Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, mở rộng Trung tâm văn hóa thể thao quận Cẩm Lệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo, mở rộng Trung tâm văn hóa thể thao quận Cẩm Lệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201119082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cẩm Lệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 15:31:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP KHỐI A | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 3,0564 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1,3615 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 231,9322 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 280 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 16,3945 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 44,62 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 50% ( tổng :2) | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 549,0657 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 50% ( Tổng :2) | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 257,7784 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 52,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch hiện trường | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 231,381 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 231,381 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 3,128 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | bộ |
| 16 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 26,9999 | m3 |
| 17 | Vận chuyển Cửa các loại trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4,462 | 10m2 |
| 18 | Xúc và vận chuyển xà đi đổ đúng nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 5 | chuyến |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 11,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1,202 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,3374 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2,1053 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 29,464 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2,6656 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2,9482 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 15,448 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 3,8072 | m3 |
| 28 | Quét chống thấm mái bằng Sika Topsea 107, 2 lớp, 1,2kg/m2/lớp | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 259,5122 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 545,4522 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 154,48 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 25,2456 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 3,1097 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1,2648 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1,2648 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 120,2 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 266,56 | m2 |
| 37 | Chống thấm vệ sinh bằng màng khò nóng Sika Bitusael - T130 - SG, dày 3 mm | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 24,38 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 3,128 | m3 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 58,94 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 15,64 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 215,741 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 16,11 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1.510,137 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 515,5568 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 189,33 | m2 |
| 46 | GCLD cửa gỗ kính sơn 3 nước hoàn thiện, gỗ Xoan đào | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 15,775 | m2 |
| 47 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly , phụ kiện GQ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2,66 | m2 |
| 48 | GCLD khuôn ngoại gỗ xoan đào 200x50 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 8,1 | m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 61,75 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 6,88 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 6,2514 | 100m2 |
| 52 | GCLD vách ngăn vệ sinh tấm Compact 12 ly | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,6 | m2 |
| B | ĐIỆN+NƯỚC KHỐI A | |||
| 1 | Đèn Led đôi không mặt che 1,2m, 2x20W/220V | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 48 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần Led mặt che thủy tinh 250, 1x15W | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 13 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần Led mặt che thủy tinh 200, 1x15W | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 21 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 60A | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 3 pha 40A | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 800 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1.400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1.800 | m |
| 14 | Hộp nối dây 110x110x80 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 20 | hộp |
| 15 | Hộp nối dây 60x60x40 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 40 | hộp |
| 16 | Ống nhựa HDPE xoắn luồn cáp điện D50 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 70 | m |
| 17 | Ống nhựa SP chống cháy D15 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 600 | m |
| 18 | Ống nhựa SP chống cháy D25 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 200 | m |
| 19 | Tủ điện sơn tĩnh điện có đèn báo, khóa KT 600x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện 8 Line | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 51 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ che ổ cắm, công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 109 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đội đi chôn ngầm | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 40 | cái |
| 25 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1 | lô |
| 26 | Ống nhựa PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,12 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,2 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,12 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,08 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,2 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 37 | cái |
| 37 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu D60 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấp vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | cái |
| 50 | Vật tư phụ lắp đặt nước | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1 | lô |
| C | XÂY LẮP KHỐI B | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 3,2512 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1,895 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 176,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 341,02 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2,461 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 8,82 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính 50% | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 409,64 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính 50% | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 428,92 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 39,025 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 502,7 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 578,7 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 6 | bộ |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 8,9401 | m3 |
| 16 | Vận chuyển Cửa các loại trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,882 | 10m2 |
| 17 | Xúc và vận chuyển xà đi đổ đúng nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | chuyến |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 176,14 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1,157 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 99,14 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 3,4806 | 100m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1,8338 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1,8338 | tấn |
| 24 | Quét chống thấm mái bằng Sika Topsea 107, 2lớp, 1,2kg/m2/lớp | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 176,14 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 46,83 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 16,39 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 458,24 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 13,32 | m2 |
| 29 | Đóng trần thạch cao khung thả 60x60, tấm chống ẩm dày 9mm | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 52,02 | m2 |
| 30 | GCLD trần thạch cao khung chìm, tấm dày 9 ly | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 293,82 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1.113,1 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 956,98 | m2 |
| 33 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép kính mờ dày 5 ly , phụ kiện GQ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 3,52 | m2 |
| 34 | GCLD vách ngăn vệ sinh tấm Compact 12 ly | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 16 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 100,66 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4,5402 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4,9113 | 100m2 |
| D | ĐIỆN+NƯỚC | |||
| 1 | Đèn Led đôi không mặt che 1,2m, 2x20W/220V | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần Led mặt che thủy tinh 250, 1x15W | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 20 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần Led mặt che thủy tinh 200, 1x15W | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 12 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha 40A | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1.300 | m |
| 12 | Hộp nối dây 110x110x80 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 10 | hộp |
| 13 | Hộp nối dây 60x60x40 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 20 | hộp |
| 14 | Ống nhựa HDPE xoắn luồn cáp điện D50 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 50 | m |
| 15 | Ống nhựa SP chống cháy D15 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 450 | m |
| 16 | Ống nhựa SP chống cháy D25 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 160 | m |
| 17 | Tủ điện sơn tĩnh điện có đèn báo, khóa KT 600x400x200 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | cái |
| 18 | Tủ điện 8 Line | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ che ổ cắm, công tắc | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đội đi chôn ngầm | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 21 | cái |
| 23 | Vật tư phụ lắp đặt điện | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1 | lô |
| 24 | Ống nhựa PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,12 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,12 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,08 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,08 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,12 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt co, cút, tê, nối .... nhựa PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu D60 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấp vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 4 | cái |
| 48 | Vật tư phụ lắp đặt nước | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1 | lô |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 31,0561 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 369,534 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 11,59 | m2 |
| 4 | Xúc và vận chuyển xà đi đổ đúng nơi quy định | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 6 | chuyến |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 33,396 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 23,135 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 6,341 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 7,0438 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,4543 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,2139 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,1429 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 15,864 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 27,2822 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2,628 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,2628 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,1465 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,1298 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 2,024 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,4048 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,0668 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,1593 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 12,0302 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 120,302 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | -4,6552 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 0,2628 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 23 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 1.036,312 | m2 |
| 28 | GCLD cổng thép hộp sơn 3 nước hoàn thiện, cổng đẩy | Yêu cầu kỹ thuật chuong V | 12,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi