Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất của dự án ), ứng vốn thực hiện từ Quỹ đất tư phát triển Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 15:19:00 đến ngày 2020-11-16 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,629,947,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo chương V | 12,413 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 12,413 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 3km | Theo chương V | 12,413 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 86,8999 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước thi công | Theo chương V | 3 | ca |
| B | RÃNH Lo30 CÁP ĐIỆN NGẦM | |||
| 1 | Lót Nilon chống thấm | Theo chương V | 132,85 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 19,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V | 0,5386 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,34 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Theo chương V | 11,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,4362 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 160,64 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 9 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 1,8558 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V | 180 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC Lo50 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 2 | Lót ni lon chống thấm | Theo chương V | 177,32 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, dày 10 cm, mác 150 | Theo chương V | 18,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo chương V | 0,6236 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh bằng gạch không nung VXM M75 | Theo chương V | 43,07 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 16,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V | 1,7792 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 219 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 12,38 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V | 1,6851 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,5996 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V | 176 | cái |
| D | MẶT ĐƯỜNG PHẦN ĐẤT LƯU KHÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo chương V | 38,9 | m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Theo chương V | 2,593 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo chương V | 0,4667 | 100m3 |
| E | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xúc các loại vật liệu lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V | 86,4132 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 88,0985 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi