Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201117974-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201111493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 05/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà nội, phần còn lại từ ngân sách xã và nguồn XHH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 17:42:00 đến ngày 2020-11-16 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,870,676,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN TỪ ĐÌNH KIM QUY ĐẾN NGÃ TƯ ÔNG VỊNH ( XÓM 4+7 )
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 219,16 m3
2 Lót ni lon lớp cách ly 1.375,2 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,4178 100m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,1392 100m2
5 Đào Khuôn đường 0,0015 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0945 100m3
7 Tháo dỡ bản rãnh cũ 35 cái
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I 2,603 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình 32,8 m3
10 Bê tông móng rãnh mác 150 49,8 m3
11 Ván khuôn móng rãnh 1,0914 100m2
12 Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 52,71 m3
13 Bê tông mũ mố + nâng tường mác 200 26,93 m3
14 Ván khuôn mũ mố + nâng tường 3,1674 100m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 305,46 m2
16 Bê tông bản rãnh 27,49 m3
17 Cốt thép bản rãnh 2,8982 tấn
18 Ván khuôn bản rãnh 1,3466 100m2
19 Lắp đặt bản rãnh 368 cái
20 Đắp đất hố móng đất tận dụng ( đầm cóc) 0,5843 100m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN TỪ CHÙA KIM QUY ĐẾN NGÃ TƯ BÀ CHẶT ( XÓM 3 )
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 189,85 m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,376 100m2
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0296 100m3
4 bù vênh tôn nền 0,62 100m3
5 Đào móng rãnh 3,8852 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình 42,1 m3
7 Bê tông móng rãnh mác 150 64 m3
8 Ván khuôn móng rãnh 1,4098 100m2
9 Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 90,62 m3
10 Bê tông mũ mố + nâng tường mác 200 30,43 m3
11 Ván khuôn mũ mố + nâng tường 3,8261 100m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 496,29 m2
13 Bê tông bản rãnh 36,29 m3
14 Cốt thép bản rãnh 3,8228 tấn
15 Ván khuôn bản rãnh 1,7736 100m2
16 Lắp đặt bản rãnh 438 cái
17 Đắp đất hố móng đất tận dụng ( đầm cóc) 1,0174 100m3
C HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TỪ SÂN KHO ĐI NGÃ TƯ ÔNG NGOẠN ( XÓM 2)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 303,95 m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,35 100m2
3 Đào khuôn đường 0,07 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,03 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,93 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 6,81 100m3
7 Đắp cát móng đường ống, đường cống 65,04 m3
8 Bê tông móng rãnh mác 150 97,56 m3
9 Ván khuôn móng rãnh 1,34 100m2
10 Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 145,91 m3
11 Bê tông mũ mố mác 200 32,84 m3
12 Ván khuôn mũ mố 4,25 100m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 752,24 m2
14 Bê tông bản rãnh 72,55 m3
15 Cốt thép bản rãnh 8,6 tấn
16 Ván khuôn bản rãnh 4,11 100m2
17 Lắp đặt bản rãnh 867 cái
18 Đắp đất hố móng đất tận dụng ( đầm cóc) 2,01 100m3
D HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NGÃ TƯ KIM QUY ĐẾN NHÀ ÔNG NĂM ( XÓM 8)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 255,45 m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,38 100m2
3 Bù vênh tôn nền bằng CPDD loại I 0,75 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,63 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 2,19 100m3
6 Bê tông móng rãnh mác 150 84,03 m3
7 Đắp cát nền móng công trình 27,77 m3
8 Xây rãnh bằng gạch không nung vữa XM mác 75 93 m3
9 Bê tông mũ mố + nâng tường 34,18 m3
10 Vàn khuôn mũ mố + nâng tường 4,17 100m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 465,31 m2
12 Bê tông bản rãnh 76,36 m3
13 Cốt thép bản rãnh 8,94 tấn
14 Ván khuôn bản rãnh 4,24 100m2
15 Lắp đặt bản rãnh 848 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->