Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 18:03:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,935,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 392,54 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 381,0575 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.101,7234 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.619,621 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 8.944,847 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.928,6855 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 250,49 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần sê nô mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 240,8355 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.928,686 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 491,326 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2178 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,7344 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bệ khu WC | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,7344 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch trong các phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.137,4514 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.137,671 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3378 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình cát đen, thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7231 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - 200x600 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,396 | m2 |
| 21 | Trát lót lần 1dày 0.5cm ốp gạch chân tường, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,396 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II Chương V của E-HSMT | 157,554 | m2 |
| 23 | Trát lót lần 1dày 0.5cm ốp gạch chân tường, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 208,465 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kt150x600 | Phần II Chương V của E-HSMT | 169,0365 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,4284 | m2 |
| 26 | Ốp đá rối vào chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 215,465 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,792 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch các loại khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 222,4804 | m2 |
| 31 | Đục bỏ lớp vữa lót hiện trạng khu WC | Phần II Chương V của E-HSMT | 166,8603 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 874,16 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường khu WC để ốp bổ sung, h=0.4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 150,72 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 262,2244 | m2 |
| 35 | Trát lót trước khi chống thấm- Chiều dày 0.5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 58,89 | m2 |
| 36 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 265,7487 | m2 |
| 37 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 206,8587 | m2 |
| 38 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 206,8587 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 264,5828 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 981,92 | m2 |
| 41 | Ốp viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,408 | m2 |
| 42 | Trát tường lót trước khi ốp - Chiều dày 1cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,408 | m2 |
| 43 | Trần nhôm clipin 600x600, dày 0.6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 147,3681 | m2 |
| 44 | Vách ngăn khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 65,37 | m2 |
| 45 | Móc treo đồ | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Phần II Chương V của E-HSMT | 409,5619 | m2 |
| 47 | Trát tường sê nô, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 409,5619 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 223,3044 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Phần II Chương V của E-HSMT | 210,993 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1099 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 274,1376 | m2 |
| 52 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 129,2625 | m2 |
| 53 | Khò màng chống thẩm chuyên dụng dày 3mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 403,4005 | m2 |
| 54 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 274,1376 | m2 |
| 55 | Đổ vữa, xử lý chống thấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 274,1376 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 274,1376 | m2 |
| 57 | Xử lý chống thấm ống thoát nước mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | lỗ |
| 58 | Vệ sinh toàn bộ sê nô mái (dọn rác, rêu bẩn ...) | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 59 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 146,6668 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 146,6668 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 146,6668 | m3 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,1996 | 100m2 |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 539,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 429,9 | 1m2 |
| 65 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 381,82 | m |
| 66 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,624 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa do thay khuôn cửa gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 60,024 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Phần II Chương V của E-HSMT | 99,9037 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,782 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.240,8666 | m2 |
| 71 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.240,8666 | m2 |
| 72 | Tạm tính tháo nẹp cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,6 | công |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - hoa sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 348,0256 | m2 |
| 74 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 348,0256 | 1m2 |
| 75 | Kính dán an toàn dày 6,38 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 165,4947 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ kính cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 165,4947 | m2 |
| 77 | Cắt và lắp kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 165,495 | m2 |
| 78 | Soi rãnh các ô cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 137 | bộ |
| 79 | Bản lề cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.512 | bộ |
| 80 | Bản lề cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.008 | bộ |
| 81 | Chốt sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 275 | cái |
| 82 | Cửa đi pano kính dày 6.38mm gỗ Lim nam phi | Phần II Chương V của E-HSMT | 90,62 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 90,62 | 1m2 ck |
| 84 | Khuôn cửa gỗ Lim nam phi kt140x60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 324,6 | md |
| 85 | Khuôn cửa gỗ Lim nam phi kt140x60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,6 | md |
| 86 | Nẹp cửa kt 10x40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 216 | md |
| 87 | Nẹp cửa kt 10x40 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | md |
| 88 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 324,6 | 1m |
| 89 | Bản lề cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 324 | bộ |
| 90 | Bản lề cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 224 | bộ |
| 91 | Khóa cửa tay bẻ Đài Loan | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 92 | Chốt cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 93 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 272,3264 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định hệ có chia đố ngang đố dọc, kính dày 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 99,9037 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở lật 1 cánh, kính trắng việt nhật 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề chữ A | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 97 | Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang, tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 228,912 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,502 | m2 |
| 99 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,502 | 1m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tay vịn cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,9004 | m2 |
| 101 | Sơn pu cầu thang gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,9004 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi cũ cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 211,047 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 211,047 | m2 |
| 104 | Sản xuất lan can sắt thang 2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 105 | Mua sắt hộp 20x40x1.2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 129,4059 | kg |
| 106 | Mua thép tròn D16 làm lan can cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,2393 | kg |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,6192 | m2 |
| 108 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3506 | 1m2 |
| 109 | Phá lớp vữa trát chân lan can | Phần II Chương V của E-HSMT | 135,7384 | m2 |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7755 | m3 |
| 111 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0361 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,812 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,812 | m3 |
| 114 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 136,255 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường lan can tầng 1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 230,335 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can hành lang | Phần II Chương V của E-HSMT | 109,0451 | m2 |
| 118 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 109,0451 | 1m2 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,704 | m2 |
| 120 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,216 | m2 |
| 121 | Sơn tường lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,216 | m2 |
| 122 | Sản xuất lan can sắt thang 2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6357 | tấn |
| 123 | Mua sắt hộp 25x40x1.2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 569,8166 | kg |
| 124 | Mua thép tròn D16 làm lan can cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 78,6464 | kg |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 126 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,494 | 1m2 |
| 127 | Công tác mài và sơn bóng bề mặt Granito cầu thang, tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,856 | m2 |
| 128 | Phá dỡ nền gạch terrazzo hiện trạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 129 | Phá dỡ móng xây gạch | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,944 | m3 |
| 130 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,9344 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,9344 | m3 |
| 133 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6889 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,4942 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0678 | 100m2 |
| 137 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1947 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7952 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2172 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4053 | tấn |
| 142 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3388 | 100m2 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4391 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 147 | Láng chân cột grout dày 3cm không co ngót | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 148 | Mua vữa tự chảy không co | Phần II Chương V của E-HSMT | 120 | kg |
| 149 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7984 | 100m3 |
| 150 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,7732 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6703 | tấn |
| 153 | Lắp cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6703 | tấn |
| 154 | Sản xuất giằng mái thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,7592 | tấn |
| 155 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,7592 | tấn |
| 156 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1272 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1272 | tấn |
| 158 | Mua thép ống làm cột dày 2.6-3.6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3.957,0492 | kg |
| 159 | Thép tấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.540,266 | kg |
| 160 | Thép L65x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 155,6975 | kg |
| 161 | Thép C200x50x20x2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.085,0958 | kg |
| 162 | Sơn tĩnh điện thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 6.556 | kg |
| 163 | Bu lông móng M24x850 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 164 | Bu lông M14x60 | Phần II Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 165 | Mua kính cường lực dày 12mm làm mái kính | Phần II Chương V của E-HSMT | 216,9152 | m2 |
| 166 | Mua chân nhện Inox 1 chân (KT 20cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 167 | Mua chân nhện Inox 2 chân (KT 20cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 168 | Mua chân nhện Inox 4 chân (KT 20cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 169 | Lắp dựng vách kính vào dàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 216,9152 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 177,732 | m2 |
| 171 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,546 | m3 |
| 172 | Ván khuôn lót móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 173 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 44,4106 | m3 |
| 174 | Lát đá granite màu đỏ ruby bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,0912 | m2 |
| 175 | Ốp đá cổ bậc tam cấp màu trắng | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,22 | m2 |
| 176 | Nẹp đồng đồng thau T15 | Phần II Chương V của E-HSMT | 463,6 | md |
| 177 | Công tác vận chuyển bàn ghế | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị, đường dây điện hạng mục | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x180 bằng sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB =250A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB =80A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB =32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB =40A | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB =25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB =10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB =25A | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB =16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 137 | cái |
| 11 | Cầu chì 220V-2A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Vôn kế +Chuyển mạch vôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chuyển mạch Vôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm bằng sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp điện 14 modul | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp điện 8 modul | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn lớp học máng phản quang treo trần kt 1234x235, bóng huỳnh quang 2x18w, 6500K-2700LM | Phần II Chương V của E-HSMT | 201 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tuyp led máng phản quang nổi trần 2x18w | Phần II Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng kt1200mm-18w-1700LM-6500k | Phần II Chương V của E-HSMT | 58 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w D225 | Phần II Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Led Downlight 12W | Phần II Chương V của E-HSMT | 68 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đảo chiều loại đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đảo chiều loại đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 146 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần lưu lượng 8m3/phút | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm class1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm class1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 38 | Bảo ôn đường ống D100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Ống mềm không bảo ôn D100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 40 | Chụp thông hơi (vent cap) D100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 242 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn ABC 4x120mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2+E16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2+E6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp CU/XLPE//PVC 2x6mm2+E-6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp CU/XLPE//PVC 2x4mm2+E-4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 838 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 530 | m |
| 48 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5.522 | m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8.072 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.016 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.840 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4.036 | m |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6.4/12.7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 59 | Ống đồng cuộn đôi đã luồn ống bảo ôn ách nhiệt xốp D6,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 36,18 | m |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Mua máy điều hòa 12.000 BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat5e UTP | Phần II Chương V của E-HSMT | 146,4 | 10 m |
| 2 | Cáp mạng Cat 5e | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.464 | m |
| 3 | Đế ấm tường chống cháy Sino | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 4 | Mặt 1 lỗ mạng Sino | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt đề âm tường+ mặt | Phần II Chương V của E-HSMT | 76 | Ổ cắm |
| 6 | Hạt mạng RJ45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 76 | Đầu |
| 7 | Hạt Mạng RJ45 loại bọc inox chống nhiễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 76 | Đầu |
| 8 | Lắp đặt ODF quang 12FO | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hộp ODF quang 12FO | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch <16 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 11 | Swicht 16 port | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.464 | m |
| 13 | Ống nhựa SP D16cho mạng và thoại | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.464 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng 6U | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 15 | Tủ thiết bị mạng 6U sâu 500 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Tủ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Phần II Chương V của E-HSMT | 35 | công |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại gắn tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại gắn bàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm PN10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm PN10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm PN10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm PN10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm PN10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm PN10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van chặn đồng ĐK50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn PPR, ĐK20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê đặc chủng cho xí bệt bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 131 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 63mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác D100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cầu chắn rác, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,97 | 100m |
| 55 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 56 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 57 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 58 | Lắp đặt y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 81 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 111 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 162 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 191 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 70 | Hút bể tự hoại | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt đầu bịt, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt đầu bịt, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| F | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 1,272%*(A+B+C+D + E) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi