Gói thầu: Gói thầu số 09 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103717-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Khoa Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2570/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm về việc bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 11:07:00 đến ngày 2020-11-12 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,617,726,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐƯỜNG | |||
| 1 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,508 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D <= 10mm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,017 | tấn |
| 3 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,206 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | tấn |
| 5 | Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.443,666 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 929 | CK |
| 7 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,821 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D <= 10mm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 9 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 11 | Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,404 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | CK |
| 13 | Sản xuất và gia công khung dải phân cách mềm bằng thép STK | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | tấn |
| 14 | Sơn trắng đỏ dải phân cách mềm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,549 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách mềm vào vị trí | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 952 | cái |
| 16 | Cắt mặt đường BTN để thi công móng trụ biển báo | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | 100m |
| 17 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 18 | Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,416 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ160mm dày 3mm, trụ biển báo | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng Ống trụ được gia công bằng thép tấm dày 6mm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,844 | tấn |
| 21 | Sơn trụ biển báo bằng sơn dầu (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,982 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang, biển tròn D=70cm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng Bulong M16, L=150mm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 368 | cái |
| 24 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 25 | Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,497 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng trụ & biển báo phản quang, biển vuông cạnh 70cm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng Bulong M16, L=150mm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | cái |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt - sơn trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 603,066 | m2 |
| 29 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 01km đầu | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, cự ly 04km còn lại | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA BÙ VÊNH MẶT ĐƯỜNG TẠO PHẲNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC LẮP ĐẶT DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,074 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm bù vênh mặt đường hiện hữu bằng bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 3 cm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,074 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | 100 tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13 km còn lại, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | 100 tấn |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Người cảnh giới | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi