Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 17:59:00 đến ngày 2020-11-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,585,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Công tác dọn bàn nghế lấy mb thi công | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | công 2/7 |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà, xử lý chống thấm tầng 1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,551 | m2 |
| 3 | Trát chân tường ngoài chống thấm, dày 0.5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,551 | m2 |
| 4 | Mua dung dịch xi măng gốc polymer chống thấm tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 211,653 | kg |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,551 | m2 |
| 6 | Lưới thủy tỉnh | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,6061 | m2 |
| 7 | Trát chân tường ngoài chống thấm, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (trát lần 2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,551 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong rộp nặng để trát lại | Phần II Chương V của E-HSMT | 490,7144 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 490,7144 | m2 |
| 10 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 827,8307 | m2 |
| 11 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 96,624 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.485,72 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong rộp nặng trát lại | Phần II Chương V của E-HSMT | 244,47 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 244,47 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 4.224,3301 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 4.468,8 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.869,9967 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.889,997 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch hành lang, sảnh để lát lại gạch 600x600 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.424,8836 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.424,884 | m2 |
| 23 | Trát lót lần 1dày 0.5cm ốp gạch chân tường, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 189,921 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 189,921 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,272 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bục vệ sinh (vận dụng mã hiệu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,3618 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,5137 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường h=2.8m để ốp cải tạo, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 386,072 | m2 |
| 29 | Trát lót lần 1dày 0.5cm để khò màng, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,852 | m2 |
| 30 | Ốp viền tường, kích thước gạch 100x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,984 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 390,672 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 187,2756 | m2 |
| 33 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 184,4661 | m2 |
| 34 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 150,6141 | m2 |
| 35 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 150,614 | m2 |
| 36 | Lát gạch ceramic chống trơn KT: 30x30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 200,8188 | m2 |
| 37 | Trần nhôm clipin 600x600, dày 0.6mm. | Phần II Chương V của E-HSMT | 200,819 | m2 |
| 38 | Vách ngăn khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 205,28 | m2 |
| 39 | Mua Inox hộp 304 KT 40x40x1.5 làm khung đỡ mặt bản Lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 255,1597 | kg |
| 40 | Lát đá Granit màu đen bàn Lavabo | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,2716 | m2 |
| 41 | Mài, sơn bóng tay vịn lan can Granito tầng 2-3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 126,6288 | m2 |
| 42 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt lan can | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,745 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,743 | 1m2 |
| 44 | Mua inox 304 làm lan can bổ sung tầng 2-4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 590,3725 | kg |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Phần II Chương V của E-HSMT | 600 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 47 | Úp nóc B600, dày 0.45mm khổ 600 | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,83 | m |
| 48 | Phá lớp vữa trát seno để chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,6408 | m2 |
| 49 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 199,0273 | m2 |
| 50 | Trát lót lần 1chiều dày 0.5cm để khò màng, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,6408 | m2 |
| 51 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 267,668 | m2 |
| 52 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 199,0273 | m2 |
| 53 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 199,027 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài lần 2 sau khi khò mang chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,641 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 199,027 | m2 |
| 56 | Công tác chống thấm khe nhà giữa 2 nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,8 | m |
| 57 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | ống |
| 58 | Vá granito bị sứt | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 59 | Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang, tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 225,667 | m2 |
| 60 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn gỗ lan can thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,0112 | m2 |
| 61 | Sơn tay vịn gỗ bằng sơn Pu | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,0112 | m2 |
| 62 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - lan can cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,9102 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,9102 | 1m2 |
| 64 | Inox 304 làm bổ sung lan can tay vịn thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 77,1828 | kg |
| 65 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,7123 | m2 |
| 66 | Lát tấm Granito bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,712 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 488,941 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 252,67 | m |
| 69 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 80,91 | m |
| 70 | Cửa đi pano kính an toàn dày 6.38mm, gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,072 | m2 |
| 71 | Cửa sổ gỗ kính an toàn dày 6.38mm, gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,875 | m2 |
| 72 | Khóa tay bẻ Đài Loan | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 80,91 | 1m |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 398,2 | 1m2 |
| 75 | Nẹp cửa 40x10, gỗ lim Nam Phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.106,8 | m |
| 76 | Kính dán an toàn dày 6,38 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 303,5731 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ kính cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 303,573 | m2 |
| 78 | Cắt và lắp kính thay thế, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 303,573 | m2 |
| 79 | Soi rãnh các ô cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 134 | bộ |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 849,7108 | m2 |
| 81 | Sơn gỗ 3 nước, sơn dầu | Phần II Chương V của E-HSMT | 961,125 | m2 |
| 82 | Bản lề cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 396 | bộ |
| 83 | Bản lề cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 904 | bộ |
| 84 | Chốt cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 85 | Chốt sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 308 | cái |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 330,2467 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 312,791 | 1m2 |
| 88 | Cửa sổ mở lật 1 cánh, kính trắng việt nhật 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,9288 | m2 |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, tay cài + bản lề chữ A | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ vách nhôm kính, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,2685 | m² |
| 91 | Vách kính cố định có chia đố ngang đố dọc, kính dày 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 50,8397 | m2 |
| 92 | Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,8641 | m³ |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 141,3963 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 141,3963 | m3 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,9472 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cùng phụ kiện cấp thoát nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | công 3/7 |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 220V-2A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chuyển mạch Vôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng 6-8modul | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 131 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, âm tường loại 3 cực | Phần II Chương V của E-HSMT | 106 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 176 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đèn máng phản quang gắn trần 2x36w | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn lớp học 2x36w | Phần II Chương V của E-HSMT | 171 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tường chiếu sáng bảng 1x18w, 6500K-1700LM | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 36 | Đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/180 | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led PANEL ốp trần D225-18W | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp ABC 4x95mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm+E16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm+E6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm+E4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.190 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4.482 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6.272 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.190 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.494 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.136 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 124 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 54 | Ống gió mềm D100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Chụp thông hơi inox D100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Cắt nền bê tông ga, rãnh hiện trạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 60 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1683 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 63 | Lát gạch Terazzo KT: 40x40cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | m2 |
| 64 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 65 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D15-2,4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 66 | Dây đồng trần M70 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Kéo, rải cáp đồng trần M70 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Băng kẹp | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (ĐIỆN NHẸ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 147,6 | 10 m |
| 2 | Cáp mạng Lan, Cat 5e SFTP 2VCm 0,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.476 | m |
| 3 | Lắp đặt đế âm công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 4 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | hạt mạng RJ 45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 6 | Hộp ODF quang 12 FO | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ODF quang | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Swicht 16 port TP-Link TL SF1016D | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tủ Rack - Loại treo tường 6U sâu 500 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.476 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cùng phụ kiện cấp thoát nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | hm |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp khay để xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt bàn đá) | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt treo tường) | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 80mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20, có bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm PN10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt, ĐK 15mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 80mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 124 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 115 | cái |
| E | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 4,217%*(A+B+C+D) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi