Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084085-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201084065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 20:59:00 đến ngày 2020-11-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,752,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, NHÀ HIỆU BỘ
C 1. Cải tạo nhà lớp học 12 phòng 2 tầng:
D Phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 135,28 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 616,8 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 137,467 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,2181 m3
5 Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vửa lát Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70,7805 m3
6 Phá lớp vữa trát tường (bên trong) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 959,418 m2
7 Phá lớp vữa trát tường (bên ngoài) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 873,5291 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trụ cột, má cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 187,096 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 965,4031 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 127,8183 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 127,8184 m3
E Cải tạo:
1 Xây lan can gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,2429 m3
2 Đắp cát tôn nền bục giảng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2881 m3
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 144,4276 m2
4 Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,0405 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 799,935 m2
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 863,278 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 705,438 m2
8 Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 187,096 m2
9 Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46,2302 m2
10 Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,91 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,91 m2
12 Láng mái sênô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,91 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 463,32 m
14 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9032 tấn
15 Lắp dựng lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 69,9219 m2
16 Láng granito cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,8229 m2
17 Trát granito mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,06 m
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,3065 m3
19 Lát nền gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 735,25 m2
20 Ốp tường gạch KT (600x900)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 253,98 m2
21 Ốp chân tường gạch granite KT (150x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,251 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7175 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28 cái
24 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 Cái
25 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70 cái
26 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
27 Cửa đi nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45,36 m2
28 Cửa sổ nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 119,34 m2
29 Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 bộ
30 Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 bộ
31 Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 bộ
32 Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7426 tấn
33 Lắp dựng sen hoa cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 130,38 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.614,947 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.152,518 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.096,605 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.670,86 m2
38 Lắp đặt rèm cửa vải cản nắng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 332,64 m2
39 Rèm cuốn chắn nắng vải polyesrer màu ghi sáng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 183,6 m2
F Điện:
1 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
9 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.800 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 96 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 105 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 120 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.770 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 250 m
19 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha =63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat 1 pha =100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao = 200A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện kích thước (200x300x130)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 hộp
26 Lắp đặt tủ điện kích thước (250x350x150)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
27 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
28 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
G Điện chờ điều hòa:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 m
2 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 110 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 140 m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 300 m
7 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha =100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha =150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt cầu dao = 250A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
H 2. Cải tạo nhà hiệu bộ 2 tầng:
I Phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108,5 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,9057 m3
3 Phá dỡ nền bê tông và lớp gạch lát, vửa lát Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,0558 m3
4 Phá lớp vữa trát tường (bên trong) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 731,1 m2
5 Phá lớp vữa trát tường (bên ngoài) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 393,4614 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trụ cột, má cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 321,855 m2
7 Phá lớp vữa trát trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 621,601 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 113,2238 m2
9 Phá lớp vữa trát cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,0678 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86,0421 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86,042 m3
J Cải tạo:
1 Xây lan can gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2284 m3
2 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 113,223 m2
3 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,068 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 621,6 m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 383,7 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 514,272 m2
7 Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 321,855 m2
8 Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,8224 m2
9 Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 99,7 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 99,7 m2
11 Láng sê nô mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 99,7 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 454,22 m
13 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1424 tấn
14 Lắp dựng lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 49,7768 m2
15 Sửa chữa gắn vá, mài lại granito bậc cầu thang, tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,8292 m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,9505 m3
17 Lát nền gạch granite KT(600x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 526,7093 m2
18 Ốp tường gạch KT (600x900)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 216,828 m2
19 Ốp chân tường gạch granite KT (150x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,762 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,768 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
22 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 Cái
23 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 80 cái
24 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
25 Làm trần phẳng thạch cao Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 93,9136 m2
26 Sửa chữa cửa cũ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108,5 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 218,0032 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 218,003 m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 108,5 1m2
30 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,65 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,65 1m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.121,084 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.174,76 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 747,977 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.547,867 m2
K Điện:
1 Tháo dỡ thiết bị điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 công
2 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
8 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44 cái
10 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 79 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 750 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 320 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 80 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25 mm2 +1x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 950 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 115 m
20 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
23 Lắp đặt các aptomat 1 pha =100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt các aptomat 1 pha =200A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt cầu dao = 250A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
26 Lắp đặt tủ điện KT200x300x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 hộp
27 Lắp đặt tủ điện KT250x350x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
28 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
29 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 cái
L Điện chờ điều hòa:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 m
2 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70 m
5 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều, treo tường 18000BTU Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 máy
7 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều, treo tường 12000BTU Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 máy
