Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:47:00 đến ngày 2020-11-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,654,723,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2622 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,471 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,471 | m2 |
| B | DÁN FILM CÁCH NHIỆT CỬA SỔ + CỬA ĐI | |||
| 1 | Vệ sinh kính cửa trước khi dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m2 |
| 2 | Dán kính cửa bằng tấm PHIM UV100 cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | m2 |
| C | SỮA CHỮA RÃNH THOÁT QUANH NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn lẫn rác trong long rãnh dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3581 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4946 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cái |
| D | SỬA CHỮA CẦU THANG CT1 | |||
| 1 | Phá dỡ lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | tấn |
| 2 | Phá dỡ bậc thang xây gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần cũ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ dầm BTCT bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn BTCT bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5998 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông sàn để neo thép chờ cho dầm D10A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | m3 |
| 8 | Bơm keo Epoxy 2 thành phần Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | lỗ khoan |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3303 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5643 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9688 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9243 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7168 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1448 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4484 | m2 |
| 19 | LĐ đèn leon 3x20W chóa phản quang 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | LĐ ống sun mềm D16 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lát nền sàn tầng 2 phần đổ bê tông mới theo gạch nền hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4484 | m2 |
| 23 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 25 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| E | SỬA CHỮA CẦU THANG T2 | |||
| 1 | Phá dỡ lan can cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 2 | Phá dỡ bậc thang xây gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2033 | m3 |
| 3 | Phá dỡ BTCT cầu thang bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3555 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3555 | m3 |
| 6 | Đục tường để cài bản thang mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | m3 |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12, chiều sâu khoan 10cm vào dầm để neo thép chờ cho bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | lỗ khoan |
| 8 | Bơm keo Epoxy 2 thành phần Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | lỗ khoan |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4141 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | m3 |
| 13 | Xây bậc thang gạch tuynel 2 lỗ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2033 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5072 | m2 |
| 15 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,994 | m2 |
| 16 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2654 | m2 |
| 17 | Sơn hoàn trả toàn bộ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5012 | m2 |
| 18 | SXLD lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,83 | kg |
| F | ỐP TƯỜNG + THAY LAVABO | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường nứt hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 4 | Đục nhám bề mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7688 | m2 |
| 5 | Ốp tường, tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7768 | m2 |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | SỬA CHỮA KHU RỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4864 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông tạo rãnh thoát nước bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 6 | Xây rãnh gạch chỉ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 7 | Ốp thành rãnh, đáy rãnh -tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 8 | Trát hoàn trả tường phá dỡ vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2472 | m2 |
| 9 | Sơn hoàn trả toàn bộ bằng sơn ICI DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2472 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa (Tận dụng chậu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa inox (Chậu mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | LĐ phễu thu D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ ống thoát nước D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | LĐ cút nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | LÁT NỀN TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,5 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch men khô 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đá lát mặt bậc cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc ngũ cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| I | CẦU THANG TB-3 | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ gạch ốp lát cầu thang và chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | m2 |
| J | SƠN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,761 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mykolor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,761 | m2 |
| K | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,03 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8 | m2 |
| 9 | Ốp tường tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8 | m2 |
| 10 | Quét sikatop seal107 xử lý chống thấm sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 11 | Láng tạo dốc vữa XM M50 xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 12 | Láng chống thấm sàn vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi khuôn nhôm kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt INAX AC-939/CW-S15VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa có mặt đá, khung giá đỡ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-411 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | LĐ van xả tiểu nam cảm ứng OKUV-32SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt vách ngăn compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 24 | LĐ trần nhựa thả PVC-CLASKER 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định, ô tô 7T tự đổ (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5305 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định, ô tô 7T tự đổ (2km tiếp theo và cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5305 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển lan can cầu thang cũ, cửa cũ, thiết bị vệ sinh cũ đổ đúng nơi quy định bằng ô tô 8 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| L | SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC ĐI QUA BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính để có mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0107 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6843 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4499 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4756 | m3 |
| 7 | Đệm cát nền rãnh đầm chặt bằng máy đầm, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 8 | Lót bạt đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,056 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | tấn |
| 11 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7584 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1248 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép mũ mố rãnh D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1136 | m3 |
| 16 | Trát tường trong rãnh vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0951 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8096 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 22 | Đắp đất thành rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2044 | m3 |
| 23 | Bê tông nền nhà đổ bù M150, đá 1x2, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4268 | m3 |
| 24 | Lát bù nền gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,536 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính VK1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| M | SỬA CHỮA KHU BẾP | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1127 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3997 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,312 | m2 |
| 9 | Xây tường thu hồi bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,006 | m3 |
| 10 | Trát tường thu hồi vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6 | m2 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Phá dỡ bê tông nền sân để làm móng cột, bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5176 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng cột M100, đá 2x4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 19 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2625 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 22 | Đắp đất thành móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,182 | m3 |
| 23 | Bê tông hoàn trả nền sân M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,563 | 1m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ gối đỡ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 28 | Bê tông gối đỡ vì kèo M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | m3 |
| 29 | Khoan lỗ D18, sâu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | m3 |
| 30 | Bơm keo Epoxy 2 thành phần Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lỗ khoan |
| 31 | Cắt tường chắn sê nô D110 để lắp đặt vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 32 | Gía công bán vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4453 | tấn |
| 33 | Lắp bán vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4453 | tấn |
| 34 | Bu long M18x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9304 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9304 | tấn |
| 37 | Gia công khung cửa trời thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung cửa trời thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 39 | Bu long M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bô |
| 40 | Gia công khung thép liên kết trần tôn - Khung K1, K2 thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung thép liên kết trần tôn thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3549 | tấn |
| 42 | Gia công công sơn thép mạ kẽm- CS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 43 | Lắp dựng công sơn thép mạ kẽm - CS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,0565 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn chiều dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | 100m2 |
| 46 | Lợp tôn dày 0,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4717 | 100m2 |
| 47 | Đóng trần tôn D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8915 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 50 | LĐ ống gen mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| N | ỐP TƯỜNG BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ tường trục I từ 6-7, bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3959 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tường cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,868 | m2 |
| 3 | Bóc lớp vữa trát tường cũ từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,764 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,632 | m2 |
| 5 | Ốp tường tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5712 | m2 |
| O | NÂNG VÀ LÁT NỀN KHU BẾP | |||
| 1 | Đệm cát tôn nền bằng máy đầm chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,586 | m2 |
| P | SƠN TƯỜNG NGOÀI KHU BẾP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,27 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,27 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định, ô tô 7T tự đổ (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5541 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định, ô tô 7T tự đổ (2km tiếp theo và cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5541 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vì kèo cũ hỏng đổ đúng nơi quy định bằng ô tô 8 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi