Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 17:43:00 đến ngày 2020-11-18 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,931,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH CẢI TẠO B400, HỐ GA, CỐNG D400, GA BƯU ĐIỆN, BÓ GỐC CÂY, NỀN ĐƯỜNG T1 | |||
| B | RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=611,95M | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,95 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,434 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôntường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,937 | 100m2 |
| C | THAY MỚI 30% TẤM ĐAN=184TẤM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | 1cấu kiện |
| D | XÂY GA THĂM CỐNG=43GA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,919 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,524 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,839 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,524 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,786 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,457 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,949 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,298 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 19 | Mua khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | chiếc |
| 20 | Mua nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | chiếc |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| E | XÂY GA THĂM RÃNH B400=29GA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,185 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,139 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,185 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,277 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,563 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,478 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,203 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 19 | Mua bộ ga gang (bao gồm khung và nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| F | CỐNG D400 CÓ L=75,5M | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 10m |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,474 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m3 |
| 6 | Mua đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 7 | Mua ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | đoạn |
| 11 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5 | mối nối |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m2 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| G | NÂNG GA BƯU ĐIỆN 2 ĐAN, 3 ĐAN=08GA | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| H | XÂY BÓ GỐC CÂY=05 GỐC CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| I | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,092 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,283 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,698 | 100m2 |
| 7 | Mua bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6,0% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,063 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,063 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,063 | 100tấn |
| J | SƠN GIẢM TỐC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| K | Rãnh cải tạo B400, hố ga, nền đường T1A | |||
| L | RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=70,49M | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,49 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,459 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,305 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,425 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| M | THAY MỚI 50% TẤM ĐAN=35TẤM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1cấu kiện |
| N | XÂY GA THU RÃNH B400=04GA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,879 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,941 | m3 |
| 13 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,541 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 18 | Mua khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 19 | Mua nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| O | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,53 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,494 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,547 | 10m |
| P | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU T2A=28M | |||
| 1 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,118 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,118 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,118 | m3 |
| 7 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,549 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,549 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,549 | m3 |
| 10 | Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 11 | Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 12 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 14 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,705 | tấn |
| 15 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,705 | tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,705 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,705 | tấn |
| 18 | Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 1000v |
| 19 | Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 1000v |
| 21 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 1000v |
| 22 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 23 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 24 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 25 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| Q | RÃNH CẢI TẠO B400, HỐ GA, NỀN MẶT ĐƯỜNG T1B | |||
| R | RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=32,57M | |||
| 1 | Nhân công, máy nhấc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,57 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| S | THAY MỚI 30% TẤM ĐAN=10TẤM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1cấu kiện |
| T | XÂY GA THĂM CỐNG=01GA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 19 | Mua bộ ga gang (bao gồm khung và nắp ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | CỐNG D400 CÓ L=1M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Mua đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mua ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 10 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | m2 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| V | NÂNG GA BƯU ĐIỆN 3 ĐAN=01GA | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| W | NÂNG VAN CHẶN=15 CÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| X | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100m2 |
| 7 | Mua bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6,0% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi