Gói thầu: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201112215-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Ngọc Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201104287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 16:50:00 đến ngày 2020-11-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,384,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ, CẢI TẠO NHÀ KHO + NHÀ HỘI TRƯỜNG + NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B THÁO DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 107,672 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6446 tấn
3 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,094 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2952 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,6731 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,5814 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,32 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71,094 m2
C THÁO DỠ NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,18 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6795 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,5666 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,2572 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,88 m2
D THÁO DỠ + CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 262,9216 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1418 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 109,7034 m3
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81 m
5 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 345,7 m
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,4 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95,1171 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,9473 m3
9 Đào nền móng công trình củ đi đổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,3166 1m3
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 217,038 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,0684 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,528 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,51 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,0684 m2
E VẬN CHUYỂN GẠCH ĐÁ, BÊ TÔNG ĐI ĐỔ
1 Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,12 100m3
2 Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 5km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,6 100m3/1km
3 Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ngoài 5km (7km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,84 100m3/1km
F THÁO DỠ, CẢI TẠO NHÀ BỆNH XÁ THÚ Y
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3099 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2376 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 974,3872 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 360,5853 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 378,9032 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 956,069 m2
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
H PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% đào máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2824 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% đào thủ công) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,0598 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,127 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,7815 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1544 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6476 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (5km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7km) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,536 100m3/1km
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,1635 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6395 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4658 tấn
13 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,414 100m2
14 Ván khuôn cổ móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,262 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 ( Đ/c hệ số 0,9 do bơm tự hành x 0,5 đơn giá tỉnh) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,2061 m3
16 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9636 m3
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,0234 m3
18 Cốt thép giằng móng ĐK cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0916 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5283 tấn
20 Ván khuôn giằng móng ( đả trừ cổ móng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5198 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7172 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9446 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,1065 m3
I PHẦN CỘT DẦM SÀN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6824 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6728 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2286 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1952 100m2
5 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,132 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8743 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1936 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0587 tấn
9 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0977 100m2
10 Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,2598 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5942 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0915 tấn
13 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2028 100m2
14 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,03 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3447 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0664 tấn
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6803 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1748 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cầu thang ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0461 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cầu thang ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2724 tấn
21 Ván khuôn dầm cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2179 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2381 m3
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9833 tấn
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4494 100m2
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,837 m3
J KIẾN TRÚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5493 m3
2 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0021 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,7005 m2
4 Sơn tường bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,701 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9961 m3
6 Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5141 m3
7 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,6935 m2
8 Lát nền, sàn đá granit tự nhiên sẫm màu, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3482 m2
9 Lát nền, sàn kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PC40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 616,5605 m2
10 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PC40 (WC) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,8344 m2
11 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2288 m3
12 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,197 m2
13 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,715 m3
14 Xây tường trong nhà bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,6774 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 381,5955 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 381,595 m2
17 Ốp tường phòng WC 300x600mm, vữa XM M75, PC40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 122,24 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.192,1754 m2
19 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.192,175 m2
20 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,825 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,585 m2
22 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,585 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào cột , PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,08 m2
24 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,7594 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,759 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 425,1909 m2
27 Làm trần thả bằng tấm thạch cao (Trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210mm, tấm Duraflex dày 3,5mm in hoa văn nổi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 251,3019 m2
28 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 425,191 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 309,3 m2
30 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 309,3 m2
31 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tính từng mặt không tường) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,675 m2
32 Sơn cột, trụ trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,675 m2
33 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,9 m2
34 Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,9 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,43 m
36 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,62 m
37 SXLD tấm tôn chắn đầu tường,chống thấm 2 khối nhà liền kề (khoán gọn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,87 md
K PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,5897 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 265,0636 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 187,3085 m2
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,189 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,189 m2
6 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8012 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,801 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0.42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7148 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0179 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0179 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,3898 100m2
