Di chuyển biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
2 Di chuyển cột thủy trí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
3 Tháo dỡ cột + biển báo + vận chuyển về kho Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
4 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,25 m3
5 Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,25 m3
6 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
7 Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 0,7x1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 84,47 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 55 m2
G Gia cố taluy, lòng kênh
1 Đào móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 518,3062 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt k = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 121,98 m3
3 Đá dăm đệm, Dmax ≤ 4; độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 181,13 m3
4 Bê tông chân khay, mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 81,6 m3
5 Xây đá hộc mái taluy, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 118,08 m3
6 Bê tông lòng kênh, M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 233,8908 m3
H Thi công cầu
1 Thi công cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
I Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->