Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và di dời, lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc của Cục Viễn thông và cơ yếu tại 56 Lý Tự Trọng, Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và di dời, lắp đặt hệ thống thông tin liên lạc của Cục Viễn thông và cơ yếu tại 56 Lý Tự Trọng, Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201074901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 08:26:00 đến ngày 2020-11-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,037,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 81,064 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,34 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 7,136 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | 9 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 9 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | 9 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ gương | 9 | cái | |
| 8 | Tháo dỡ vòi sen tắm | 9 | cái | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Tạo độ nhám bề mặt tường, cột, trụ | 661,86 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Tạo độ nhám bề mặt xà, dầm, trần | 360,3 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phương tiện vận chuyển phải có đăng kiểm, kiểm định. Công tác vận chuyển phải đảm bảo an toàn, có bạt che chắn khi vận chuyển, không làm vương vãi vật liệu. | 8,1064 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1km | Phương tiện vận chuyển phải có đăng kiểm, kiểm định. Công tác vận chuyển phải đảm bảo an toàn, có bạt che chắn khi vận chuyển, không làm vương vãi vật liệu. | 4 | 10m3/km |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Phương tiện vận chuyển phải có đăng kiểm, kiểm định. Công tác vận chuyển phải đảm bảo an toàn, có bạt che chắn khi vận chuyển, không làm vương vãi vật liệu. | 1 | 10tấn/km |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo tiêu chuẩn xây dựng | 3,0963 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,01 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo tiêu chuẩn xây dựng | 0,0358 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | công tác lắp dựng cốt thép TCVN 9115:2019 về Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi công và nghiệm thu, Có nguồn gốc rõ ràng, trước khi đưa vào sử dụng phải thí nghiệm vật liệu | 34,213 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tấm Alumium bịt cửa sổ | Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo tiêu chuẩn xây dựng | 2,4 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng vách nhôm kính trong phòng tầng 3 | TCVN 5574:2012 Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế; Thí nghiệm chất lượng bê tông | 17,225 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo tiêu chuẩn xây dựng | 661,86 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt sàn nâng phòng máy Tầng 3 | TCVN 9377-1:2012 về Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. Thí nghiệm vữa trát | 71,5 | m2 |
| 22 | Máng cáp sơn tính điện 200x75x1.0mm | Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo tiêu chuẩn xây dựng | 23,941 | m |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Inax, Vigalaccera/tương đương. Có chứng chỉ xuất xưởng, nguồn gốc xuất sử. | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Inax, Vigalaccera/tương đương. Có chứng chỉ xuất xưởng, nguồn gốc xuất sử. | 8 | bộ |
| 25 | Hộp để giấy vệ sinh | Inax/tương đương. | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Inax/tương đương. | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Inax, Vigalaccera/tương đương. Có chứng chỉ xuất xưởng, nguồn gốc xuất sử | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Inax, Vigalaccera/tương đương. Có chứng chỉ xuất xưởng, nguồn gốc xuất sử | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Inax/tương đương. | 9 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện trong phòng tầng 3 | Thiết bị vật tư điện phải đảm bảo chất lượng, có nguồn gốc xuất sứ | 1 | gói |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Thiết bị vật tư điện phải đảm bảo chất lượng, có nguồn gốc xuất sứ | 15 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt điều hoà 18.000BTU 1 chiều (cung cấp vật tư máy ống đồng, công lắp đặt) | Vật tư thiết bị điều hòa phải đảm bảo chất lượng tương đương Daikin, có nguồn gốc xuất sứ | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt điều hoà 9.000BTU 1 chiều (cung cấp vật tư máy ống đồng, công lắp đặt) | Vật tư thiết bị điều hòa phải đảm bảo chất lượng tương đương Daikin, có nguồn gốc xuất sứ | 1 | cái |
| 34 | Khóa bấm vân tay | Thiết bị vật tư phải đảm bảo chất lượng, có nguồn gốc xuất sứ | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Di chuyển tổng đài trung tâm vùng Đà Nẵng | |||
| 1 | Hệ thống báo cháy | Đảm bảo theo yêu cầu PCCC Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2020/BXD về An toàn cháy cho nhà và công trình do Bộ Xây dựng ban hành | 1 | bộ |
| 2 | Máy hút ẩm | Thiết bị vật tư phải đảm bảo chất lượng, có nguồn gốc xuất sứ | 1 | cái |
| 3 | Hệ thống tiếp địa, chống sét mới (02 tổ đất mới) | 2 | tổ | |
| 4 | Khoan lỗ và đóng cọc 5m | 8 | cọc | |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt các tiếp điểm | 8 | mối | |
| 6 | Cọc sắt mạ đồng dài 5m | 8 | cọc | |
| 7 | Kéo rải dây liên kết M70 | 24 | m | |
| 8 | Kéo rải dây liên kết M30 | 60 | m | |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM (25kg/bao) | 16 | bao | |
| 10 | Van đẳng thế (liên kết giữa 02 tổ đất) | 1 | cái | |
| 11 | Tủ nguồn 3 pha | Thiết bị vật tư điện phải đảm bảo chất lượng, có nguồn gốc xuất sứ | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 pha | 50 | m | |
| 14 | Tháo dỡ, đóng gói và vận chuyển các máy móc thiết bị | Yêu cầu phá dỡ, tháo dỡ, di chuyển phải đảm bảo an toàn, không gây ảnh hưởng đến môi trường ATLĐ. Các máy móc thiết bị bao gồm: Điều hòa nhiệt độ loại 1,5HP 3 chiếc, Khung giá/tủ tổng đài EWSD (Tủ CE, SE, CCNP, LTGN, DLUB, Tủ nguồn) 6 bộ, Card chức năng của hệ thống tổng đài EWSD 145 chiếc, Accu cấp nguồn dự phòng cho hệ thống tổng đài EWSD 48 bình, Ổn áp LiOA 3 pha 30KVA 1 chiếc, Tủ báo nguồn của hệ thống tổng đài 3 tủ | 1 | gói |
| C | Hạng mục 3: Thi công cáp quang và di dời hệ thống thiết bị | |||
| 1 | Ra, kéo cáp trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,4 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp trong cống bể có sẵn, loại cáp 24FO | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,6 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp trong cống bể có sẵn, loại cáp 48FO | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | km cáp |
| 4 | Hàn nối măng song cáp sợi quang, loại cáp quang <=12FO | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ MX |
| 5 | Hàn nối măng song cáp sợi quang, loại cáp quang <=24FO | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ MX |
| 6 | Hàn nối măng song cáp sợi quang, loại cáp quang <=48FO | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ MX |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12FO | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24FO | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48FO | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt khung giá 19 inch (480mm) của thiết bị truyền dẫn cáp quang | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | khung giá |
| 11 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19 inch (480mm) của thiết bị truyền dẫn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | hộp máy |
| 12 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100 kg | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | c. kiện |
| 13 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn >100kg có cự ly vận chuyển <=100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | c. kiện |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật được quy định tại mục C phần II chương V – Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | Bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi