Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP,NSH,NSX và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 20:44:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,203,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | 23,1555 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 4,3995 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 4,6311 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 4,6311 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,9268 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất Cđắp nền K95 | 443,7284 | m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | 3,275 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 1,7127 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 393,51 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (TC5%) | 51,468 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M95%) | 9,7789 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 7,9551 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 7,9551 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,1225 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đồi C3 đắp K95 | 352,8425 | m3 | |
| 16 | Đắp trả móng kè | 2,2385 | 100m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 74,91 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 299,65 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 307,58 | m3 | |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 59,78 | m2 | |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,6596 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 2,0613 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 1,26 | 100m | |
| 24 | Mua phên lứa | 40 | m2 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1 | 100m3 | |
| 26 | Phá bờ vây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,1 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,1 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,1 | 100m3 | |
| 29 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 0,4745 | m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0902 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0949 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0949 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,042 | 100m3 | |
| 34 | Mua đất đồi C3 đạt K95 | 4,746 | m3 | |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 0,64 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0184 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,29 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,79 | m3 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,43 | m2 | |
| 40 | Cốt thép mũ mố D=<10mm | 0,0628 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | 0,065 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông mũ mố M250#, đá 1x2, mác 250 | 0,95 | m3 | |
| 43 | Cốt thép tấm bản giữa D<10mm | 0,0549 | tấn | |
| 44 | Cốt thép tấm bản giữa D>10mm | 0,0421 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn tấm bản giữa | 0,0308 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông tấm bản giữa M250# đá 1x2, mác 250 | 0,78 | m3 | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5,6 | cấu kiện | |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 0,27 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn sân | 0,0048 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông sân M150# đá 2x4, mác 150 | 0,41 | m3 | |
| 51 | Xây phai đá hộc VXM M100# | 0,13 | m3 | |
| 52 | Trát phai VXM M75# chiều dày trát 2cm, | 0,13 | m2 | |
| 53 | Phá dỡ bê tông cũ | 0,79 | m3 | |
| 54 | Phá dỡ gạch xây cũ | 4,18 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,0497 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,0497 | 100m3 | |
| 57 | Đào móng cống đất cấp II | 3,2565 | m3 | |
| 58 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,6187 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,6513 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,6513 | 100m3 | |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3719 | 100m3 | |
| 62 | Mua đất đồi đắp K95 | 42,0247 | m3 | |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 4,94 | m3 | |
| 64 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 17,54 | m3 | |
| 65 | Xây thân đá hộc VXM M100# | 10,8 | m3 | |
| 66 | Trát tường VXM M75 dày 2cm | 27 | m2 | |
| 67 | Láng VXM M100# dày 2cm | 19,44 | m2 | |
| 68 | Cốt thép mũ mố D=<10mm | 0,2543 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn mũ mố | 0,2874 | 100m2 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 4,17 | m3 | |
| 71 | Cốt thép tấm bản giữa D=<10mm | 0,2577 | tấn | |
| 72 | Cốt thép tấm bản giữa D>10mm | 0,3106 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn tấm bản giữa | 0,1737 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,92 | m3 | |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 22,8 | cấu kiện | |
| 76 | Xây tường phai đá hộc VXM M100# | 1,24 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,24 | m2 | |
| 78 | Thép khung van | 0,0563 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,29 | m2 | |
| 80 | Thép cửa van | 0,1137 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,76 | m2 | |
| 82 | Bu lông bắt trục vít | 1 | Cái | |
| 83 | Số ty van | 1 | Cái | |
| 84 | Máy V1 | 1 | Cái | |
| 85 | Đào rãnh thoát nước, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 10,8295 | m3 | |
| 86 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,0576 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,1659 | 100m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,1659 | 100m3 | |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3903 | 100m3 | |
| 90 | Mua đất C3 đắp K95 | 44,1039 | m3 | |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 21,41 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6711 | 100m2 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 32,12 | m3 | |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 40,38 | m3 | |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 6 | m3 | |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 204,87 | m2 | |
| 97 | Cốt thép mũ mố rãnh D<=10mm | 1,0393 | tấn | |
| 98 | Ván khuôn mũ mố rãnh | 1,7544 | 100m2 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 13,16 | m3 | |
| 100 | Cốt thép tấm đan rãnh D<=10mm | 1,4226 | tấn | |
| 101 | Cốt thép tấm đan rãnh D>10mm | 1,0507 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,8554 | 100m2 | |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 16,75 | m3 | |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 216 | cấu kiện | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi