Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105878-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201104344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Theo Quyết định số 1481/QĐ-UBND ngày 08/9/2020 của UBND huyện Sơn Tịnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 12:13:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,220,508,437 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. bê tông tấm lót, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,99 m3
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.420 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.420 cấu kiện
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6902 10 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.420 cấu kiện
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung dầm, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,45 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,17 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông taluy đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,13 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,94 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cơ kè, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,51 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù mái dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,06 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ tiêu, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn khung dầm + chân khay+ cơ kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2161 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0973 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m2
18 công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8313 100m2
19 công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn. Ván khuôn thép, Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9012 100m2
20 công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2786 tấn
21 công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7783 tấn
22 công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2386 tấn
23 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 311 rọ
24 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 622 rọ
25 đá lót 1x2 đệm mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,87 m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 10cm đường lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9012 100m3
27 lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8651 100m2
28 Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,94 m2
29 Mattit nhựa đường khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 kg
30 Gỗ tạp chốn khe co, khe giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
31 Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,0861 100m2
32 Thả đá hộc bằng máy đào 1.6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6557 100m3
33 đá dăm 1x2 lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,99 m3
34 đá dăm 4x6 lớp lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,64 m3
35 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4804 100m3
36 Đắp cát cơ kè công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1716 100m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8331 100m3
38 Vận chuyển đất đi thải 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8331 100m3
39 Vận chuyển đất đi thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8331 100m3
40 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9436 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1146 100m3
42 Mua đất để đắp (Mỏ đất Tịnh Ấn Đông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.057,5766 m3
43 Vận chuyển đất 1km bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,7577 10m3/km
44 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,7577 10m3/km
45 Vận chuyển đất tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,7577 10m3/km
46 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4833 100m3
47 Vận chuyển bóc hữu cơ đi thải 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4833 100m3
48 Vận chuyển bóc hữu cơ đi thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4833 100m3
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,84 100m
B 4 BẬC CẤP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,73 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8614 100m2
3 lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 100m2
4 công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5916 tấn
5 công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9269 tấn
C CHI TIẾT ĐẦU KÈ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái nghiêng, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay + nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2811 100m2
6 công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố mái, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6097 tấn
7 lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2586 100m2
8 Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m
D KHÓA CUỐI KÈ
1 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 rọ
2 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m xếp trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 rọ
3 Thả đá hộc bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2883 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,998 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
7 lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 100m2
8 Đào đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7949 m3
9 Vận chuyển đất đi thải 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8386 100m3
10 Vận chuyển đất đi thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8386 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m3
12 Mua đất đắp ( Mỏ đất Tịnh Ấn Đông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,615 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6615 10m3/km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6615 10m3/km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6615 10m3/km
16 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
17 Vận chuyển bóc hữu cơ đi thải 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
18 Vận chuyển bóc hữu cơ đi thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m3
E ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 1
1 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9284 100m3
2 Vận chuyển bóc hữu cơ 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9284 100m3
3 Vận chuyển bóc hữu cơ tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9284 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sõu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
5 Vận chuyển đất đi thải 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4459 100m3
6 Vận chuyển đất đi thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4459 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4054 100m3
8 Mua đất đắp ( Mỏ đất Tịnh Ấn Đông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,8121 m3
9 Vận chuyển đất 1km bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2812 10m3/km
10 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2812 10m3/km
11 Vận chuyển đất tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2812 10m3/km
12 cát đệm ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
F ĐƯỜNG THI CÔNG SỐ 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 m3
2 Matit nhựa đường khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 kg
3 Gỗ tạp chốn khe co, khe giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đường dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,61 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay mái đường, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 100m2
9 lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1857 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1732 100m3
11 Vận chuyển đất đi thải 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9298 100m3
12 Vận chuyển đất đi thải tiếp3km bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9298 100m3
13 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1092 100m3
14 Mua đất đắp ( Mỏ đất Tịnh Ấn Đông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,3396 m3
15 Vận chuyển đất 1km bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,834 10m3/km
16 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,834 10m3/km
17 Vận chuyển đất tiếp 7kmbằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,834 10m3/km
18 Đào bóc lớp phong húa bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 100m3
19 Vận chuyển bóc hữu cơ đi thải 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 100m3
20 Vận chuyển bóc hữu cơ đi thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 100m3
G CỐNG TIÊU D60
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2841 100m3
2 Vận chuyển đất đi thải 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2841 100m3
3 Vận chuyển đất đi thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2841 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9636 100m3
5 Mua đất để đắp ( Mỏ đất Tịnh Ấn Đông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,8868 m3
6 Vận chuyển đất 1km bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4887 10m3/km
7 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4887 10m3/km
8 Vận chuyển đất tiếp 7kmbằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4887 10m3/km
9 Dăm đệm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy + chân khay , chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,71 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường+ bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m2
14 lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
15 Lắp đặt ống bê tông D60 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn ống
16 Lắp đặt gối cống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cỏi
17 Sản xuất khung dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3401 tấn
18 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3746 tấn
19 Lắp đặt dàn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7147 tấn
20 Cao su tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m2
21 máy vớt V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cỏi
H BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,651 100m3
2 Vận chuyển đất đi thải 1km bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,651 100m3
3 Vận chuyển đất đi thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,651 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3554 100m3
5 Mua đất đắp ( Mỏ đất Tịnh Ấn Đông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,1602 m3
6 Vận chuyển đất 1km bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,516 10m3/km
7 Vận chuyển đất tiếp 9km bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,516 10m3/km
8 Vận chuyển đất tiếp 7kmbằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,516 10m3/km
9 Đào chặt cây, phát hoang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m2
10 Thu gom xỏc cây từ phát hoang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
11 Đào san mặt bằng san bói trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bói đúc, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->