Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Thi công hạ tầng khu dân cư TDP 6, phường Nguyễn Du

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201117353-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Du, Thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Thi công hạ tầng khu dân cư TDP 6, phường Nguyễn Du
Số hiệu KHLCNT 20201117064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm và huy động các nguồn vốn hơp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 17:21:00 đến ngày 2020-11-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,615,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét hữu cơ, máy đào <=1,6m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 5,202 100m3
2 Đánh cấp, thủ công, đất C1 Mô tả KT theo chương V 2,55 m3
3 Đào khuôn đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả KT theo chương V 11,108 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả KT theo chương V 13,959 100m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả KT theo chương V 5,297 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 8,099 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả KT theo chương V 152,963 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả KT theo chương V 152,963 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả KT theo chương V 152,963 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả KT theo chương V 152,963 10m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả KT theo chương V 152,963 10m3/1km
12 Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển Mô tả KT theo chương V 1.043,326 m3
13 Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển K98 Mô tả KT theo chương V 700,449 m3
14 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 10,824 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 1,818 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới CPDD loại I ( Base) (15cm) Mô tả KT theo chương V 1,364 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Mô tả KT theo chương V 9,09 100m2
18 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả KT theo chương V 1,511 100tấn
19 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm Mô tả KT theo chương V 9,09 100m2
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 1,511 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, Ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 1,511 100tấn
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 20,667 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bó vỉa Mô tả KT theo chương V 1,714 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,047 tấn
25 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả KT theo chương V 20,334 m3
26 Lắp dựng bó vỉa đoạn cong , M75, PC30 Mô tả KT theo chương V 74,1 m
27 Lắp dựng bó vỉa đoạn thẳng Mô tả KT theo chương V 558 m
28 Tấm chắn rác bằng gang Mô tả KT theo chương V 14 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,732 m3
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 3 cái
31 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm và trụ đỡ biển báo Mô tả KT theo chương V 3 cái
32 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,001 100m3
33 Sơn phân tuyến đường, bằng máy Mô tả KT theo chương V 6,8 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả KT theo chương V 3,248 m3
2 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 0,292 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Mô tả KT theo chương V 0,325 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 4,848 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả KT theo chương V 31,011 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả KT theo chương V 31,011 10m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả KT theo chương V 31,011 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả KT theo chương V 31,011 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả KT theo chương V 31,011 10m3/1km
10 Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển Mô tả KT theo chương V 386,806 m3
11 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 28,8 m3
12 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả KT theo chương V 11,358 100m2
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 113,76 m3
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 1,174 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,807 tấn
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả KT theo chương V 22,68 m3
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 4,108 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 360 1cấu kiện
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống 300mm TTD Mô tả KT theo chương V 1 1 đoạn ống
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả KT theo chương V 9,248 m3
21 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 0,833 100m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,672 100m3
23 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 2,884 m3
24 Ván khuôn thép, hố ga Mô tả KT theo chương V 1,244 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 12,378 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấp nắp hố ga Mô tả KT theo chương V 0,12 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn D<=10mm Mô tả KT theo chương V 0,164 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan thép tròn D<=18mm Mô tả KT theo chương V 0,117 tấn
29 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 2,244 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 37 1cấu kiện
31 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 0,506 100m3
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 5,616 m3
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,335 100m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 2,331 m3
35 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,14 100m2
36 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 6,993 m3
37 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 6,357 m3
38 Bê tông mối nối mác 250# đá 1x2 PC40 Mô tả KT theo chương V 0,147 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống Mô tả KT theo chương V 1,243 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,408 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,89 tấn
42 Sản xuất bê tông bản giảm tải, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 6 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, Mô tả KT theo chương V 0,648 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải Mô tả KT theo chương V 0,239 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 21 1cấu kiện
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 30 1cấu kiện
47 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 43,89 m2
48 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Mô tả KT theo chương V 52,65 m2
C CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 Mô tả KT theo chương V 3,28 100 m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D=50x90 mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
5 Lắp nút bịt D=50 mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
6 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,812 100m3
7 Đào đất nền đường đặt đường ống bằng thủ công-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 9,02 m3
8 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 28,1 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,614 100m3
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1 Cáp vặn xoắn LV/ABC-XLPE 4x50 Mô tả KT theo chương V 0,197 km
2 Kẹp hãm cáp KH-4x50 Mô tả KT theo chương V 6 Cái
3 Kẹp treo cáp KT-4x50 Mô tả KT theo chương V 3 Cái
4 Lắp đặt Tiếp địa RLL-LT Mô tả KT theo chương V 1 bộ
5 Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-3 Mô tả KT theo chương V 3 cột
6 Cột bê tông ly tâm 8,5m, NPC.I-8,5-190-5 Mô tả KT theo chương V 3 cột
7 Móng cột ly tâm đơn MLT-2 Mô tả KT theo chương V 6 Móng
8 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả KT theo chương V 1 sợi
9 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả KT theo chương V 1 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->