L CHI TIẾT KIẾN TRÚC
1 SXLD Lan can cầu thang bằng Inox 304 (khoán gọn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,6 md
2 SXLD Tay vịn hành lang Inox 304 D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,22 md
3 Thi công vách ngăn bằng ván tấm compact, có cửa 1 cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,4 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 12x12a150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,79 m2
5 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2741 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,274 tấn
7 SXLD Ván gỗ công nghiệp dày 20mm(khoán gọn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,6028 m2
8 Lát thảm trải sàn sân khấu màu sắc tùy chọn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,603 m2
M PHẦN CỬA SỔ + CỬA ĐI + VÁCH KÍNH
1 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,24 m2
2 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m2
3 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn thổi mờ 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,16 m2
4 Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
5 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,97 m2
6 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,455 m2
7 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,95 m2
8 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m2
9 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6026 m2
10 Lắp dựng vách kính, nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,875 m2
11 Lắp dựng vách kính, nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm (kính trắng 5mm + 100000 vnđ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,5324 m2
N PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
O PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Tuyp LED 2x1,2m, gắn nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
2 Lắp đặt đèn Tuyp LED 3x0,6m, máng phản quang, âm trần Paragon Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
3 Lắp đặt đèn Tuyp LED 1x1,2m, gắn nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Lắp đặt đèn LED gắn trần 400x400x36w Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt đèn LED D200x18W gắn trấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
6 Lắp đặt đèn LED lon gắn nổi 11W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
7 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 cực loại một hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt automat 3 pha 3 cực MCB 3P - 40A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-16A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
21 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực MCB 2P-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
22 Lắp đặt tủ Automat 4P chìm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
23 SXLD tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
24 SXLD tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x180 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
25 SXLD hộp nối dây 110x110x80 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
26 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10mm2 (Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
27 Lắp đặt cáp CVV (4x6)mm2 (CADIVI) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (CADIVI) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (CADIVI) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (CADIVI) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (CADIVI) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.000 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
34 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m
36 Lắp đặt ống ruột gà D20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
37 Lắp đặt ống ruột gà D16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
P CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC3.1 bán kính 35m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn sét, CU/PVC 1x50mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
3 Kéo rải dây thép chống sét nối cọc tiếp địa Fi =12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
5 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
6 SXLD tủ điện sơn tĩnh điện KT 210x160x100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
7 SXLD đầu cos đồng M50 SC50-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Bu long M12x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Dây thép lụa D8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
10 SXLD kẹp cáp sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Tăng đơ D10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 48,1x3,2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
13 Bản mã 200x200x5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Đai ôm ống inox D27 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
Q HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt nhân mạng JR45 âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
2 Lắp đặt mặt 01 ổ cắm mạng, kèm đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 Ổ cắm
3 Lắp đặt mặt 02 ổ cắm mạng, kèm đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 Ổ cắm
4 Lắp đặt mặt 03 ổ cắm mạng, kèm đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Ổ cắm
5 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 770 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
R PHẦN CẤP + THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI + HỐ GA
S CẤP NƯỚC TRONG NHÀ + THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Lắp đặt tê nhựa, ĐK34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa, ĐK27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
9 Lắp đặt cút thu nhựa PVC, ĐK 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
10 Lắp đặt Tê thu nhựa PVC, ĐK 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
11 Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 34/27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
13 Măng sông REN trong PVC 21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
14 Măng sông REN ngoài PVC 21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
15 Lắp đặt LAVABO INAX GL-2396V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
16 Lắp đặt gương soi Ceasar M112 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
17 Lắp đặt xí bệt INAX C-306VRN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
20 Lắp đặt phễu thu nước sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
21 Lắp đặt van khóa D34mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
22 Lắp đặt van khóa D27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt vòi đồng D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 SXLD dây cấp nước (Xí, Lavabo) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 dây
25 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
26 Lắp đặt van phao bơm nước tự động D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
T THOÁT NƯỚC THẢI WC
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
5 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
9 Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
10 Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
12 Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
13 Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
15 Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
16 Lắp đặt Côn thu PVC - D 60/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt côn thu PVC - D 90/42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
18 Lắp đặt côn thu PVC - D 90/60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt côn thu PVC - D 110/90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PVC - D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
U THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
5 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
6 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt côn thu PVC - D 110/76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt côn thu PVC - D 90/76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 SXLD rọ chắn rác inox D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
V BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,5467 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2258 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0773 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,1065 m2
6 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,107 m2
7 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0152 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0364 tấn
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3628 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3095 m2
W HỐ GA THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7216 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8255 m2
6 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,825 m2
7 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0184 tấn
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 m2
X SÂN GIAO THÔNG NỘI BỘ + BỒN HOA CÂY XANH
Y THÁO DỠ + CẢI TẠO BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,485 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,045 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0826 m3
4 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8248 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,54 m2
Z PHÂN SÂN BÊ TÔNG
1 Đục nhám mặt bê tông (khoán gọn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 công
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,995 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 680,75 m2
AA THIẾT BỊ
1 Bình bột - MFZL4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bình
2 Bình khí CO2- MT3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bình
3 Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
4 Kệ đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
5 Switch 24 Port 10/100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Switch 16 Port 100/100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Model Wifi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->