Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116695-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200965908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 16:47:00 đến ngày 2020-11-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,654,723,501 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SƠN NGOÀI NHÀ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2622 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,471 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,471 m2
B DÁN FILM CÁCH NHIỆT CỬA SỔ + CỬA ĐI
1 Vệ sinh kính cửa trước khi dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 m2
2 Dán kính cửa bằng tấm PHIM UV100 cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 m2
C SỮA CHỮA RÃNH THOÁT QUANH NHÀ
1 Tháo dỡ tấm đan cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 cấu kiện
2 Nạo vét bùn lẫn rác trong long rãnh dày trung bình 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4444 100m2
4 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3581 tấn
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4946 m3
6 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 cái
D SỬA CHỮA CẦU THANG CT1
1 Phá dỡ lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 tấn
2 Phá dỡ bậc thang xây gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 m3
4 Tháo dỡ trần cũ phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m2
5 Phá dỡ dầm BTCT bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
6 Phá dỡ sàn BTCT bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5998 m3
7 Khoan tạo lỗ bê tông sàn để neo thép chờ cho dầm D10A1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 m3
8 Bơm keo Epoxy 2 thành phần Ramset G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 lỗ khoan
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3303 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5643 m3
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5573 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9688 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9243 m3
16 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7168 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1448 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4484 m2
19 LĐ đèn leon 3x20W chóa phản quang 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 LĐ ống sun mềm D16 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Lát nền sàn tầng 2 phần đổ bê tông mới theo gạch nền hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4484 m2
23 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
24 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
25 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1000v
26 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1000v
27 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
28 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
E SỬA CHỮA CẦU THANG T2
1 Phá dỡ lan can cầu thang cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 tấn
2 Phá dỡ bậc thang xây gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2033 m3
3 Phá dỡ BTCT cầu thang bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,702 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3555 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3555 m3
6 Đục tường để cài bản thang mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1523 m3
7 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12, chiều sâu khoan 10cm vào dầm để neo thép chờ cho bản thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 lỗ khoan
8 Bơm keo Epoxy 2 thành phần Ramset G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 lỗ khoan
9 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4141 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
12 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,702 m3
13 Xây bậc thang gạch tuynel 2 lỗ vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2033 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5072 m2
15 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,994 m2
16 Lát đá granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2654 m2
17 Sơn hoàn trả toàn bộ 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5012 m2
18 SXLD lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,83 kg
F ỐP TƯỜNG + THAY LAVABO
1 Tháo dỡ chậu rửa cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Phá dỡ gạch ốp tường nứt hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,008 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,008 m2
4 Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7688 m2
5 Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7768 m2
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
G SỬA CHỮA KHU RỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4864 m3
4 Phá dỡ nền bê tông tạo rãnh thoát nước bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 m3
5 Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
6 Xây rãnh gạch chỉ vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
7 Ốp thành rãnh, đáy rãnh -tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
8 Trát hoàn trả tường phá dỡ vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2472 m2
9 Sơn hoàn trả toàn bộ bằng sơn ICI DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2472 m2
10 Lắp đặt chậu rửa (Tận dụng chậu cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa inox (Chậu mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 LĐ phễu thu D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 LĐ ống thoát nước D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
14 LĐ cút nhựa D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H LÁT NỀN TẦNG 1
1 Phá dỡ gạch lát nền cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,5 m2
2 Lát nền gạch men khô 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,5 m2
3 Phá dỡ đá lát mặt bậc cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
4 Lát đá bậc ngũ cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
I CẦU THANG TB-3
1 Phá dỡ toàn bộ gạch ốp lát cầu thang và chiếu nghỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,54 m2
2 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,54 m2
J SƠN TRONG NHÀ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.405,761 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mykolor Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.405,761 m2
K SỬA CHỮA KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Tháo dỡ vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
6 Phá dỡ gạch lát nền cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,03 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,8 m2
9 Ốp tường tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,8 m2
10 Quét sikatop seal107 xử lý chống thấm sàn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
11 Láng tạo dốc vữa XM M50 xử lý chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
12 Láng chống thấm sàn vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
13 Lát nền gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
14 SXLD cửa đi khuôn nhôm kính mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
15 Lắp đặt xí bệt INAX AC-939/CW-S15VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa có mặt đá, khung giá đỡ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-411 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 LĐ van xả tiểu nam cảm ứng OKUV-32SM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt vách ngăn compact HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
24 LĐ trần nhựa thả PVC-CLASKER 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
25 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định, ô tô 7T tự đổ (1km đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5305 100m3
26 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định, ô tô 7T tự đổ (2km tiếp theo và cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5305 100m3
27 Vận chuyển lan can cầu thang cũ, cửa cũ, thiết bị vệ sinh cũ đổ đúng nơi quy định bằng ô tô 8 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuyến
L SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC ĐI QUA BẾP
1 Tháo dỡ vách kính để có mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0107 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6843 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4499 m3
6 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4756 m3
7 Đệm cát nền rãnh đầm chặt bằng máy đầm, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100m3
8 Lót bạt đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,056 m2
9 Ván khuôn đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m2
10 Lắp dựng cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2999 tấn
11 Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7584 m3
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1248 m3
13 Ván khuôn mũ mố rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 100m2
14 SXLD cốt thép mũ mố rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 tấn
15 Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1136 m3
16 Trát tường trong rãnh vữa XM M75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
17 Láng đáy rãnh vữa XM M100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0951 100m2
19 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3104 tấn
20 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8096 m3
21 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
22 Đắp đất thành rãnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2044 m3
23 Bê tông nền nhà đổ bù M150, đá 1x2, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4268 m3
24 Lát bù nền gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,536 m2
25 Lắp dựng vách kính VK1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
M SỬA CHỮA KHU BẾP
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1127 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4262 tấn
3 Phá dỡ tường thu hồi xây gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,222 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3131 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3997 m3
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,312 m2
9 Xây tường thu hồi bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,006 m3
10 Trát tường thu hồi vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6 m2
11 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
12 Phá dỡ bê tông nền sân để làm móng cột, bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5176 m3
14 Ván khuôn lót móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
15 Bê tông lót móng cột M100, đá 2x4, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 m3
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 tấn
19 Bê tông móng cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2625 m3
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
22 Đắp đất thành móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,182 m3
23 Bê tông hoàn trả nền sân M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
24 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
25 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,563 1m2
27 Ván khuôn gỗ gối đỡ vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
28 Bê tông gối đỡ vì kèo M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 m3
29 Khoan lỗ D18, sâu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 m3
30 Bơm keo Epoxy 2 thành phần Ramset G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 lỗ khoan
31 Cắt tường chắn sê nô D110 để lắp đặt vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
32 Gía công bán vì kèo thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4453 tấn
33 Lắp bán vì kèo thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4453 tấn
34 Bu long M18x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
35 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9304 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9304 tấn
37 Gia công khung cửa trời thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
38 Lắp dựng khung cửa trời thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
39 Bu long M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48
40 Gia công khung thép liên kết trần tôn - Khung K1, K2 thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3549 tấn
41 Lắp dựng khung thép liên kết trần tôn thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3549 tấn
42 Gia công công sơn thép mạ kẽm- CS-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
43 Lắp dựng công sơn thép mạ kẽm - CS-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,0565 1m2
45 Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn chiều dày 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,339 100m2
46 Lợp tôn dày 0,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4717 100m2
47 Đóng trần tôn D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8915 m2
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
50 LĐ ống gen mềm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
N ỐP TƯỜNG BẾP
1 Phá dỡ tường trục I từ 6-7, bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3959 m3
2 Phá dỡ gạch ốp tường cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,868 m2
3 Bóc lớp vữa trát tường cũ từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,764 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,632 m2
5 Ốp tường tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,5712 m2
O NÂNG VÀ LÁT NỀN KHU BẾP
1 Đệm cát tôn nền bằng máy đầm chặt K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3712 100m3
2 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,586 m2
P SƠN TƯỜNG NGOÀI KHU BẾP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,27 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,27 m2
4 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định, ô tô 7T tự đổ (1km đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5541 100m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định, ô tô 7T tự đổ (2km tiếp theo và cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5541 100m3
6 Vận chuyển vì kèo cũ hỏng đổ đúng nơi quy định bằng ô tô 8 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->