Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp khu ký túc xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201102433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp khu ký túc xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 19:14:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,945,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nền khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 493,406 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn hàng lang bị bong tróc (tính bằng 5% diện tích hàng lang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp chân tường cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.331,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa trát phòng ngủ cao 0.9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.825,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát hành lang cao 0.9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450,38 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường phòng ngủ bị bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.633,02 | m2 |
| 8 | Cạo lớp vôi trần phòng ngủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.432,22 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.056,81 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trần hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.348,612 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 885,36 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,469 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,469 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,469 | m3 |
| 15 | Bốc xếp phế thải lên xe (làm đêm nhân công nhân 1.3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,469 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,469 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,469 | m3 |
| 18 | Chống thấm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.824,526 | m2 |
| 19 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | lỗ |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 493,406 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300*600m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.449,568 | m2 |
| 22 | Lát nền hàng lang bằng gạch 400*400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,72 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.546,46 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450,38 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.597,508 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.362,713 | m2 |
| 27 | Sơn tường trát mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.825,74 | m2 |
| 28 | Sơn tường, trần cũ trong phòng ngủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.065,24 | m2 |
| 29 | Sơn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.817,4 | m2 |
| 30 | Sơn khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.335,74 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,504 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp cát xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,98 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,98 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát các loại bằng gánh vác bộ 50 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,98 | m3 |
| 35 | Bốc xếp xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,93 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,93 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng gánh vác bộ 50 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,93 | tấn |
| 38 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,157 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,157 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng gánh vác bộ 50 m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,157 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,818 | tấn |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Đền ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 6 | Đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc gồm 1 hạt 1 chiều và 1 hạt xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc gồm 2 hạt xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 538 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13.200 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.200 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.000 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294 | cái |
| 21 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi tăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ móc treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | bộ |
| 9 | Vận chuyển thiết bị đến nơi tập kết tại công trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Công |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính D60-40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR kích thước D40-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR kích thước D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 31 | Cút PPR kích thước D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 301 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thu PPR kích thước D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 33 | Van tổng D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Van D25 từng tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 35 | Van D25 từng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | cái |
| 36 | Phễu thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | Cái |
| 37 | Nẹp đỡ ống nước (cứ 1.5m bố trí 1 nẹp đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 660 | Cái |
| 38 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 39 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê D140*110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê D110*90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê D90*42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 54 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT PCCC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,219 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | 100m |
| 4 | Côn thu tráng kẽm D34-21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 5 | Đầu phun sprinkler | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 6 | Van khóa tay gạt ngang D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đai giữ ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 8 | Giá đỡ ống D114 bằng thép V5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van xả D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đai giữ ống D42 + ty ren | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 12 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,449 | m2 |
| 14 | Bảo trì bảo dưỡng hệ thống PCCC cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| E | MÁY BƠM CỨU HỎA | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện lưu lượng Q=120m3/h; H=60m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel lưu lượng Q=120m3/h; H=60m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bơm bù áp Q=10.2m3/h; H=70m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi