Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201119547-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201054023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 17:43:00 đến ngày 2020-11-18 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,931,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A RÃNH CẢI TẠO B400, HỐ GA, CỐNG D400, GA BƯU ĐIỆN, BÓ GỐC CÂY, NỀN ĐƯỜNG T1
B RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=611,95M
1 Nhân công, máy nhấc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,95 1cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,434 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,97 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 100m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,97 m3
9 Ván khuôntường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,937 100m2
C THAY MỚI 30% TẤM ĐAN=184TẤM
1 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 1cấu kiện
D XÂY GA THĂM CỐNG=43GA
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,919 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,524 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,839 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 100m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m3
10 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,524 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,786 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,457 m3
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,949 m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,298 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 1cấu kiện
19 Mua khung chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 chiếc
20 Mua nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 chiếc
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
E XÂY GA THĂM RÃNH B400=29GA
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,898 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,185 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,139 m3
6 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,227 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,227 100m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 100m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,185 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,277 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,563 m3
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,478 m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,203 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1cấu kiện
19 Mua bộ ga gang (bao gồm khung và nắp ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
F CỐNG D400 CÓ L=75,5M
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 10m
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,474 m3
3 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 100m3
6 Mua đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 cái
7 Mua ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5 m
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,255 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5 đoạn
11 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5 mối nối
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 m2
13 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
G NÂNG GA BƯU ĐIỆN 2 ĐAN, 3 ĐAN=08GA
1 Nhân công, máy nhấc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,939 m3
6 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1cấu kiện
H XÂY BÓ GỐC CÂY=05 GỐC CÂY
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m3
2 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
I NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,94 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,092 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,283 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,698 100m2
7 Mua bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6,0% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,063 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,063 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,063 100tấn
J SƠN GIẢM TỐC
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
K Rãnh cải tạo B400, hố ga, nền đường T1A
L RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=70,49M
1 Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,49 1cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,459 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,185 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,305 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,425 m2
10 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 100m2
M THAY MỚI 50% TẤM ĐAN=35TẤM
1 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 1cấu kiện
N XÂY GA THU RÃNH B400=04GA
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,879 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
9 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 m3
11 Ván khuôn, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,941 m3
13 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,541 m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
18 Mua khung chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
19 Mua nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
O NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m3
5 Lớp nilong chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,53 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,494 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 10m
P TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU T2A=28M
1 Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m3
4 Bốc xếp cát xây dựng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,118 m3
5 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,118 m3
6 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 18m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,118 m3
7 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,549 m3
8 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,549 m3
9 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,549 m3
10 Bốc xếp gỗ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
11 Bốc xếp gỗ xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
12 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
13 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 m3
14 Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,705 tấn
15 Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,705 tấn
16 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,705 tấn
17 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 18m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,705 tấn
18 Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 1000v
19 Bốc xếp gạch xây các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 1000v
20 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 1000v
21 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 1000v
22 Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 tấn
23 Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 tấn
24 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 tấn
25 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 18m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 tấn
Q RÃNH CẢI TẠO B400, HỐ GA, NỀN MẶT ĐƯỜNG T1B
R RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=32,57M
1 Nhân công, máy nhấc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,57 1cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,908 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
9 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
S THAY MỚI 30% TẤM ĐAN=10TẤM
1 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1cấu kiện
T XÂY GA THĂM CỐNG=01GA
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
6 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
10 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
19 Mua bộ ga gang (bao gồm khung và nắp ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
U CỐNG D400 CÓ L=1M
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
5 Mua đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Mua ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn
10 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 m2
12 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
V NÂNG GA BƯU ĐIỆN 3 ĐAN=01GA
1 Nhân công nhấc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
6 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
W NÂNG VAN CHẶN=15 CÁI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
4 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
X NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 100m2
7 Mua bê tông nhựa hạt mịn, hàm lượng nhựa 6,0% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->