Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201117585-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201104188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 17:59:00 đến ngày 2020-11-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,585,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHẦN KIẾN TRÚC)
1 Công tác dọn bàn nghế lấy mb thi công Phần II Chương V của E-HSMT 20 công 2/7
2 Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà, xử lý chống thấm tầng 1 Phần II Chương V của E-HSMT 70,551 m2
3 Trát chân tường ngoài chống thấm, dày 0.5cm, vữa XM cát mịn M75 Phần II Chương V của E-HSMT 70,551 m2
4 Mua dung dịch xi măng gốc polymer chống thấm tường Phần II Chương V của E-HSMT 211,653 kg
5 Quét dung dịch chống thấm tường Phần II Chương V của E-HSMT 70,551 m2
6 Lưới thủy tỉnh Phần II Chương V của E-HSMT 77,6061 m2
7 Trát chân tường ngoài chống thấm, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (trát lần 2) Phần II Chương V của E-HSMT 70,551 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị bong rộp nặng để trát lại Phần II Chương V của E-HSMT 490,7144 m2
9 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 490,7144 m2
10 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Phần II Chương V của E-HSMT 827,8307 m2
11 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà Phần II Chương V của E-HSMT 96,624 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 1.485,72 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong rộp nặng trát lại Phần II Chương V của E-HSMT 244,47 m2
14 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 244,47 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn, vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Phần II Chương V của E-HSMT 4.224,3301 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 4.468,8 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Phần II Chương V của E-HSMT 20 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 20 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Phần II Chương V của E-HSMT 2.869,9967 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 2.889,997 m2
21 Phá dỡ nền gạch hành lang, sảnh để lát lại gạch 600x600 Phần II Chương V của E-HSMT 2.424,8836 m2
22 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 2.424,884 m2
23 Trát lót lần 1dày 0.5cm ốp gạch chân tường, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 189,921 m2
24 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 189,921 m2
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần II Chương V của E-HSMT 19,272 m3
26 Phá dỡ bục vệ sinh (vận dụng mã hiệu) Phần II Chương V của E-HSMT 12,3618 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 2,5137 m3
28 Tháo dỡ gạch ốp tường h=2.8m để ốp cải tạo, thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 386,072 m2
29 Trát lót lần 1dày 0.5cm để khò màng, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 33,852 m2
30 Ốp viền tường, kích thước gạch 100x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 15,984 m2
31 Ốp tường gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 390,672 m2
32 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 187,2756 m2
33 Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm Phần II Chương V của E-HSMT 184,4661 m2
34 Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm Phần II Chương V của E-HSMT 150,6141 m2
35 Đổ vữa, xử lý chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 150,614 m2
36 Lát gạch ceramic chống trơn KT: 30x30cm Phần II Chương V của E-HSMT 200,8188 m2
37 Trần nhôm clipin 600x600, dày 0.6mm. Phần II Chương V của E-HSMT 200,819 m2
38 Vách ngăn khu vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 205,28 m2
39 Mua Inox hộp 304 KT 40x40x1.5 làm khung đỡ mặt bản Lavabo Phần II Chương V của E-HSMT 255,1597 kg
40 Lát đá Granit màu đen bàn Lavabo Phần II Chương V của E-HSMT 23,2716 m2
41 Mài, sơn bóng tay vịn lan can Granito tầng 2-3 Phần II Chương V của E-HSMT 126,6288 m2
42 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt lan can Phần II Chương V của E-HSMT 55,745 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Phần II Chương V của E-HSMT 55,743 1m2
44 Mua inox 304 làm lan can bổ sung tầng 2-4 Phần II Chương V của E-HSMT 590,3725 kg
45 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Phần II Chương V của E-HSMT 600 m2
46 Lợp mái tôn dày 0.45mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 100m2
47 Úp nóc B600, dày 0.45mm khổ 600 Phần II Chương V của E-HSMT 94,83 m
48 Phá lớp vữa trát seno để chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 68,6408 m2
49 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Phần II Chương V của E-HSMT 199,0273 m2
50 Trát lót lần 1chiều dày 0.5cm để khò màng, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 68,6408 m2
51 Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm Phần II Chương V của E-HSMT 267,668 m2
52 Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm Phần II Chương V của E-HSMT 199,0273 m2
53 Đổ vữa, xử lý chống thấm Phần II Chương V của E-HSMT 199,027 m2
54 Trát tường ngoài lần 2 sau khi khò mang chiều dày 1cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 68,641 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 199,027 m2
56 Công tác chống thấm khe nhà giữa 2 nhà Phần II Chương V của E-HSMT 42,8 m
57 Chống thấm cổ ống thoát nước mái Phần II Chương V của E-HSMT 16 ống
58 Vá granito bị sứt Phần II Chương V của E-HSMT 13 m2
59 Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang, tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 225,667 m2
60 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn gỗ lan can thang Phần II Chương V của E-HSMT 25,0112 m2
61 Sơn tay vịn gỗ bằng sơn Pu Phần II Chương V của E-HSMT 25,0112 m2
