Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201118575-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201115343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 10:16:00 đến ngày 2020-11-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,064,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
B PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,288 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1859 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,201 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2761 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5375 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6848 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3456 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3502 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8653 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2862 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6382 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9521 tấn
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4922 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5936 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1347 100m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1414 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3112 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3112 100m3
22 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3112 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5921 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 - Chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,498 m2
25 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2669 m2
C PHẦN THÂN:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7556 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3495 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1cấu kiện
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1704 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8126 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2345 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5769 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,429 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3308 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2208 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6293 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8133 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3072 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3492 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2834 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5268 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1554 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3721 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9699 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3287 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3052 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,7873 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5684 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5248 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9526 m3
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5615 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5615 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,777 1m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0303 100m2
35 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0332 m2
2 Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0644 m2
3 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
4 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3444 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,7945 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8576 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,792 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,2782 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9158 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.359,407 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,0186 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,1534 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,979 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,806 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3628 m2
16 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4904 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,12 m
18 Trần Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8471 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.044,2082 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.362,2106 m2
E PHẦN LAN CAN:
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,493 m2
F PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ, VIỆT - PHÁP):
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
2 Sản xuất cửa đi 1cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,92 m2
4 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9606 m2
5 Sản xuất vách kính cố định kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8144 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,6006 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8144 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1672 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3239 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4783 1m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1572 100m2
G HÈ, RÃNH, HỐ GA
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6614 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4738 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5927 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,087 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0333 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,05 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1957 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3978 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1503 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 1cấu kiện
H CẤP NƯỚC LÊN TÉC (HDPE)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100 m
2 Cút góc + cút nối HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Tê nhựa HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Rắc co HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
I THOÁT NƯỚC WC (PVC)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
2 Tê nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Cút nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
4 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Y nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
9 Tê nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
10 Cút nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
11 Chếch nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Y nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
16 Tê nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cút nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
19 Cút góc nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
J CẤP NƯỚC WC (PPR)
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt gương soi (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Xifon chậu rửa (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Dây cấp chậu rửa (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Dây cấp xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Van nhấn tiểu nam (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
12 Tê nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Cút góc PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Chếch nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Rắc co PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Măng sông PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
21 Cút góc nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
22 Tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
23 Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
24 Măng sông PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Van gạt PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
L BỂ TỰ HOẠI (2 CÁI):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5267 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8642 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,457 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4776 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,656 m2
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,192 m2
14 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,192 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1136 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2288 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4165 m3
M PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,272 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2294 1m2
8 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
12 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
N PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt đèn LED Vuông 300x300, 24w Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Lắp đặt đèn compac 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Tủ điện 500*350*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
O HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,693 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,693 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,693 100m3
4 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,693 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1086 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1086 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1086 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1086 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1086 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->