Gói thầu: Thi công Sửa chữa một số hạng mục Chi cục Kiểm định hải quan 2 tại thành phố Hải Phòng (khối nhà D)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065487-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm định Hải quan |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa một số hạng mục Chi cục Kiểm định hải quan 2 tại thành phố Hải Phòng (khối nhà D) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201061363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:22:00 đến ngày 2020-11-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,441,644,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi tắm hoa sen (NC, MTC *0.6) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gương soi (NC, MTC*0.6) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,1 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 239,78 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 217,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 213,275 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,011 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,118 | m3 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường để quét chống thấm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 549,771 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.875,96 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,765 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 228,612 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 697,8 | m2 |
| 18 | Phá dỡ Granito cầu thang | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,695 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 275,708 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tôn lợp mái cũ hư hỏng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,409 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ mái tôn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,547 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,49 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,243 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,243 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,243 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,243 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 11 km bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,243 | m3 |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị phòng máy, phòng thí nghiệm, thiết bị nội thất để tạo mặt bằng thi công, sau thi công xong vận chuyển, lắp dựng trả lại hiện trạng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Lưới an toàn chắn vật rơi và bạt phủ bên ngoài mặt đứng chắn bụi, tiếng ồn | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 507,666 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,557 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,467 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 10 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,868 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,226 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm máng nước (2 lớp) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,866 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm tường | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 764,851 | m2 |
| 14 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,247 | m3 |
| 15 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,347 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.026,81 | m2 |
| 17 | Đắp cát tôn nền | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,965 | m3 |
| 18 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 560,347 | m2 |
| 19 | Vữa cán nền tạo phẳng, dày tb 3cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,215 | m2 |
| 20 | Sơn nền Epoxy 3 lớp màu ghi sáng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,215 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch Granite chống trơn 300x600 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,238 | m2 |
| 22 | ốp gạch vào chân tường gạch Granite 120x600mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,765 | m2 |
| 23 | ốp gạch vào tường gạch granite 300x600 mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 228,612 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm (02 lớp) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,34 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600 chịu ẩm dày 9mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 666,996 | m2 |
| 26 | Vách HPL chịu nước dày 12mm liền cửa, kèm phụ kiện lắp dựng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.026,81 | m2 |
| 28 | Láng VXM tạo dốc về hố thu nước dày tb 5cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 336,416 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 336,416 | m2 |
| 30 | Chống thấm mái bằng màng khò | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 302,263 | m2 |
| 31 | Lớp VXM bảo vệ màng khò dày 1cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 325,032 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn lạnh dày 0,45 mm, màu đỏ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,571 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,574 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,905 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,254 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,892 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,892 | m2 |
| 42 | Lan can cầu thang cao 1,2m: trụ Inox 304, tay vịn gỗ D60, kính cường lực dày 12mm, kèm phụ kiện, lắp dựng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | md |
| 43 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,939 | m2 |
| 44 | Lan can hành lang cao 1,2m: trụ Inox 304, tay vịn ống Inox D60x1,2mm, kính cường lực dày 12mm, kèm phụ kiện, lắp dựng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,1 | md |
| 45 | Lắp dựng lan can | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126,84 | m2 |
| 46 | Cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38 mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,59 | m2 |
| 47 | Cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38 mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110,835 | m2 |
| 48 | Vách khung nhôm hệ, kính dày 6.38 mm, vách cố định | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,088 | m2 |
| 49 | Bản lề 3D, khóa đơn điểm (Cửa đi mở quay 1 cánh) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 50 | 6 bản lề 3D, khóa đa điểm, chốt (Cửa đi mở quay 2 cánh,) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 51 | Khóa sò (Cửa sổ mở trượt 2 cánh) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 52 | Khóa sò (Cửa sổ mở trượt 4 cánh) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 53 | Bản lề chữ A, chống sập, tay cài (Cửa sổ mở hất 1 cánh) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 54 | Phụ trội kính từ 5mm lên 6,38mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 255,513 | m2 |
| 55 | Hoa Inox hộp 15x15x1mm cửa sổ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,355 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,355 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lavabol kèm phụ kiện | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabol (nóng, lạnh) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn kèm xi phông D75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi chờ máy giặt D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp giấy | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp xà phòng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR cấp lạnh PN16 D50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR cấp lạnh PN10 D32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR cấp lạnh PN10 D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR cấp lạnh PN10 D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR cấp nóng PN20 D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 6 | Van khóa PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Tê thu 1 đầu ren trong nhựa PPR D25/20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Côn thu PPR D40x32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Côn thu PPR D32x25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D32x20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D25x20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Cút PPR 90 độ D50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Cút PPR 90 độ D32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Cút PPR 90 độ D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Cút PPR 90 độ D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 25 | Cút 1 đầu ren trong PPR 90 độ D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 26 | kép PPR D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D50 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D25 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| G | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D90 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC D42 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Tê UPVC 45 độ D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Tê UPVC 45 độ D110x75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Tê UPVC 45 độ D90 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Tê UPVC 45 độ D90x75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Tê UPVC 45 độ D75x75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Tê UPVC 45 độ D75x42 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cút UPVC 45 độ D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Cút UPVC 45 độ D90 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 13 | Cút UPVC 45 độ D75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 14 | Cút UPVC 45 độ D42 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Cút UPVC 90 độ D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cút UPVC 90 độ D75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cút UPVC 90 độ D42 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Côn UPVC D90/75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Côn UPVC D75/42 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Bịt thông tắc sàn D110 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Bịt thông tắc sàn D90 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bịt thông tắc sàn D75 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| H | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Downlight Led D230 âm trần, 20w/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 2 | Đèn Downlight Led D110 âm trần, 9w/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 3 | Đèn Led panel âm trần 600x1200, 75w/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Đèn Led panel âm trần 600x600, 75w/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led gắn tường, 20w/220v dài 1,2m | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Công tắc đèn đơn âm tường 10A/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đôi âm tường 10A/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Công tắc bình nóng lạnh âm tường 2P-20A/220v, kèm đèn báo | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Công tắc đèn ba hạt âm tường 10A/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi âm tường 16A/220V | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121 | cái |
| 11 | Quạt hút gió âm trần D250 24w/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 12 | Quạt hút gió gắn tường D250 24w/220v | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| I | Tủ điện: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng tầng 1 kt: C1000xR700xS200 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Át tổng MCCB 3P-200A, 25kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Át nhánh MCCB 3P-80A, 18kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Át nhánh MCB 2P-32A, 10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Át nhánh MCB 1P-20A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Át nhánh MCB 1P-16A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Át nhánh MCB 1P-10A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (Đ-V-X) kèm cầu chì bảo vệ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng 200A | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ điện tầng 2 kt: C1000xR700xS200 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Át tổng MCCB 3P-80A, 18kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Át nhánh MCB 2P-63A, 10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Át nhánh MCB 2P-32A, 10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Át nhánh MCB 1P-20A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Át nhánh MCB 1P-16A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Át nhánh MCB 1P-10A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha (Đ-V-X) kèm cầu chì bảo vệ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Thanh cái đồng 100A | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ điện tầng 3 kt: C1000xR700xS200 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Át tổng MCCB 3P-80A, 18kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Át nhánh MCB 3P-40A, 10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Át nhánh MCB 2P-32A, 10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Át nhánh MCB 1P-20A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Át nhánh MCB 1P-16A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Át nhánh MCB 1P-10A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đèn báo pha (Đ-V-X) kèm cầu chì bảo vệ | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Thanh cái đồng 100A | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Tủ điện phòng âm tường 6 modul | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Át tổng MCB 2P-32A, 10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Át nhánh MCB 1P-20A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Át nhánh MCB 1P-16A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 32 | Át nhánh MCB 1P-10A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Tủ điện phòng âm tường 8 modul | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Át tổng MCB 2P-63A, 10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Át nhánh MCB 1P-20A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Át nhánh MCB 1P-16A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Át nhánh MCB 1P-10A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Tủ điện phòng âm tường 16 modul | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Át tổng MCB 3P-40A, 10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Át nhánh MCB 3P-16A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Át tổng MCB 2P-63A, 10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Át tổng MCB 2P-40A, 10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Át tổng MCB 2P-32A, 10kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Át nhánh MCB 1P-20A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Át nhánh MCB 1P-16A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 46 | Át nhánh MCB 1P-10A, 6kA | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| J | Dây/Cáp điện& ống luồn dây | |||
| 1 | Cáp điện cấp nguồn 4x70mm2 CU/XLPE/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Cáp điện 4x25mm2 CU/XLPE/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Cáp điện 4x10mm2 CU/XLPE/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Cáp điện 2x16mm2 CU/XLPE/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Cáp điện 2x6.0mm2 CU/XLPE/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 6 | Dây điện đơn 1x4.0mm2 CU/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 7 | Dây điện đơn 1x2,5mm2 CU/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 8 | Dây điện đơn 1x1,5mm2 CU/PVC | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.360 | m |
| 9 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x35mm2) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x16mm2) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 11 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4mm2) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 12 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5mm2) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 13 | Ống luồn dây nhựa cứng SP D32 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 14 | Ống luồn dây nhựa cứng SP D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 15 | Ống luồn ruột gà PVC D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103 | m |
| 16 | Ống luồn HDPE D110/90 luồn cáp tổng | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Hộp chia ngả 2,3 cho ống D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147 | cái |
| 18 | Máng cáp bằng thép kt: W100xH100 , sơn tĩnh điện, dày 0,7mm | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| K | HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Model quang (ZEC HPOM-4E1-4ETH) | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Switch chia mạng 8 port, Cisco SF95D-08 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bộ phát WIFI âm trần - NetMax NM-9300Q | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Cáp mạng UTP-5E | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Cáp quang 2FO | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Ống nhựa SP D20 | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp | Tham chiếu tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi