Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:15:00 đến ngày 2020-11-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,198,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,5232 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí bệt + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,388 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,8084 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5 | công |
| 8 | Vận chuyển hoa sắt, cửa gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,8902 | m2 |
| 10 | Cắt tường xây gạch bằng máy, chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,84 | 1m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,045 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3797 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,62 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bậc cầu thang xây gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,475 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ tay vịn lan can gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,94 | m |
| 16 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,25 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lan can sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,911 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa sổ, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,68 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,341 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 398,694 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152,6725 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát hèm má cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,664 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 248,6791 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,475 | m2 |
| 25 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7379 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ xà gồ thép C120x50x20x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3483 | tấn |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa xi măng sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,06 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,5032 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,5032 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8738 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1725 | 100m |
| 32 | Đào bùn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3525 | m3 |
| 33 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3525 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3525 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4398 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0289 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1115 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0709 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0681 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4368 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0653 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0457 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3038 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3038 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4864 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0697 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0054 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0426 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5907 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0174 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1096 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng, xây gạch không nung, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,915 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2442 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3917 | tấn |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông lanh tô đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0029 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0801 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9999 | 100m |
| 62 | Đào bùn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5926 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5926 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5926 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6709 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0511 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2077 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8969 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1485 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0019 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0086 | tấn |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9505 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7989 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3998 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5488 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1021 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2197 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8911 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0367 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1311 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7083 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1104 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0649 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1781 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1261 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1392 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0309 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0568 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0076 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2717 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4379 | m3 |
| 101 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3185 | m2 |
| 102 | Gia công lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,575 | m2 |
| 103 | Khoá cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Gia công lắp dựng cửa sắt xếp Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,599 | m2 |
| 105 | khoá cửa Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4909 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,9056 | m2 |
| 108 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,1979 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,3965 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2834 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,9016 | m2 |
| 112 | Trát hèm má cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,77 | m |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4963 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,6462 | m2 |
| 115 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,8517 | kg |
| 116 | Quả cầu Inox tay vịn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà, sảnh, hành lang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,884 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,672 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà, sảnh, hành lang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 138,2946 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà, sảnh, hành lang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 401,5293 | m2 |
| 121 | Trát hèm má cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,62 | m |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,225 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 273,8034 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,145 | m |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2917 | m2 |
| 126 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,97 | m |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4153 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,9084 | m2 |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4153 | tấn |
| 130 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 131 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,6645 | m2 |
| 132 | Tiền vật liệu cửa đi trên gỗ kính, dưới pano gỗ N3 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,76 | m2 |
| 133 | Tiền vật liệu cửa sổ gỗ kính N3 (chưa bao gồm công lắp dựng, phụ kiện và sơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1184 | m2 |
| 134 | Gia công khuôn cửa đơn 130X60, gỗ nhóm 3 (chưa bao gồm công lắp dựng và sơn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,86 | m |
| 135 | GCLD nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,15 | m |
| 136 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,86 | m |
| 137 | Sơn khuôn cửa đơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,8237 | m2 |
| 138 | Sơn cửa pano gỗ kính, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,0732 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,44 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4384 | m2 cấu kiện |
| 141 | Lắp dựng cửa tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,34 | m2 cấu kiện |
| 142 | Lắp bản lề inox cho cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 143 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Móc gió cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 145 | Chốt cửa D2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 146 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,68 | m2 |
| 147 | Khoá cửa nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Lát nền, sàn, bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157,2858 | m2 |
| 149 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch men KT 120x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4056 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 691,3236 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 378,2707 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.069,5943 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 775,2742 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 294,3201 | m2 |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 156 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng Led 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 161 | Tủ điện Sino âm tường 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 162 | Tủ điện Sino 500x300x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 163 | Tủ điện Sino 200x300x150 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | hộp |
| 170 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 125A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 177 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | m |
| 178 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 179 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | m |
| 180 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115 | m |
| 181 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 225 | m |
| 182 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 340 | m |
| 183 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,34 | 100m |
| 185 | Lắp đặt nối thẳng, bằng phương pháp dán keo, đường kính nối PVC 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút góc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,3317 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2644 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,3059 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8408 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8408 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9218 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,6354 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1142 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5918 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1905 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1525 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0078 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0253 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0014 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5681 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3195 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0937 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0941 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,62 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,504 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0864 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,4384 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0499 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,481 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2515 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7666 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2152 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2152 | 100m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,9285 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7987 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,55 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0542 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0602 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cấu kiện |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2904 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0076 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0417 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,017 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0442 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2853 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2668 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,533 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3004 | 100m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,1833 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,492 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,822 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,2232 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,38 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,16 | m |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8832 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,9948 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,8726 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,7916 | m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,74 | m2 |
| 60 | Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Sản xuất Lắp đặt vách ngăn Compact (đã bao gồm chân inox, bản lề, tay nắm chốt cửa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,916 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,82 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,6753 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,4252 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,2273 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,8732 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng khung giá đỡ chậu rửa tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,0569 | kg |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,54 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng Led 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 76 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 77 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co nhựa d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co nhựa d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 103 | Đầu nối thẳng PPR d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 104 | Đầu nối thẳng PPR d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 106 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 113 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt thoát sàn Inox 120x120x DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt cẩu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van phao bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP GIAN HÀNG TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,584 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0818 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,57 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4523 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,88 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4259 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8782 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8782 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,8498 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4399 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,2218 | 100m |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5802 | m3 |
| 13 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5802 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5802 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,9582 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1845 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7043 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2815 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9801 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0322 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,141 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,9249 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9916 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0151 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0608 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0601 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,7152 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,949 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8982 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2312 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2312 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5681 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0437 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2339 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2851 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,23 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0735 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4234 | tấn |
| 40 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3548 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,337 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4448 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6798 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5826 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8834 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2823 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8889 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0423 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0415 | tấn |
| 50 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1107 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,6459 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,1048 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,6561 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,201 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,84 | m |
| 56 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2885 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,575 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt chữ ALUMINIUM tráng gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 219,1757 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,8571 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,6209 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,4119 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch 600x600mm VXM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,5172 | m2 |
| 64 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,25 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,918 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox (cả công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,7829 | kg |
| 67 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,42 | m2 |
| 68 | Phụ kiện kim khí cửa đi (mở quay 1 cánh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,56 | m2 |
| 70 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 4 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Gia công cửa kính cường lực (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 75 | Gia công cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | m2 |
| 77 | Mô tơ cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn lốp trần D320, bóng Led 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Tủ điện Sino âm tường 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | hộp |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 91 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 92 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 93 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m |
| 94 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 95 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195 | m |
| 96 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 275 | m |
| 97 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt nối thẳng, bằng phương pháp dán keo, đường kính nối PVC 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút góc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút PVC 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6724 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,214 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,775 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,989 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,989 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,354 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,58 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG +TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6517 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0395 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1155 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1155 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1155 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0043 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2575 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0088 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây ốp cổ móng trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3135 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,06 | m2 |
| 19 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,34 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cổng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195,6718 | kg |
| 21 | Tay nắm Inox D32x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 22 | Bản lề chân xoay Inox + tay goong trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Khóa + then cài cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,34 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,34 | m2 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1343 | m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,7m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8544 | 100m |
| 28 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2747 | m3 |
| 29 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2747 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2747 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung, xây ốp cổ móng trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9597 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2603 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1496 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0028 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0171 | tấn |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,496 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,1984 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,1984 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,1984 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi