Gói thầu: Gói Thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói Thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:40:00 đến ngày 2020-11-16 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,041,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG(Phần cọc BTCT) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,52 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,957 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2974 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1286 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1978 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1978 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,225 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5629 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2102 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0583 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5116 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4971 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5601 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4553 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9379 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3508 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2736 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7016 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3049 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9006 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6797 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng một phần cát tôn nền bằng vật liệu đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9606 | 100m3 |
| 22 | Cát đen tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,217 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5484 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Phần thô) | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9311 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5881 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2795 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2795 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5361 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7676 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6385 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2257 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2103 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1506 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6416 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1746 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,987 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0049 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6316 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7328 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3319 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6935 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4803 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6933 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9444 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2429 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1629 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6489 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0568 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3875 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4842 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2625 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7369 | tấn |
| 37 | Thép liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,937 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8034 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,978 | md |
| 41 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | kg |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7348 | 1m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG(Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,24 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7616 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,78 | m |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,233 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,802 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5202 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,6099 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9875 | m2 |
| 9 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,538 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,735 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1448 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9322 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2882 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,1102 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,82 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2317 | 100m2 |
| 17 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Đắp đấu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Đắp đấu thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Kẻ mạch trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,96 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.986,588 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,8357 | m2 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Cầu thang) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3776 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0746 | m3 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8602 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9066 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,767 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4372 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,76 | m |
| 13 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6425 | m2 |
| 15 | Mua Inox 304 để sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | kg |
| 16 | Quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Lan can hành lang) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2256 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,13 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,13 | m2 |
| 4 | Gia công, (lắp dựng) lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1602 | tấn |
| 5 | Mua inox 304 để sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | kg |
| 6 | Chụp chân Inox 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cái |
| 7 | Chụp chân Inox 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| G | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Hệ thống cửa đi, cửa sổ) | |||
| 1 | Cửa nhựa Lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,28 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 vuông 15x15x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 7 | Mua inox 304 để sản xuất xen hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,981 | kg |
| 8 | Lắp dựng hoa sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 9 | Vách PVC lõi thép cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1696 | m2 |
| 10 | Nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | kg |
| 11 | Lắp dựng vách PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1696 | m2 |
| H | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Tam cấp) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8088 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2142 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8374 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0519 | m3 |
| 5 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp hồng mặt bóng dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0222 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9958 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,996 | m2 |
| I | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đen Led 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 9 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 250x200x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng 520x350x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Cáp CU/PVC/XPLE 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, dây dẫn PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, dây dẫn PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, dây dẫn PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 17 | Thép dường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút 90 độ ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| J | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( Mái che sân khấu) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | tấn |
| 8 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7898 | 100m2 |
| 14 | Bu lông chốt M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Bu lông M27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| K | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Sân đường) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m3 |
| 2 | lót linong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m3 |
| L | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ( Rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4858 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1584 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 15 | Mua đế cống bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | CK |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi