Gói thầu: Mở rộng tuyến đường trục xã (từ nghĩa trang liệt sĩ đến ngã 3 Hòa Bình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201117713-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOÀI SƠN
Tên gói thầu Mở rộng tuyến đường trục xã (từ nghĩa trang liệt sĩ đến ngã 3 Hòa Bình)
Số hiệu KHLCNT 20201117609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Hỗ trợ xi măng); Ngân sách xã Hoài Sơn và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 17:39:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,310,434,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,105,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu một trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I. Đào bóc hữu cơ Mô tả kỹ thuật chương V 2,422 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I. Vận chuyển đi đổ cách công trình 4km Mô tả kỹ thuật chương V 2,422 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I. Tính 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 2,422 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật chương V 2,422 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 16,805 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 146,047 1m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Vận chuyển 30% đất không tận dụng đi đổ) Mô tả kỹ thuật chương V 5,48 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III. Tính 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 5,48 100m3/1km
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật chương V 5,48 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 7,475 100m3
11 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98. Lu lèn tăng cường từ k95 thành k98. Chỉ tính đơn giá máy lu Mô tả kỹ thuật chương V 14,33 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III. (tận dụng 70% đất đào nền, đào khuôn) (Đất lấy mỏ vật liệu) Mô tả kỹ thuật chương V 12,284 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 12,284 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III. Tính 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 12,284 100m3/1km
15 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 5,943 100m2
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I. (Tạm tính 10m2 cỏ bằng 1m3 đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật chương V 0,594 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 0,594 100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 47,768 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 6,388 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 859,82 m3
4 Thi công khe co. Chỉ tính giá trị vật liệu nhựa đường thay cho vật liêu matit chèn khe Mô tả kỹ thuật chương V 876 m
5 Thi công khe giãn. Chỉ tính giá trị vật liệu nhựa đường thay cho vật liêu matit chèn khe Mô tả kỹ thuật chương V 90 m
6 Thi công khe co. Chỉ tính giá trị vật liệu nhựa đường thay cho vật liêu matit chèn khe Mô tả kỹ thuật chương V 67,35 m
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. Tính 4km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật chương V 75,881 10m³/1km
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km. Tính 19km đường loại 3, 4km đường loại 4 và 1km đường loại 5. Mô tả kỹ thuật chương V 46,71 10m³/1km
C CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƯỜNG
D Cống nối thêm số 1 D600 (LT: KM0+61,21):
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm.Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 mối nối
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,61 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 0,98 m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m.Vận chuyển bê tông bị vỡ đi đổ Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T. Tính 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m3/1km
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,029 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 100m3
E Cống nối thêm số 2 đường kính D=600 (LT: Km0+188,64)
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm. Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 mối nối
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,034 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 1,12 m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật chương V 0,011 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T. Tính 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,011 100m3/1km
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,011 100m3
F Cống nối thêm số 3 đường kính D=600mm (LT: km0+427,11):
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm.Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 mối nối
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,02 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,85 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,57 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,317 100m2
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,154 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,077 100m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,033 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,108 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 0,55 m3
G Cống nối thêm số 4 đường kính D=1000mm (LT: km0+536,08):
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm.Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 mối nối
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật chương V 2,8 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,21 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,2 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,067 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,082 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 13,41 m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật chương V 0,134 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T. Tính 3km tiếp theo. Mô tả kỹ thuật chương V 0,134 100m3/1km
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,264 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,132 100m3
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 3,78 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m2
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,025 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 7,56 m3
20 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,57 tấn
H Cống nối thêm số 5 họp Kt (1400x1200)m (LT: km0+627,61)
1 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 5,42 m3
2 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 5,02 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,49 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,064 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,053 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,116 tấn
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,384 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,192 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 1,98 m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m. Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T. Tính 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3/1km
I Cống nối thêm số 6 đường kính D=600 (LT: Km0+731,21):
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,44 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,14 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,21 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,131 100m2
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,111 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,055 100m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,013 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,045 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 m3
J Cống nối thêm số 7 đường kính D=600mm (LT: Km1+150,84):
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 mối nối
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,034 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 1,12 m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m. Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật chương V 0,011 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T. Tính 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,011 100m3/1km
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,63 m3
16 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,94 m3
K Cống nối thêm số 8 đường kính D=600 (LT: Km1+353,58):
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm. Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 đoạn ống
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 mối nối
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,11 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,064 100m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 2,52 m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m. Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật chương V 0,025 100m3
13 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T. Tính 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,025 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m3
L Biển báo: 04 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 3,87 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,016 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
5 Thanh đỡ, Bu lông liên kết biển báo (2 thanh đỡ + 4 bu lông/ biển báo) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,65 100m3
M Vận chuyển
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.Tính 4km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật chương V 0,309 10m³/1km
2 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. Tính 4km đường loại 3, 4km đường loại 4 và 1km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật chương V 0,931 10 tấn/1km
3 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. Tính 5km đường loại 3, 4km đường loại 4 và 1km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật chương V 3,074 10 tấn/1km
4 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. Tính 4km đường loại 3, 4km đường loại 4 và 1km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật chương V 0,091 10 tấn/1km
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km.Tính 19km đường loại 3, 4km đường loại 4 và 1km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật chương V 2,171 10m³/1km
N RẢNH THOÁT NƯỚC TRÁI TUYÊN
O Rãnh thoát nước dọc
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 8,951 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 414,87 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 1,38 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,232 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 41,4 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 276 1cấu kiện
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 42,12 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,13 100m3
P Gia cố đầu cống hiện trạng
1 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 7,32 m3
Q Cống họp (400x400), mới số 9
1 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,66 m3
2 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,11 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,066 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,213 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 100m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 10m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 0,92 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,031 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,005 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,56 m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,044 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m3
R Cống họp (400x400), mới số 10
1 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,14 m3
2 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,11 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,084 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,278 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,106 100m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 10m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 1,29 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,044 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,005 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,79 m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,056 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m3
S Cống họp (400x400), mới số 13
1 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 2,14 m3
2 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,11 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,084 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,278 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,106 100m2
6 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,056 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m3
T Cống họp (400x400), mới số 17
1 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1 m3
2 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,11 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,408 tấn
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,154 100m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1 10m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 1,85 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,063 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,005 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,13 m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,082 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,041 100m3
U Vận chuyển
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. Tính 4km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật chương V 54,441 10m³/1km
2 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km. Tính 4km đường loại 3, 4km đường loại 4 và 1km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật chương V 8,151 10 tấn/1km
3 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km.Tính 4km đường loại 3, 4km đường loại 4 và 1km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật chương V 0,796 10 tấn/1km
4 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km. Tính 19km đường loại 3, 4km đường loại 4 và 1km đường loại 5 Mô tả kỹ thuật chương V 8,151 10m³/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->