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,024 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2 m, ĐK 12,7 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,24 100m
10 Giá đỡ cục nóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bội
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 21 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
M HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
N 1. Nhà vệ sinh học sinh:
O Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2278 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,6425 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,5025 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,9064 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0454 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5144 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1267 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4952 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,224 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,825 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,852 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0922 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3064 tấn
14 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,9884 m3
P Bể phốt:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,632 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7667 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0919 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0286 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,348 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2415 tấn
7 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,2589 m3
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,386 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0742 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1931 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 1cấu kiện
12 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,416 m2
13 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,328 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5779 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3649 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3092 100m3
Q Phần thân:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9166 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,5695 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,4 m3
4 Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9324 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1376 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3485 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4673 100m2
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9522 100m2
9 Ván khuôn thành sê nô - Chiều dày ≤45cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3898 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0181 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0502 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2204 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1007 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6681 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2259 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0033 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,884 m2
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 141,792 m2
20 Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 129,38 m2
21 Bê tông lót tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6218 m3
22 Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,111 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,6778 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,4996 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9307 m3
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 155,15 m
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 63,588 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,01 m2
29 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,6113 m2
30 Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,3449 m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,8969 m3
32 Lát nền gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 83,3412 m2
33 Ốp tường gạch KT (300x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 137,718 m2
34 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,38 m2
35 Ốp gạch trang trí KT (100x220)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,835 m2
36 Ốp đá granite tự nhiên bàn chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,9248 m2
37 Ốp chân móng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,8985 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,19 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
40 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
41 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Cửa đi PVC lõi thép kính dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,04 m2
43 Cửa sổ PVC lõi thép kính dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,32 m2
44 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
45 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
46 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 84,312 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 234,022 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73,302 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 245,032 m2
50 Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác inox 304) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 76,2 m2
51 Biển khu vệ sinh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
R Phần điện:
1 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 180 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 170 m
8 Lắp đặt các aptomat 1 pha =20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
S Phần nước, thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 20mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,62 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,38 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,26 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 63 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 cái
15 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x20 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 60x50 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13 cái
29 Kép inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 cái
30 Rắc co D20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
31 Lắp đặt van ĐK 63mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt van ĐK 50mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt van ĐK 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
40 Lắp đặt lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 bộ
41 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 bộ
42 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 bộ
43 Giá inox đỡ bàn lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13 cái
44 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
45 Lắp đặt xí bệt làm tiểu nữ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 bộ
47 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 bộ
48 Lắp đặt vòi xịt xí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
50 Lắp đặt gương soi KT (1300x2870)mm dày 5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt gương soi KT (1000x3800)mm dày 5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Máy bơm liên doanh 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt bể nước inox 2m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 bể
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 76 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 48 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1 100m
58 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
60 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
61 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
62 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
63 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
64 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Phễu thu nước sàn inox kích thước (150x150)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
74 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
75 Móc treo giấy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19 cái
T 2. Nhà vệ sinh giáo viên:
U Phần móng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3409 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,7878 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0198 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,1464 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4816 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5831 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1404 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0327 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1528 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0678 tấn
V Bể phốt:
1 Bê tông lót móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,75 m3
2 Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2736 m3
3 Ván khuôn móng bể phốt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0433 100m2
4 Lắp dựng cốt đáy bể phốt, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0131 tấn
5 Lắp dựng cốt đáy bể phốt, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1671 tấn
6 Lắp dựng cốt đáy bể phốt, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1148 tấn
7 Xây bể phốt gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6212 m3
8 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6348 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0319 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0552 tấn
11 Lắp đặt tấm đan bể phốt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 1cấu kiện
12 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,925 m2
13 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,3896 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1379 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2758 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0526 100m3
W Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0516 m3
2 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,63 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2772 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0945 100m2
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3375 100m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0415 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0344 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1974 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3844 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0232 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5 m2
12 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,7 m2
13 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,9811 m2
14 Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,298 m3
15 Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8297 m3
16 Láng granito bậc tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,446 m2
17 Trát granito mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,8 m
18 Trát bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,425 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,5568 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0224 m3
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,4 m
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,319 m2
23 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,1003 m2
24 Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,908 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8749 m3
26 Lát nền gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,1646 m2
27 Ốp tường gạch KT (300x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,842 m2
28 Ốp tường gạch trang trí KT (100x220)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,4532 m2
29 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,5524 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,178 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 100m
32 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
33 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Cửa đi PVC lõi thép kính dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,96 m2
35 Cửa sổ PVC lõi thép kính dày 5ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,36 m2
36 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
37 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 bộ
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,419 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46,108 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,419 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46,108 m2
42 Vách compact HPL dày 12ly (khung hợp kim nhôm, các loại phụ liện khác inox 304) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,26 m2
43 Biển khu vệ sinh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
X Phần điện:
1 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 m
8 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6, L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 Bộ
Y Phần nước, thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 40 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Rắc co D25 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Lắp đặt van ĐK 50mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt van ĐK 40mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt van phao, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
21 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
22 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
23 Giá inox đỡ bàn lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
26 Lắp đặt van xả tiểu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
27 Lắp đặt vòi xịt xí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
29 Lắp đặt gương soi kích thước (1100x2280)mm dày 5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Máy bơm liên doanh 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt bể nước inox 2m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bể
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,12 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,04 100m
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
39 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Phễu thu nước sàn inox kích thước (150x150)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Móc treo giấy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
Z HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AA 1. Bồn cây, bồn hoa:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1967 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5728 m3
3 Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5788 m3
4 Đắp đất nền móng 1/3 KL đào Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7322 m3
5 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,592 m2
6 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,296 m2
7 Ốp bồn hoa đá sần trang trí KT (100x200)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,222 m2
8 Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,9 m3
AB 2. Sân bê tông, lát gạch:
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,085 m3
2 Nilon Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 141,7 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,004 m3
4 Lát sân gạch Terrazzo KT400x400x35mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.317,1 m2
AC 3. Bể nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2331 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5897 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,4625 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,674 m3
5 Bê tông lót móng bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,674 m3
6 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 m3
7 Ván khuôn đáy bể nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,068 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0435 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6304 tấn
10 Xây bể nước gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,5204 m3
11 Trát tường bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,3222 m2
12 Trát tường bể nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36,2142 m2
13 Trát tường bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,1 m2
14 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,0004 m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,6263 100m3
16 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,428 m3
17 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1202 100m2
18 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1084 tấn
19 Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,28 m2
20 Tôn nắp bể + khóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
AD 4. Tường rào:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,4873 m3
2 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,245 m3
3 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,295 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3873 tấn
6 Xây tường rào gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,83 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2441 m3
8 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 232,888 m2
9 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,2914 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 713,3763 m2
11 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 624,5304 m2
12 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 88,8459 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 189,6 m
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 980,554 m2
AE 5. Tường chắn trang trí khu WC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3453 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,1605 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0636 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,8224 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2081 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0404 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2752 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1298 tấn
9 Xây móng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2344 m3
10 Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4985 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0302 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0158 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0657 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1355 100m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,178 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,286 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0647 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0999 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1505 tấn
20 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,9943 m3
21 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,386 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1071 100m2
23 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0351 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1101 tấn
25 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,1 m2
26 Ốp đá trang trí tạo hình vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 79,9804 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,1 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,1 m2
29 Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,3 m3
AF PHẦN THIẾT BỊ:
AG 1. Bàn ghế, bảng từ lớp học
1 Bàn học sinh gỗ nhóm 3, kích thước (120x45x65)cm, bàn được sơn 3 nước, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 204 cái
2 Ghế học sinh gỗ nhóm 3, mặt ghế kích thước (35x34)cm, tựa cao 65cm, ghế được sơn 3 nước, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 408 cái
3 Bàn giáo viên gỗ lim (hoặc tương đương), kích thước (126x70x75)cm, bàn được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
4 Ghế giáo viên gỗ lim (hoặc tương đương), mặt ghế kích thước (46x46)cm, tựa cao 107cm, ghế được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
5 Bảng từ chống lóa đa năng kích thước (320x120)cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
6 Tủ sắt đựng tài liệu kích thước (L100xW45xH183)cm, tủ có 2 ngăn, ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động, ngăn dưới có 2 khoang riêng biệt, cánh thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
AH 2. Điều hòa
1 Điều hòa Mitsubishi Heavy Inverter 1 chiều 18.000 BTU (SRK/SRC18YW-W5), xuất xứ Thái Lan ( hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Điều hòa Mitsubishi Heavy Inverter 1 chiều 12.000 BTU (SRK/SRC13YXP-W5), xuất xứ Thái Lan ( hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->