Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tế Nông, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201118242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 và vốn đối ứng ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 22:54:00 đến ngày 2020-11-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kênh tưới Châu Sơn | |||
| B | Kênh | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằng + tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,32 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,33 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3 | tấn |
| 5 | Lắp thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 210 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55 | 1cấu kiện |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146,12 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 186,58 | m3 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,399 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Tấm nắp + thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,495 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,57 | 100m2 |
| 13 | Thép tròn thanh giằng + tấm nắp đúc sẵn D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,829 | tấn |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,705 | 100m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,16 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,655 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Tận dụng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,351 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,618 | 100m3 |
| 19 | Mua đất núi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 614,696 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,47 | 10m3/1km |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,147 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,147 | 100m3 |
| 23 | Bóc PH đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,494 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,494 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,494 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 118,03 | m3 |
| 27 | Vận chuyển kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,18 | 100m3 |
| 28 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,18 | 100m3 |
| C | Cống tưới đầu kênh thôn Châu Sơn | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,95 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,195 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,95 | tấn |
| 5 | Lắp tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,562 | 100m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,05 | m2 |
| 13 | Thép tròn tấm nắp đúc sẵn D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m3 |
| 17 | Vận chuyển kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | đoạn |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | mối nối |
| D | Thiết bị cơ khí cống đầu kênh | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ - Sơn Ê pôxy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,191 | 1m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,191 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (01 ổ khóa V0) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| E | Cống tưới trực tiếp | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,05 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,078 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,599 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,06 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,269 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,593 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | đoạn |
| F | Thiết bị cơ khí | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,732 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ - Sơn Ê pôxy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,156 | 1m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,156 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,732 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (12 ổ khóa V0) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| G | Kênh tưới thôn Hợp Nhất | |||
| H | Kênh | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 - Thanh giằng + tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,17 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,925 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,793 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,925 | tấn |
| 5 | Lắp thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | 1cấu kiện |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,74 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,17 | m3 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,421 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Tấm nắp + thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,479 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,268 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,14 | 100m2 |
| 13 | Thép tròn thanh giằng + tấm nắp đúc sẵn D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,552 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,38 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,627 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,586 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | 100m3 |
| 18 | Mua đất núi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.277,72 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 127,772 | 10m3/1km |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.277,72 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công - Đất đắp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.277,72 | m3 |
| 22 | Bóc phong hóa đất bằng máy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,313 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công - Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 331,31 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,313 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,313 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,11 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công - Bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,11 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đá bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,731 | 100m3 |
| 29 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,731 | 100m3 |
| I | Cống tưới đầu kênh | |||
| 1 | BTCT M200 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,625 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,263 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,625 | tấn |
| 5 | Lắp tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,476 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,64 | m2 |
| 13 | Thép tròn tấm nắp đúc sẵn D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công - Đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 19 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | đoạn |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | mối nối |
| J | Thiết bị cơ khí cống đầu kênh | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ - Sơn Ê pôxy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,194 | 1m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,194 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (ổ khóa V0) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| K | Cống tưới trực tiếp | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,4 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - Đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép - Thành kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,464 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,18 | m2 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,471 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,381 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | đoạn |
| L | Thiết bị cơ khí | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,596 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ - Sơn Ê pôxy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,981 | 1m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,981 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,596 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (ổ khóa V0) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,171 | tấn |
| M | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị (ổ khóa V0) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi