Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119673-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201118450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 23:06:00 đến ngày 2020-11-18 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,309,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  77,8 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,778 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,778 100m3
4 Đào bùn, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6702 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6702 100m3
6 Đào nền đường, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1259 100m3
7 Đào đất hữu cơ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,7324 100m3
8 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,9476 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,8059 100m3
10 Mua đất K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.781,7013 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  65,154 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9546 100m3
13 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,4246 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,142 100m3
15 Dải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.772,29 m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,5248 100m2
17 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  554,5 m3
18 Thi công khe co Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  486 m
19 Thi công khe giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40,5 m
C NHÁNH 1 TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,86 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0586 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0586 100m3
4 Đào đất hữu cơ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5211 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1455 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,6665 100m3
7 Mua đất K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  210,9197 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,713 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2314 100m3
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2341 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4391 100m3
12 Dải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  294,67 m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1791 100m2
14 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  58,9 m3
15 Thi công khe co Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  73,5 m
16 Thi công khe giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,5 m
D TUYẾN 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,18 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1118 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1118 100m3
4 Đào bùn, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7624 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7624 100m3
6 Đào đất hữu cơ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5516 100m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3766 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9281 100m3
9 Mua đất K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  320,7002 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,7275 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3518 100m3
12 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8764 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,07 m3
14 Dải bạt xác rắn chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  490,23 m2
15 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  97,97 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,4451 100m3
17 Dải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.233,72 m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,6079 100m2
19 Mua BTN C19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,5789 100 tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,5789 100tấn
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,2707 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,3372 100m2
E TUYẾN 3
1 Đào đất hữu, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7219 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7219 100m3
3 Mua đất K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  164,9784 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,033 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,181 100m3
6 Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9653 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,88 m3
8 Dải bạt xác rắn chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  453,38 m2
9 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  90,53 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4673 100m3
11 Dải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.049,38 m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,1042 100m2
13 Mua BTN C19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,9013 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,9013 100tấn
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,6104 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20,4938 100m2
F THOÁT NƯỚC
G TUYẾN 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,504 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,06 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0356 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0356 100m3
5 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2816 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2816 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,721 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4074 100m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,721 m3
10 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  35,6338 m3
11 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9882 100m2
12 Bê tông mũ, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,9024 m3
13 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  81,476 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  202,71 m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,6398 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2306 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,1115 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  221 1cấu kiện
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều co ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,4 m3
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  117,6 m2
21 Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  117,6 m2
H NHÁNH 1 TUYẾN 1
1 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3408 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3408 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,342 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1907 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,342 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,5862 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3814 100m2
8 Bê tông mũ, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,1954 m3
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,605 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  76,28 m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,606 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5045 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,9725 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  95 1cấu kiện
I
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,0554 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,558 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  33,42 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,57 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7155 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7155 100m3
7 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,486 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,486 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  68,3795 m3
10 Ván khuôn móng rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5789 100m2
11 Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  68,3795 m3
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  155,2529 m3
13 Ván khuôn mũ rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,1578 100m2
14 Bê tông mũ, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34,7354 m3
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  312,758 m2
16 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  863,5832 m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,3698 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,4171 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  102,4995 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  789 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->