Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 17:16:00 đến ngày 2020-11-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,473,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,95 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5148 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,48 | m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 989,86 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, nền đường đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 835,74 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,627 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,86 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6286 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5115 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.071,7815 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7937 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 904,0692 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7937 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,255 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7765 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7765 | 100m2 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.405,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8655 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 549,8015 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1418 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0576 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,3371 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,31 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,5 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 646,95 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,58 | m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 2 lớp :0.4x0.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 100m |
| D | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,26 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 2 lớp: 0.4x0.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1668 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D60mm, 4m / ống L=1.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5213 | 100m |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,79 | m3 |
| E | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m3 |
| 2 | Phên nứa chắn đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m2 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m3 |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B=1.20M LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.363,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7524 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,0212 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9881 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6325 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát đen nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,267 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392,84 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 643,95 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,31 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.384,21 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,38 | m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật 2 lớp :0.4x0.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,825 | 100m |
| 15 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7276 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0824 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,07 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8956 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2397 | tấn |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4942 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,36 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.089 | cấu kiện |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC B=0.4M | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9416 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 532,65 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3511 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,6743 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85(đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3689 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8618 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7595 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,36 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,62 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 774,2 | m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3278 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5064 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,61 | m3 |
| 19 | Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9521 | tấn |
| 20 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5437 | tấn |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,97 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320 | cấu kiện |
| H | RÃNH CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,19 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,6 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8832 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1862 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2208 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,76 | m2 |
| 3 | Sơn hộ lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,76 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển chỉ dẫn I.414a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác W.208, W201a, W201b, W207b | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 7 | Bê tông chân cột biển báo (0.50x0.50x0.80) mác 200 đá 1x2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Đào móng chân cột, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC B=0.6M | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,906 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng cống, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,71 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5171 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2181 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6453 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,58 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2622 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 23 | Cốt thép, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1609 | tấn |
| 24 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2527 | tấn |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2022 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 11 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Kw |
| 12 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi