Gói thầu: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Ngọc Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:50:00 đến ngày 2020-11-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,384,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ, CẢI TẠO NHÀ KHO + NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | THÁO DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6446 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,094 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2952 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6731 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5814 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,094 | m2 |
| C | THÁO DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6795 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5666 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2572 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,88 | m2 |
| D | THÁO DỠ + CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,9216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1418 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,7034 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,1171 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9473 | m3 |
| 9 | Đào nền móng công trình củ đi đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3166 | 1m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,038 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,0684 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,528 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,51 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,0684 | m2 |
| E | VẬN CHUYỂN GẠCH ĐÁ, BÊ TÔNG ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ngoài 5km (7km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,84 | 100m3/1km |
| F | THÁO DỠ, CẢI TẠO NHÀ BỆNH XÁ THÚ Y | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3099 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 974,3872 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,5853 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,9032 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 956,069 | m2 |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% đào máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2824 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% đào thủ công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0598 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,127 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7815 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1544 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6476 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (5km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,536 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1635 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6395 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4658 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 ( Đ/c hệ số 0,9 do bơm tự hành x 0,5 đơn giá tỉnh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2061 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9636 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0234 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng móng ĐK cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5283 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng móng ( đả trừ cổ móng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5198 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7172 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9446 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1065 | m3 |
| I | PHẦN CỘT DẦM SÀN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6824 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6728 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2286 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1952 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,132 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8743 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1936 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0587 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0977 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2598 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5942 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2028 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,03 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3447 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0664 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6803 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1748 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cầu thang ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cầu thang ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2724 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2381 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9833 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4494 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,837 | m3 |
| J | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5493 | m3 |
| 2 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0021 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7005 | m2 |
| 4 | Sơn tường bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,701 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9961 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5141 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6935 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên sẫm màu, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3482 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 616,5605 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PC40 (WC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8344 | m2 |
| 11 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2288 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,197 | m2 |
| 13 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,715 | m3 |
| 14 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6774 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381,5955 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381,595 | m2 |
| 17 | Ốp tường phòng WC 300x600mm, vữa XM M75, PC40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,24 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.192,1754 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.192,175 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,825 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,585 | m2 |
| 22 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,585 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột , PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,08 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7594 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,759 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,1909 | m2 |
| 27 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao (Trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210mm, tấm Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,3019 | m2 |
| 28 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,191 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,3 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tính từng mặt không tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,675 | m2 |
| 32 | Sơn cột, trụ trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,675 | m2 |
| 33 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9 | m2 |
| 34 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,43 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,62 | m |
| 37 | SXLD tấm tôn chắn đầu tường,chống thấm 2 khối nhà liền kề (khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,87 | md |
| K | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5897 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,0636 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,3085 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,189 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,189 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8012 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,801 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7148 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0179 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0179 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3898 | 100m2 |
| L | CHI TIẾT KIẾN TRÚC | |||
| 1 | SXLD Lan can cầu thang bằng Inox 304 (khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6 | md |
| 2 | SXLD Tay vịn hành lang Inox 304 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,22 | md |
| 3 | Thi công vách ngăn bằng ván tấm compact, có cửa 1 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 12x12a150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,79 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2741 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 7 | SXLD Ván gỗ công nghiệp dày 20mm(khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6028 | m2 |
| 8 | Lát thảm trải sàn sân khấu màu sắc tùy chọn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,603 | m2 |
| M | PHẦN CỬA SỔ + CỬA ĐI + VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,24 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn thổi mờ 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,97 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,455 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,95 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6026 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính, nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,875 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính, nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm (kính trắng 5mm + 100000 vnđ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5324 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tuyp LED 2x1,2m, gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Tuyp LED 3x0,6m, máng phản quang, âm trần Paragon | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Tuyp LED 1x1,2m, gắn nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED gắn trần 400x400x36w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED D200x18W gắn trấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED lon gắn nổi 11W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 cực loại một hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ Automat 4P chìm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 23 | SXLD tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | SXLD tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | SXLD hộp nối dây 110x110x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10mm2 (Cadivi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp CVV (4x6)mm2 (CADIVI) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (CADIVI) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (CADIVI) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (CADIVI) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (CADIVI) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ruột gà D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống ruột gà D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| P | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC3.1 bán kính 35m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn sét, CU/PVC 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét nối cọc tiếp địa Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 6 | SXLD tủ điện sơn tĩnh điện KT 210x160x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | SXLD đầu cos đồng M50 SC50-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bu long M12x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Dây thép lụa D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 10 | SXLD kẹp cáp sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tăng đơ D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 48,1x3,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | Bản mã 200x200x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đai ôm ống inox D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| Q | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt nhân mạng JR45 âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 2 | Lắp đặt mặt 01 ổ cắm mạng, kèm đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Ổ cắm |
| 3 | Lắp đặt mặt 02 ổ cắm mạng, kèm đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Ổ cắm |
| 4 | Lắp đặt mặt 03 ổ cắm mạng, kèm đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ổ cắm |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| R | PHẦN CẤP + THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI + HỐ GA | |||
| S | CẤP NƯỚC TRONG NHÀ + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, ĐK 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, ĐK 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 34/27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 27/21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 13 | Măng sông REN trong PVC 21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 14 | Măng sông REN ngoài PVC 21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt LAVABO INAX GL-2396V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi Ceasar M112 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt INAX C-306VRN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | SXLD dây cấp nước (Xí, Lavabo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | dây |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt van phao bơm nước tự động D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC THẢI WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu PVC - D 60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PVC - D 90/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PVC - D 90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PVC - D 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| U | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PVC - D 110/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PVC - D 90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | SXLD rọ chắn rác inox D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| V | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5467 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2258 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0773 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1065 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,107 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3628 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3095 | m2 |
| W | HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7216 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8255 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,825 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0184 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| X | SÂN GIAO THÔNG NỘI BỘ + BỒN HOA CÂY XANH | |||
| Y | THÁO DỠ + CẢI TẠO BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,045 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0826 | m3 |
| 4 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8248 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,54 | m2 |
| Z | PHÂN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông (khoán gọn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | công |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,995 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680,75 | m2 |
| AA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Switch 24 Port 10/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Switch 16 Port 100/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Model Wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi