Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình (không bao gồm chi phí phá dỡ nhà học hiện trang 2 tầng 16 phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120191-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển HM
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình (không bao gồm chi phí phá dỡ nhà học hiện trang 2 tầng 16 phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201111146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu NSNN năm 2019 là 1,5 tỷ đồng; ngân sách xã Nghĩa Thuận là 2,0 tỷ đồng; nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư năm 2020 là 540 triệu đồng; phần còn lại huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-08 22:27:00 đến ngày 2020-11-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,917,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0805 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5148 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1838 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4346 100m3
5 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển <= 1km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2845 10m3/1km
6 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển <= 10km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2845 10m3/1km
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,7273 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3775 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1731 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1367 tấn
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6725 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,937 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,906 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6307 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3442 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9067 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5997 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,785 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,854 m2
21 Miết mạch tường đá loại lõm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,854 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,16 m
23 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8211 m2
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0568 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2085 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6416 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3672 tấn
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6883 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2882 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8998 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7936 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3987 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3011 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1324 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4668 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,353 tấn
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5888 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9861 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9935 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4359 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5343 tấn
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8595 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,6064 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0475 m3
C HOÀN THIỆN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,65 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,82 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259,92 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,6844 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường sơn + bả) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,19 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,08 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( tường sơn + bả) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.113,412 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tường không sơn) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,95 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.510,6296 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,4 m
11 Gia công + lắp dựng chữ bằng composite gương vàng ( TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN; TRƯỜNG THCS NGHĨA THUẬN) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,375 m2
12 Nhân công đắp + sơn biểu tượng lô gô nhà trường Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.730,602 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.445,0744 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,5244 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.102,152 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.236,9784 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,4904 m2
21 Gia công xà gồ thép Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7613 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7613 tấn
23 Lợp mái bằng tôn PU 3 lớp cứng (Tôn+Pu+Bạc), dày 0,45mm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2044 100m2
24 Lợp tấm ốp nóc + máng nước Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5 md
25 Ke chống bảo 2cái/md xà gồ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.040 cái
D Cầu thang
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2438 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 tấn
4 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1363 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8527 m3
6 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,332 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,38 m2
E Lan can
1 Gia công lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 2 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 0.0
2 Gia công lan can Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 tấn
3 Lắp dựng lan can sắt Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,398 m2
4 Sơn lan can bằng sơn tĩnh điện 10 nghìn/kg Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.885,03 kg
5 Bịt đầu mối nối lan can với tường Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
F Khung thép sảnh
1 Gia công cột bằng thép hình Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2429 tấn
2 Lắp dựng cột khung các loại Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2429 tấn
3 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4165 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4165 tấn
6 Gia công và lắp dựng khung móng + mặt bích + bu lông chân cột Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G BỤC GIẢNG
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3562 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7067 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,018 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,018 100m2
H Cửa
1 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m2
2 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m2
3 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 m2
4 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
5 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2014/BXD- (Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, cửa đi dày 1,8mm; phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) (hoặc tương đương) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,12 m2
6 Hoa sắt cửa sổ sắt rỗng vuông 16x16 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,56 m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn chiếu sáng lợp học rạng đông (Model: FS 40/36x2 CM1*EH) hoặc tương đương Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
2 Bộ đèn rạng đông - led ốp trần mỏng (D LN11L 220/18W) hoặc tương đương Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
3 Lắp đặt quạt Panasonic + hộp số Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Asia Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bảng
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
8 Hộp nối dây Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 hộp
9 Đế nhựa chôn tường Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 hộp
10 Tủ điện tầng (200x300x150) dày 1.mm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
11 Tủ nhựa âm tường Panasonic (từng phòng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 tủ
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt dây dẫn đồng 2x1.5 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.020 m
15 Lắp đặt dây dẫn đồng 2x2.5 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
16 Lắp đặt dây dẫn đồng 2x4.0 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
17 Lắp đặt dây dẫn đồng 2x10 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đăt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính d<27 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
J CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
5 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Hồ lô sứ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
K phần phòng cháy chữa cháy
1 Hộp đựng bình chữa cháy 500x700x250 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
3 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Cấm lửa + cấm thuốc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đèn thoát hiểm chỉ dẫn EXIT Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
L Biện pháp thi công giàn dáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thi công phần thân khoảng 6 tháng) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6439 100m2
M HÈ QUANH NHÀ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,593 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4994 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,593 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9028 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,88 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->