Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 10:16:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,064,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1859 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,201 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2761 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5375 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6848 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3456 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3502 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8653 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2862 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6382 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9521 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4922 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5936 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1347 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1414 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5921 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 - Chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,498 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2669 | m2 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7556 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3495 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8126 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5769 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2208 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6293 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8133 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3072 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3492 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2834 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5268 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1554 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3721 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9699 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3052 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7873 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5684 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5248 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9526 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5615 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5615 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,777 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0303 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0332 | m2 |
| 2 | Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0644 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3444 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,7945 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8576 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,792 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,2782 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9158 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,407 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0186 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,1534 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,979 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,806 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3628 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4904 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,12 | m |
| 18 | Trần Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8471 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,2082 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.362,2106 | m2 |
| E | PHẦN LAN CAN: | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,493 | m2 |
| F | PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ, VIỆT - PHÁP): | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,92 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9606 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8144 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6006 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8144 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1672 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3239 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4783 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1572 | 100m2 |
| G | HÈ, RÃNH, HỐ GA | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6614 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4738 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5927 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,087 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0333 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,05 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1957 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1503 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | 1cấu kiện |
| H | CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 2 | Cút góc + cút nối HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| I | THOÁT NƯỚC WC (PVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 2 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 4 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Y nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 9 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Y nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 16 | Tê nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| J | CẤP NƯỚC WC (PPR) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Xifon chậu rửa (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Dây cấp chậu rửa (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Dây cấp xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Van nhấn tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 12 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút góc PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng sông PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 21 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 23 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 24 | Măng sông PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Van gạt PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| L | BỂ TỰ HOẠI (2 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5267 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8642 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,457 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4776 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,656 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,192 | m2 |
| 14 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,192 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1136 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2288 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4165 | m3 |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,272 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2294 | 1m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| N | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Vuông 300x300, 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compac 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Tủ điện 500*350*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| O | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1086 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1086 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1086 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1086 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1086 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi