Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201118158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 10:42:00 đến ngày 2020-11-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 93,7291 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC phê duyệt | 31,243 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC phê duyệt | 39,69 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo TC phê duyệt | 39,69 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 3,3432 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 41,904 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo TC phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1272 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 1,094 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TC phê duyệt | 0,5815 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 30 m | Theo TC phê duyệt | 6 | cột |
| 12 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L= 1,5 m xuống đất, kích thước điện cực = 50 x 50 x 5 | Theo TC phê duyệt | 24 | điện cực |
| 13 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết F8mm | Theo TC phê duyệt | 126 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao 21m (loại dây thép F10mm) | Theo TC phê duyệt | 6 | cột |
| 15 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2,0 m | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực = 50 x 50 x 5 | Theo TC phê duyệt | 6 | điện cực |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 | Theo TC phê duyệt | 1.860 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa 45W | Theo TC phê duyệt | 37 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn <= 6 mm2 (dây lắp loa và dây điện đấu phòng máy) | Theo TC phê duyệt | 48 | 10 m |
| 20 | Lắp đặt hộp tôn đựng biến áp loa | Theo TC phê duyệt | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt xà treo dây cáp (70x5x5), xà treo dây tại cột 21m | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bảng phân tuyến + van chống sét | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bảng điện phòng máy | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất 3000W | Theo TC phê duyệt | 1 | thiết bị |
| 25 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 3,050 m | Theo TC phê duyệt | 12 | thanh |
| 26 | Lắp các phụ kiện treo cáp trên cột có sẵn (Kẹp treo dây) | Theo TC phê duyệt | 632 | cột |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tăng âm truyền thanh chuyên dụng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Bảng Fider phân tuyến + van chống sét chuyên dụng cho hệ thống truyền thanh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 3 | Dây điện đấu phòng máy 2x2,5 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Chi phí vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT | 4 | ca xe |
| 5 | Loa truyền thanh 45W | Theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT | 47 | chiếc |
| 6 | Biến áp loa truyền thanh 45W | Theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT | 47 | chiếc |
| 7 | Dây cáp bọc truyền thanh chuyên dụng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT | 18.600 | m |
| 8 | Kẹp treo dây gồm đai + dây thít | Theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT | 632 | bộ |
| 9 | Dây lắp loa HDPE LD 4 sợi vỏ bọc kim chống nhiễu, dây chịu lực mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT | 480 | m |
| 10 | Hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Cột treo loa tam giác 30 x 30 bằng thép mạ kẽm (gồm hệ thống dây néo và phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT | 126 | m |
| 12 | Cột treo loa V7 dài 1,85m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT | 12 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi