Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà luyện tập thể lực cho đội bóng chuyền hạng A Công an tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa nhà luyện tập thể lực cho đội bóng chuyền hạng A Công an tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của UBND tỉnh Phú Thọ cấp năm 2020 - mục bóng chuyền |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 17:29:00 đến ngày 2020-11-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LUYỆN TẬP THỂ LỰC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,271 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,271 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,271 | m3 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,476 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,565 | m2 |
| 6 | SX LD tấm thạch cao chịu ẩm (Khung xương nở đáy phi 6, tấm chịu ẩm dày 9ly, bả bằng bột bả chuyên dụng, sơn phủ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,738 | m2 |
| 7 | SX LD Vách kính cường lực kính dày 12mm (bao gồm lắp dựng kính cường lực 12mm + kẹp kính trên + kẹp kính dưới + nẹp xập nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,84 | m2 |
| 8 | SX LD Cửa thủy lực kính dày 12mm( Bao gồm bao gồm kính cường lực 12mm + kẹp kính trên + kẹp kính dưới + nẹp xập nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 9 | SX & LD Khóa + tay nắm cửa + bản lề trên + bản lề dưới + khóa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | SX LD Vách + cửa lật nhôm hệ kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 11 | SX LD + lắp dựng thép chữ U100x50x1.8 tăng cường đỡ dầm mái, sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.259,19 | kg |
| 12 | Lắp dựng trần tôn hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,408 | m2 |
| 13 | Lắp dựng phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,44 | md |
| 14 | Thảm trải sàn thể thao bằng nhựa pvc X-SW651 dày 5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,824 | m2 |
| 15 | Zing chắn bóng bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | SX & LD cửa sổ nhôm thường Trục 1-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi