Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201119019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-08 18:37:00 đến ngày 2020-11-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,599,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 393,748 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 3,938 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 42,832 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đánh cấp bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 5 | Đào chân khay, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 206,874 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào chân khay bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 2,069 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường và khuôn đường, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 340,474 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,098 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,394 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất đắp, đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 8,451 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 8,451 | 100m3 |
| 12 | Phí môi trường và thuế tài nguyên | Mục C chương V của E-HSMT | 8,451 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (KC1) | Mục C chương V của E-HSMT | 26,234 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình tạo phẳng mặt đường (KC1) | Mục C chương V của E-HSMT | 78,7 | m3 |
| 15 | Rải bạt ni lông chống mất nước (KC1) | Mục C chương V của E-HSMT | 26,234 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (KC1) | Mục C chương V của E-HSMT | 472,22 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (bù vênh mặt đường cũ KC2) | Mục C chương V của E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 18 | Rải bạt ni lông chống mất nước (KC2) | Mục C chương V của E-HSMT | 3,878 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (KC2) | Mục C chương V của E-HSMT | 69,79 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 3,077 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 (đoạn vuốt nối đường giao dân sinh) | Mục C chương V của E-HSMT | 21,94 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kính Dmax <= 6 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,41 | m3 |
| 23 | Rải bạt ni lông chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT | 1,541 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng kè | Mục C chương V của E-HSMT | 1,297 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng kè, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 77,07 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân kè | Mục C chương V của E-HSMT | 3,866 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 77,07 | m3 |
| 28 | Ống nhựa PVC D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 51,98 | m |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,232 | Tấn |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi