Gói thầu: Gói Thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201108241-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói Thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201105903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 16:40:00 đến ngày 2020-11-16 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,041,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG(Phần cọc BTCT)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,52 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,957 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2974 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1286 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1978 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1978 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
B NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Phần móng)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,225 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5629 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2102 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0583 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5116 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4971 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5601 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4553 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,1832 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7425 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9379 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3508 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2736 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7016 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3049 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9006 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6797 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng một phần cát tôn nền bằng vật liệu đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9606 100m3
22 Cát đen tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,217 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5484 m3
C NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Phần thô)
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4514 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4514 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5343 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9311 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5881 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2795 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2795 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5361 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7676 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6385 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1567 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2257 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2103 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1506 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6416 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1746 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,987 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0049 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6316 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7328 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3319 100m2
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6935 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4803 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6933 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9444 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2429 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1629 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6489 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0568 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3875 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4842 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2625 m3
36 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7369 tấn
37 Thép liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2001 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,937 tấn
39 Lợp mái tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8034 100m2
40 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,978 md
41 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 kg
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7348 1m2
D NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG(Phần hoàn thiện)
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,24 m2
2 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,7616 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,78 m
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,233 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,802 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,5202 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,6099 m2
8 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9875 m2
9 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,538 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.486,735 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1448 m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9322 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2882 m3
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,1102 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,82 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2317 100m2
17 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
18 Đắp đấu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
19 Đắp đấu thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
20 Kẻ mạch trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,96 m
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.986,588 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,8357 m2
E NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Cầu thang)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 m3
2 Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2445 m3
3 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3363 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3908 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 tấn
6 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3776 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0746 m3
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8602 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9066 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,767 m2
11 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4372 m2
12 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,76 m
13 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 tấn
14 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6425 m2
15 Mua Inox 304 để sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 kg
16 Quả cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Lan can hành lang)
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2256 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,13 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,13 m2
4 Gia công, (lắp dựng) lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1602 tấn
5 Mua inox 304 để sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160 kg
6 Chụp chân Inox 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 cái
7 Chụp chân Inox 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
G NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Hệ thống cửa đi, cửa sổ)
1 Cửa nhựa Lõi thép cửa đi 2 cánh mở quay kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
4 Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,28 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 vuông 15x15x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
7 Mua inox 304 để sản xuất xen hoa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,981 kg
8 Lắp dựng hoa sen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
9 Vách PVC lõi thép cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1696 m2
10 Nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 kg
11 Lắp dựng vách PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1696 m2
H NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Tam cấp)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8088 m3
2 Xây móng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2142 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8374 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0519 m3
5 Lát đá tự nhiên bậc tam cấp hồng mặt bóng dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0222 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9958 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,996 m2
I NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG 2 TẦNG( Phần điện nước)
1 Lắp đặt đèn led đôi 2x18W dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Đen Led 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
9 Tủ điện tầng vỏ kim loại 250x200x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tủ điện tổng 520x350x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Cáp CU/PVC/XPLE 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, dây dẫn PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, dây dẫn PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, dây dẫn PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
17 Thép dường cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.465 m
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 m
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
26 Lắp đặt cút 90 độ ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 1m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
31 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
J CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ( Mái che sân khấu)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
7 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 tấn
8 Gia công khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3294 tấn
10 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
11 Lắp dựng khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7898 100m2
14 Bu lông chốt M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Bu lông M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
K CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (Sân đường)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m3
2 lót linong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 548 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m3
L CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ( Rãnh thoát nước)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6776 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4858 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3228 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1584 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4 m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4572 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4273 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m3
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đoạn ống
15 Mua đế cống bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 CK
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->