62 Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - lan can cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 39,9102 m2
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Phần II Chương V của E-HSMT 39,9102 1m2
64 Inox 304 làm bổ sung lan can tay vịn thang Phần II Chương V của E-HSMT 77,1828 kg
65 Phá dỡ Granito bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 26,7123 m2
66 Lát tấm Granito bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 26,712 m2
67 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 488,941 m2
68 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Phần II Chương V của E-HSMT 252,67 m
69 Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 80,91 m
70 Cửa đi pano kính an toàn dày 6.38mm, gỗ lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 12,072 m2
71 Cửa sổ gỗ kính an toàn dày 6.38mm, gỗ lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 10,875 m2
72 Khóa tay bẻ Đài Loan Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
73 Lắp dựng khuôn cửa đơn Phần II Chương V của E-HSMT 80,91 1m
74 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần II Chương V của E-HSMT 398,2 1m2
75 Nẹp cửa 40x10, gỗ lim Nam Phi Phần II Chương V của E-HSMT 1.106,8 m
76 Kính dán an toàn dày 6,38 mm Phần II Chương V của E-HSMT 303,5731 m2
77 Tháo dỡ kính cũ Phần II Chương V của E-HSMT 303,573 m2
78 Cắt và lắp kính thay thế, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa Phần II Chương V của E-HSMT 303,573 m2
79 Soi rãnh các ô cửa Phần II Chương V của E-HSMT 134 bộ
80 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 849,7108 m2
81 Sơn gỗ 3 nước, sơn dầu Phần II Chương V của E-HSMT 961,125 m2
82 Bản lề cửa đi Phần II Chương V của E-HSMT 396 bộ
83 Bản lề cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 904 bộ
84 Chốt cửa đi Phần II Chương V của E-HSMT 44 cái
85 Chốt sổ Phần II Chương V của E-HSMT 308 cái
86 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Phần II Chương V của E-HSMT 330,2467 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 312,791 1m2
88 Cửa sổ mở lật 1 cánh, kính trắng việt nhật 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 22,9288 m2
89 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, tay cài + bản lề chữ A Phần II Chương V của E-HSMT 48 bộ
90 Tháo dỡ vách nhôm kính, thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 57,2685
91 Vách kính cố định có chia đố ngang đố dọc, kính dày 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 50,8397 m2
92 Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Phần II Chương V của E-HSMT 106,8641
93 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần II Chương V của E-HSMT 141,3963 m3
94 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Phần II Chương V của E-HSMT 141,3963 m3
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Phần II Chương V của E-HSMT 28,9472 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Tháo dỡ hệ thống ống nước cùng phụ kiện cấp thoát nước Phần II Chương V của E-HSMT 20 công 3/7
2 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x150 Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Cầu chì 220V-2A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt cầu chì Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Đèn báo pha Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt đèn báo pha Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
11 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Chuyển mạch vôn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt chuyển mạch Vôn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt máy biến dòng 150/5A Phần II Chương V của E-HSMT 3 bộ
16 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x150 Phần II Chương V của E-HSMT 3 hộp
17 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Phần II Chương V của E-HSMT 25 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt tủ điện phòng 6-8modul Phần II Chương V của E-HSMT 35 hộp
22 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Phần II Chương V của E-HSMT 35 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Phần II Chương V của E-HSMT 131 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, âm tường loại 3 cực Phần II Chương V của E-HSMT 106 cái
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt công tắc 3 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 38 cái
30 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
31 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc Phần II Chương V của E-HSMT 176 hộp
33 Lắp đặt đèn máng phản quang gắn trần 2x36w Phần II Chương V của E-HSMT 17 bộ
34 Lắp đặt đèn lớp học 2x36w Phần II Chương V của E-HSMT 171 bộ
35 Lắp đặt đèn tường chiếu sáng bảng 1x18w, 6500K-1700LM Phần II Chương V của E-HSMT 56 bộ
36 Đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/180 Phần II Chương V của E-HSMT 56 bộ
37 Lắp đặt đèn Led PANEL ốp trần D225-18W Phần II Chương V của E-HSMT 50 bộ
38 Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần Phần II Chương V của E-HSMT 72 bộ
39 Lắp đặt cáp ABC 4x95mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 180 m
40 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm+E16 Phần II Chương V của E-HSMT 26 m
41 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm+E6 Phần II Chương V của E-HSMT 20 m
42 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm+E4 Phần II Chương V của E-HSMT 1.190 m
43 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 4.482 m
44 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 6.272 m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=50mm Phần II Chương V của E-HSMT 26 m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=32mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.190 m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=20mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.494 m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm Phần II Chương V của E-HSMT 3.136 m
50 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
51 Lắp đặt quạt trần Phần II Chương V của E-HSMT 124 cái
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,22 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,18 100m
54 Ống gió mềm D100mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 m
55 Chụp thông hơi inox D100 Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
57 Lắp đặt Y thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/90mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
58 Cắt nền bê tông ga, rãnh hiện trạng Phần II Chương V của E-HSMT 0,88 100m
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,2 m3
60 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 16,83 m3
61 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1683 100m3
62 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 2,2 m3
63 Lát gạch Terazzo KT: 40x40cm Phần II Chương V của E-HSMT 22 m2
64 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Phần II Chương V của E-HSMT 34 m
65 Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D15-2,4m Phần II Chương V của E-HSMT 8 cọc
66 Dây đồng trần M70 Phần II Chương V của E-HSMT 10 m
67 Kéo, rải cáp đồng trần M70 Phần II Chương V của E-HSMT 10 m
68 Băng kẹp Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (ĐIỆN NHẸ)
1 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi Phần II Chương V của E-HSMT 147,6 10 m
2 Cáp mạng Lan, Cat 5e SFTP 2VCm 0,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 1.476 m
3 Lắp đặt đế âm công tắc Phần II Chương V của E-HSMT 36 hộp
4 Lắp đặt mặt 1 lỗ Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
5 hạt mạng RJ 45 Phần II Chương V của E-HSMT 72 cái
6 Hộp ODF quang 12 FO Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ODF quang Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Swicht 16 port TP-Link TL SF1016D Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Tủ Rack - Loại treo tường 6U sâu 500 Phần II Chương V của E-HSMT 4 tủ
10 Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.476 m
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Tháo dỡ chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 16 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Phần II Chương V của E-HSMT 32 bộ
3 Tháo dỡ hệ thống ống nước cùng phụ kiện cấp thoát nước Phần II Chương V của E-HSMT 20 hm
4 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 48 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 48 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần II Chương V của E-HSMT 24 bộ
7 Lắp khay để xà phòng Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt bàn đá) Phần II Chương V của E-HSMT 28 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp đặt treo tường) Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt phễu thu, ĐK 80mm Phần II Chương V của E-HSMT 32 cái
11 Van phao đồng MIHA- PN12 DN20, có bóng Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bể
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,71 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,45 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,25 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm PN10 Phần II Chương V của E-HSMT 1,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm PN10 Phần II Chương V của E-HSMT 0,9 100m
19 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 23 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 84 cái
30 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2mm Phần II Chương V của E-HSMT 104 cái
31 Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt, ĐK 15mm Phần II Chương V của E-HSMT 48 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63x25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
35 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Phần II Chương V của E-HSMT 44 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
42 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
43 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Phần II Chương V của E-HSMT 44 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
48 Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 35 cái
49 Lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
50 Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 80mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,7 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,8 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 4,6 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 100m
58 Lắp đặt Y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x140mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
59 Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x110mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
60 Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
61 Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
62 Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm Phần II Chương V của E-HSMT 30 cái
63 Lắp đặt y thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm Phần II Chương V của E-HSMT 52 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 17 cái
65 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 164 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 92 cái
67 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 124 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Phần II Chương V của E-HSMT 15 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 60 cái
73 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 11 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
77 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
78 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 115 cái
E DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 4,217%*(A+B+C+D) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->