Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084244-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201084143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 16:15:00 đến ngày 2020-11-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,775,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 99,0742 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 164,4865 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 215,9773 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 175,8082 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85,4756 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,375 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,439 m2
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4116 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,324 m3
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 383,8018 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 503,947 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 341,9024 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 263,5607 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 175,8082 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 118,2574 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85,4756 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 281,263 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,47 m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5651 m3
20 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 492,36 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 823,1707 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.049,5824 m2
23 Đắp phù điêu trang trí vòm sảnh chính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,885 m2
25 Vách ngăn vệ sinh chịu nước Composite dày 12 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,16 m2
26 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 177,6087 m2
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 161,1652 m2
28 Đầm lại nền nhà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 177,6087 m2
29 Dải lớp bạt rứa chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 177,6087 m2
30 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,7609 m3
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 165,9908 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 161,1652 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,6179 m2
34 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,47 m2
35 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,787 tấn
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,1096 m3
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1568 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1257 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8624 m3
40 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2857 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0727 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 113,4132 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2918 100m2
44 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57,96 m
45 Tháo bỏ hệ thống thoát nước mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 công
46 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 91,74 m2
47 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 228,7 m
48 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,96 m2
49 Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,55 m2
50 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,35 m2
51 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,42 m2
52 Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,42 m2
53 Vách nhôm hệ kính dày 6.38 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,96 m2
54 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,42 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,4176 m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,42 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,4176 1m2
58 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,8 m2
59 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,8 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,8 m2
61 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,8 m2
62 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,5076 m2
63 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,1726 m2
64 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,2 m2
65 Gia công và lắp dựng lan can cầu thang inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 105,9 kg
66 Trụ thang bằng inox Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,3515 m3
68 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5224 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7095 100m2
70 Chữ Inox mạ đồng cao 550 '' TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH ĐỊNH '' Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 chữ
71 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,7324 m2
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 bộ
73 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 bộ
74 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
76 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
77 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
78 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
79 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 56 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
86 Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 hộp
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 380 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 330 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 380 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 170 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 425 m
95 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 tủ
96 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
97 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
98 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cọc
99 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65 m
100 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44 m
101 Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cọc
102 Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
103 Đào xúc đất-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,6 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,6 m3
105 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
108 Lắp đặt xi phông chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
109 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
110 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
111 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
112 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
114 Lắp đặt vòi rửa D15 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
115 Lắp đặt bình nước chín Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
117 Măng sông PPR-D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
118 Van phao D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
119 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m
123 Côn thu PPR D50/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
124 Côn thu PPR D32/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
125 Côn thu PPR D25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
126 Côn thu PPR D32/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
127 Tê PPR D32/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
128 Tê PPR D25/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
129 Tê PPR D25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
130 Tê PPR D20/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
131 Cút PPR D50/50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
132 Cút PPR D32/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
133 Cút PPR D25/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
134 Cút PPR D20/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
135 Măng sông PPR D50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
136 Măng sông PPR D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
137 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
138 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
139 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
140 Lắp đặt van ren, ĐK ≤20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
141 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
142 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,14 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m
149 Tê nhựa PVC 135 độ D110/110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
150 Tê nhựa PVC 135 độ D90/76 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
151 Tê nhựa PVC 135 độ D76/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
152 Tê nhựa PVC 135 độ D48/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
153 Tê nhựa PVC 135 độ D60/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
154 Măng sông nhựa PVC - D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
155 Măng sông nhựa PVC - D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
156 Măng sông nhựa PVC - D76 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
157 Măng sông nhựa PVC - D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
158 Măng sông nhựa PVC - D48 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
159 Cút nhựa PVC 135 độ D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
160 Cút nhựa PVC 135 độ D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
161 Cút nhựa PVC 135 độ D76 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
162 Cút nhựa PVC 135 độ D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
163 Cút nhựa PVC 135 độ D48 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
164 Cút nhựa PVC 135 độ D42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
165 Côn thu nhựa PVC - D110/76 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
166 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,587 m3
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,2777 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,8647 m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1397 100m3
5 Dải lớp bạt rứa chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 93,1 m2
6 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,31 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 57,8325 m3
8 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4368 m3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,4354 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,8298 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 113,408 m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4697 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4056 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,9096 m3
15 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 135 1cấu kiện
16 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,665 m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,1231 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,081 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 148,0848 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 790,9891 m2
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 37,2902 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1892 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0381 tấn
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1378 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,273 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,7336 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4387 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,3474 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.013,728 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 175,2575 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 515,94 m
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.188,9855 m2
D HẠNG MỤC: MÁI SÂN TRƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6848 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5616 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0096 100m2
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,144 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,056 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0152 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0185 tấn
8 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7 m3
9 Bu lông neo M16x300 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
10 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0682 tấn
11 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0682 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1193 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1193 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2111 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2111 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1236 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1236 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,5319 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6065 100m2
20 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,02 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->